Năm: Giáp Dần
Tháng: Tân Mùi
Ngày: Quý Tỵ
Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)
Tiết khí: Đại Thử
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
Luận giải chi tiết ngày 05/08/2034 (nhằm 21/6/2034 Âm lịch · Can Chi: Quý Tỵ · Trực: Khai) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 05/08/2034 |
|---|---|
| Ngày Âm | 21/6/2034 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 6 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Đại Thử |
| Kinh độ mặt trời | 133.44° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 05:17 – Lặn 18:08 |
| Trực | Khai |
| Can Chi ngày | Quý Tỵ |
| Can Chi tháng | Tân Mùi |
| Can Chi năm | Giáp Dần |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Quý Sửu | 01h-03h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Bính Thìn | 07h-09h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Mậu Ngọ | 11h-13h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Kỷ Mùi | 13h-15h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Nhâm Tuất | 19h-21h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Quý Hợi | 21h-23h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Nhâm Tý | 23h-01h | Nên tránh khởi sự |
| Giáp Dần | 03h-05h | Nên tránh khởi sự |
| Ất Mão | 05h-07h | Nên tránh khởi sự |
| Đinh Tỵ | 09h-11h | Nên tránh khởi sự |
| Canh Thân | 15h-17h | Nên tránh khởi sự |
| Tân Dậu | 17h-19h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Có |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Tỵ xung Hợi |
| Tam Hợp | Tỵ tam hợp Dậu, Sửu |
| Lục Hợp | Tỵ lục hợp Thân |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Đại Khê Thủy (Giáp Dần) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Thủy – Trường Lưu Thủy |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Quý Tỵ; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Hỏa, là ngày cát Nạp Âm: Trường Lưu Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa Lục hợp: Tỵ lục hợp Thân. Tam hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu Quan hệ: Tỵ xung Hợi, hình Dần, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Quý) | Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ. |
| Chi kỵ (Tỵ) | Tỵ bất yết ẩn – kiêng đào bới, hạ huyệt. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tỵ |
| Diệu | Lưu Niên |
| Ý nghĩa | Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ. |
| Nên làm | Thu xếp việc cũ, tránh khai mới. |
| Tránh | Khởi sự lớn, đầu tư nóng. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tỵ |
| Tên sao | Đẩu (Giải) |
| Ngũ hành sao | Mộc |
| Nên làm | Tốt cho động thổ, khai trương |
| Kiêng cữ | Kiêng xuất hành xa |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Khai |
| Ý nghĩa | Khai: Mở ra, khởi đầu. Ngày rất tốt để khởi sự việc mới. |
| Nên làm | Khai trương, động thổ, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi, ký kết hợp đồng. |
| Kiêng cữ | Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Tỵ |
| Sao tốt |
Sinh Khí
Thiên Mã
:
Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
|
| Sao xấu |
Thọ Tử
Nguyệt Hư
Huyền Vũ
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tỵ |
| Tuổi xung |
Tỵ xung Hợi
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Tỵ lục hợp Thân
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Tỵ |
| Hỷ Thần |
Đông Bắc
Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tỵ |
| Tên sao | Đẩu (Giải) |
| Ngũ hành sao | Mộc |
| Nên làm | Tốt cho động thổ, khai trương |
| Kiêng cữ | Kiêng xuất hành xa |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tỵ |
| Lục Diệu | Lưu Niên |
| Ý nghĩa | Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ. |
| Nên làm | Thu xếp việc cũ, tránh khai mới. |
| Tránh | Khởi sự lớn, đầu tư nóng. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Sửu | 01h-03h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Dần | 03h-05h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Mão | 05h-07h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Thìn | 07h-09h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Tỵ | 09h-11h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Ngọ | 11h-13h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Mùi | 13h-15h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Thân | 15h-17h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Dậu | 17h-19h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Tuất | 19h-21h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Hợi | 21h-23h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Tỵ | Nhân Thần ở tim và lưỡi. Kiêng can thiệp y tế vùng tim, lưỡi trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Tỵ | Thai Thần ở nền nhà. Kiêng đào bới, đục nền, động thổ hoặc các công việc lớn tại nền nhà trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
77 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 05/08/2034 Ngày âm: 21/6/2034 Can Chi: Quý Tỵ Ngũ hành: Thủy – Trường Lưu Thủy Trực: Khai Hoàng/Hắc Đạo: Thanh Long – Hoàng Đạo Tiết khí: Đại Thử |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao xấu: Thọ Tử |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Lưu Niên Ý nghĩa: Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ. Nên: Thu xếp việc cũ, tránh khai mới. Tránh: Khởi sự lớn, đầu tư nóng. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Đẩu
(Giải) Ngũ hành: Mộc Nên làm: Tốt cho động thổ, khai trương Kiêng cữ: Kiêng xuất hành xa |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Tỵ xung Hợi Tam Hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu Lục Hợp: Tỵ lục hợp Thân |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Đông Bắc -
Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ. Chi kỵ: Tỵ bất yết ẩn – kiêng đào bới, hạ huyệt. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở tim và lưỡi. Kiêng can thiệp y tế vùng tim, lưỡi trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở nền nhà. Kiêng đào bới, đục nền, động thổ hoặc các công việc lớn tại nền nhà trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Ổn áp, có cát khí, làm việc lớn khi cần. Nên làm: Việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ, gặp gỡ/họp nhẹ. Tránh: Việc đại sự nếu có thể chọn ngày mạnh hơn. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Nguyên tắc 'Đông bình Tây quả' trên bàn thờ Việt mang triết lý Mặt trời mọc đơm hoa phía Đông, kết trái phía Tây — giữ đúng nếp xưa giúp không gian thờ tự luôn hài hòa, ấm cúng."
Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 05/08/2034 nhằm ngày Âm lịch 21/6/2034 (Ngày Quý Tỵ, Ngũ hành Thủy – Trường Lưu Thủy, Trực Khai, Thanh Long – Hoàng Đạo, đạt 77/100 điểm — Tương đối Tốt (Tiểu Cát)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu.