THÁNG 3 NĂM 2035
20
Thứ Ba
"Việt Nam hùng cường – giấc mơ thành hiện thực." – Danh ngôn
11
THÁNG Hai

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Ất Mão

Tháng: Kỷ Mão

Ngày: Canh Thìn

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Kinh Trập

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Dần (3h-5h)

Canh Thìn (7h-9h)

Tân Tỵ (9h-11h)

Giáp Thân (15h-17h)

Ất Dậu (17h-19h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 20/03/2035 (11/2/2035 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 20/03/2035 (nhằm 11/2/2035 Âm lịch · Can Chi: Canh Thìn · Trực: Trừ) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 20/03/2035 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

35 Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Kim Quỹ – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Thìn, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Canh Thìn - Kim – Bạch Lạp Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Tổng hợp dữ liệu Lịch Vạn Niên Đồ Cúng Thiên Phúc cho ngày 20/03/2035 (11/2/2035 Âm lịch): ngày mang Can Chi Canh Thìn, nạp âm Kim – Bạch Lạp Kim, Trực Trừ trong tiết khí Kinh Trập. Đây là Kim Quỹ – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Dưới Trung Bình (Tiểu Hung) với 35 điểm. Ngày này có nhiều yếu tố bất lợi. Tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ. Chỉ nên cúng giải hạn nếu cần. Ngày này nằm trong tiết khí Kinh Trập, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Thọ Tử có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Dương Công Lỵ, Kim Thần Thất Sát. Ngày Dương Công Kỵ Nhật - kiêng việc xây dựng, sửa chữa Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Dực (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, xây dựng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Không Vong, Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Hư (Chuột), thuộc Ngũ hành Nhật, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này hơi xấu, chỉ nên làm các việc nhẹ, đơn giản, tránh khởi công hay hợp đồng quan trọng. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Tổ Nghề. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 20/03/2035
Ngày Âm 11/2/2035
Tháng/Năm âm dương Tháng 2 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Kinh Trập
Kinh độ mặt trời 0.00°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:05 – Lặn 17:53
Trực Trừ
Can Chi ngày Canh Thìn
Can Chi tháng Kỷ Mão
Can Chi năm Ất Mão

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Đinh Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Có
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Thìn xung Tuất
Tam Hợp Thìn tam hợp Tý, Thân
Lục Hợp Thìn lục hợp Dậu

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Đại Khê Thủy (Ất Mão)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Bạch Lạp Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày sinh Năm (tốt)
  • Lục hợp: Thìn lục hợp Dậu
  • Tam hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân
  • Kỵ tuổi: Thìn xung Tuất
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Canh Thìn; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát

Nạp Âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Thìn lục hợp Dậu. Tam hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân

Quan hệ: Thìn xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Dậu

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Canh) Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ (Thìn) Thìn bất khốc khấp – tránh than khóc, sinh buồn lo.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Diệu Không Vong
Ý nghĩa Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên làm Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tên sao Hư (Chuột)
Ngũ hành sao Nhật
Nên làm Tốt cho tế tự, cầu phúc
Kiêng cữ Kiêng mọi việc lớn

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Trừ
Ý nghĩa Trừ: Loại bỏ, dọn dẹp. Ngày tốt để giải quyết việc cũ, dọn dẹp.
Nên làm Dọn dẹp nhà cửa, giải quyết tranh chấp, chữa bệnh, loại bỏ cái cũ.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Thìn
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Thọ Tử
Thiên Cương
Kiếp Sát

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tuổi xung Thìn xung Tuất
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Thìn tam hợp Tý, Thân
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Thìn lục hợp Dậu
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Thìn
Hỷ Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tên sao Hư (Chuột)
Ngũ hành sao Nhật
Nên làm Tốt cho tế tự, cầu phúc
Kiêng cữ Kiêng mọi việc lớn

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Lục Diệu Không Vong
Ý nghĩa Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên làm Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Sửu 01h-03h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dần 03h-05h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mão 05h-07h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thìn 07h-09h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Ngọ 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mùi 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thân 15h-17h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tuất 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Thìn Nhân Thần ở cánh tay. Tránh mổ xẻ, châm cứu vùng cánh tay trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Thìn Thai Thần ở giường ngủ. Hạn chế di chuyển, đập phá, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại giường ngủ trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 235 – Maximinus Thrax trở thành hoàng đế của Đế quốc La Mã, ông là hoàng đế La Mã đầu tiên chưa bao giờ đặt chân đến thành La Mã.
  • 20/3/1127 – Kim Thái Tông hạ chiếu phế hai tù binh chiến tranh là Tống Khâm Tông và Tống Huy Tông làm thứ nhân, kết thúc 167 năm cai trị của Bắc Tống.
  • 20/3/1602 – Công ty Đông Ấn Hà Lan được thành lập.
  • 20/3/1815 – Napoléon Bonaparte, sau khi trốn khỏi Elba, tiến vào Paris, chính thức bắt đầu thời kỳ trị vì trăm ngày.
  • 20/3/1852 – Cuốn tiểu thuyết Túp lều bác Tôm của Harriet Beecher Stowe được xuất bản. Quyển sách gây ảnh hưởng rất lớn đối với công dân Mỹ về chế độ nô lệ da đen.
  • 20/3/1890 – Thủ tướng Đế quốc Đức Otto von Bismarck bị Hoàng đế Đức Wilhelm II cách chức.
  • 20/3/1922 – USS Langley được tái biên chế thành tàu sân bay đầu tiên của Hải quân Hoa Kỳ.
  • 20/3/1926 – Tưởng Giới Thạch khởi xướng cuộc thanh trừng các phần tử cộng sản trong Quân đội Cách mạng Quốc gia tại Quảng Châu.
  • 20/3/1951 – Chiến tranh Đông Dương: Chiến dịch Hoàng Hoa Thám.
  • 20/3/1967 – Bộ đội pháo binh ở Vĩnh Linh tấn công Cồn Tiên trừng phạt pháo binh Mỹ từ bờ Nam sông Bến Hải bắn sang miền Bắc.
  • 20/3/1987 – Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ công nhận thuốc AZT có thể làm chậm tiến trình của HIV/AIDS.
  • 20/3/2003 – Quân đội Hoa Kỳ, Anh Quốc, Úc, Ba Lan bắt đầu các chiến dịch quân sự tại Iraq.
  • 20/3/2019 – Kassym-Jomart Tokayev tuyên thệ nhậm chức Tổng thống Lâm thời Kazakhstan, sau khi tổng thống Nursultan Nazarbayev từ chức.
  • 20/3/2024 – Võ Văn Thưởng đã được Trung ương Đảng đồng ý cho thôi các chức vụ trong Đảng và Nhà nước, bao gồm chức Chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày quốc tế Pháp ngữ
  • Lễ hội holi của Ấn Độ theo tháng Purnima của Phalgun
  • Ngày Quốc tế Hạnh phúc

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
35 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 20/03/2035
Ngày âm: 11/2/2035
Can Chi: Canh Thìn
Ngũ hành: Kim – Bạch Lạp Kim
Trực: Trừ
Hoàng/Hắc Đạo: Kim Quỹ – Hoàng Đạo
Tiết khí: Kinh Trập
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Sao xấu: Thọ Tử
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Không Vong
Ý nghĩa: Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên: Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh: Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Hư (Chuột)
Ngũ hành: Nhật
Nên làm: Tốt cho tế tự, cầu phúc
Kiêng cữ: Kiêng mọi việc lớn
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Thìn xung Tuất
Tam Hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân
Lục Hợp: Thìn lục hợp Dậu
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ: Thìn bất khốc khấp – tránh than khóc, sinh buồn lo.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở cánh tay. Tránh mổ xẻ, châm cứu vùng cánh tay trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở giường ngủ. Hạn chế di chuyển, đập phá, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại giường ngủ trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Hơi xấu, dễ phát sinh lỗi.
Nên làm: Việc nhẹ, đơn giản.
Tránh: Khởi công, hợp đồng, việc cần độ chính xác cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Lễ vật dâng cúng không nằm ở sự xa hoa lãng phí mà ở độ tươi ngon, sạch sẽ và đúng phong tục vùng miền Bắc – Trung – Nam của từng gia đình."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 20/03/2035 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 20/03/2035 (11/2/2035 — Canh Thìn) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 20/03/2035 nhằm ngày Âm lịch 11/2/2035 (Ngày Canh Thìn, Ngũ hành Kim – Bạch Lạp Kim, Trực Trừ, Kim Quỹ – Hoàng Đạo, đạt 35/100 điểm — Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 20/03/2035 (Âm lịch: 11/2/2035, Ngày Canh Thìn, Trực Trừ, Kim Quỹ – Hoàng Đạo, Điểm: 35/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2035/03/20 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2035/03/20?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 20/03/2035 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 20/03/2035 (Zalo 06:00–22:00)