THÁNG 1 NĂM 2032
28
Thứ Tư
"Cần kiệm liêm chính, chí công vô tư." – Hồ Chí Minh
16
THÁNG Mười Hai

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Tân Hợi

Tháng: Tân Sửu

Ngày: Quý Dậu

Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Tý (23h-1h)

Giáp Dần (3h-5h)

Ất Mão (5h-7h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Tân Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 28/01/2032 (16/12/2031 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 28/01/2032 (nhằm 16/12/2031 Âm lịch · Can Chi: Quý Dậu · Trực: Thành) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 28/01/2032 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

93 Rất Tốt (Đại Lợi)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Đức – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Dần, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Khởi công, Khai trương, Cất nóc...
Can Chi ngày
Quý Dậu - Thủy – Kiếm Phong Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Để xem lịch ngày tốt và tra cứu lịch âm dương chính xác, ngày 28/01/2032 (nhằm 16/12/2031 Âm lịch) được ghi nhận là ngày Quý Dậu, hành Thủy – Kiếm Phong Kim, Trực Thành với sự hiện diện của Sao Chẩn. Đây là Thiên Đức – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Rất Tốt (Đại Lợi) với 93 điểm. Đây là ngày rất tốt, thích hợp cho mọi việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, cúng khai nghiệp. Ngày này nằm trong tiết khí Đại Hàn, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Chu Tước có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Chẩn (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tốc Hỷ, Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Nguy (Én), thuộc Ngũ hành Nguyệt, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này rất tốt, phù hợp cho mọi việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi, ký kết hợp đồng lớn. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ, Mâm Cúng Cất Nóc Đổ Mái, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch), Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 28/01/2032
Ngày Âm 16/12/2031
Tháng/Năm âm dương Tháng 12 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Đại Hàn
Kinh độ mặt trời 308.41°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:28 – Lặn 17:27
Trực Thành
Can Chi ngày Quý Dậu
Can Chi tháng Tân Sửu
Can Chi năm Tân Hợi

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Quý Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Bính Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Đinh Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Canh Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Nhâm Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Quý Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Dậu xung Mão
Tam Hợp Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Lục Hợp Dậu lục hợp Thìn

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Thoa Xuyến Kim (Tân Hợi)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thủy – Kiếm Phong Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn
  • Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
  • Kỵ tuổi: Dậu xung Mão
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Quý Dậu; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Kim, là ngày hung

Nạp Âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn. Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu

Quan hệ: Dậu xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Thìn

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Quý) Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ (Dậu) Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tên sao Nguy (Én)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thành
Ý nghĩa Thành: Thành công, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn thành việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Phá dỡ, tháo gỡ, chôn cất.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Dậu
Sao tốt
Thiên Hỷ : Tốt cho cưới hỏi
Sao xấu
Chu Tước
Đại Hao

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tuổi xung Dậu xung Mão
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Dậu lục hợp Thìn
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Dậu
Hỷ Thần Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tên sao Nguy (Én)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Lục Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Sửu 01h-03h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dần 03h-05h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mão 05h-07h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tỵ 09h-11h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Ngọ 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mùi 13h-15h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thân 15h-17h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dậu 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Hợi 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Dậu Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Dậu Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 28/1/1941 – Hồ Chí Minh trở về nước tại Pác Bó (Cao Bằng) sau 30 năm bôn ba nước ngoài.
Sự kiện quốc tế
  • 98 - Sau cái chết của Nerva, Trajan được tôn làm Hoàng đế La Mã tại Cologne.
  • 814 - Charlemagne, Hoàng đế La Mã Thần Thánh đầu tiên, băng hà. Con trai ông, Louis Mộ đạo, trở thành tân đế.
  • 28/1/1005 – Sứ giả Khiết Đan đem thệ thư dâng cho triều đình Bắc Tống, tức Thiền Uyên chi minh, hai bên không còn chiến tranh trong hơn 100 năm sau đó, tức ngày Ất Mùi (16) tháng 12 năm Giáp Thìn
  • 28/1/1069 - Robert de Comines, Bá tước Northumbria được William I của Anh tấn phong, bị quân phản loạn đánh bại và giết chết tại Durham. Đây là tiền đề cho một loạt chiến dịch của William I tại phía bắc England vào Mùa Đông 1069-1070.
  • 28/1/1077 – Giáo hoàng Công giáo La Mã bãi bỏ Vạ tuyệt thông đối với Hoàng đế La Mã Thần thánh Heinrich IV.
  • 28/1/1115 – Thủ lĩnh tộc Nữ Chân Hoàn Nhan A Cốt Đả xưng đế tại Hội Ninh, đặt quốc hiệu là Đại Kim, tức ngày Nhâm Thân (1) tháng 1 năm Ất Mùi.
  • 28/1/1393 – Quốc vương Charles VI của Pháp gần như thiệt mạng khi trang phục của một số vũ công bắt lửa.
  • 28/1/1521 - Dưới lời triệu tập của Hoàng đế La Mã Thần thánh Charles V, một hội đồng được khai mạc tại Worms với sự có mặt của Martin Luther để xem xét quan điểm đức tin của ông được thể hiện khi phản hồi một Tông sắc của Giáo hoàng Leo X. Tại đây, Martin Luther từ chối thay đổi quan điểm của mình.
  • 28/1/1547 – Edward VI mới chín tuổi khi trở thành quốc vương của Anh, ông là quân chủ Tin Lành đầu tiên của Anh.
  • 28/1/1724 – Sa hoàng Pyotr I cho thành lập Viện Hàn lâm Khoa học Sankt-Peterburg, tiền thân của Viện Hàn lâm Khoa học Nga.
  • 28/1/1813 – Tiểu thuyết Kiêu hãnh và định kiến của Jane Austen được phát hành lần đầu tại Anh Quốc.
  • 28/1/1868 – Chiến tranh Mậu Thìn: Quân Mạc phủ giành chiến thắng trong Hải chiến Awa, tức 4 tháng 1 năm Mậu Thìn.
  • 28/1/1871 – Chiến tranh Pháp-Phổ: Cuộc vây hãm Paris kết thúc với thất bại của Pháp, Pháp và Phổ đình chiến.
  • 28/1/1887 – Tháp Eiffel được khởi công xây dựng theo thiết kế và chỉ đạo của kỹ sư người Pháp Alexandre Gustave Eiffel.
  • 28/1/1915 – Một đạo luật của Quốc hội Hoa Kỳ thiết lập Tuần duyên Hoa Kỳ với địa vị là một nhánh của Quân đội Hoa Kỳ.
  • 28/1/1918 – Nội chiến Phần Lan: Phiến quân chiếm giữ thủ đô Helsinki.
  • 28/1/1918 – Hội đồng Uỷ viên nhân dân của Cộng hòa Xô viết Nga quyết định thành lập Hồng Quân với nòng cốt là Hồng vệ binh, tức ngày 15 tháng 1 theo lịch Julius.
  • 28/1/1935 – Iceland là quốc gia đầu tiên mở đầu tiên hợp thức hoá việc nạo phá thai.
  • 28/1/1945 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Chiến dịch tấn công Memel kết thúc khi quân Đức triệt thoái và quân Liên Xô làm chủ thành phố.
  • 28/1/1955 – Người Pháp thành lập quân chủng vận tải và trinh sát trên không quy mô nhỏ Hàng không Lào, tiền thân của Không quân Hoàng gia Lào.
  • 28/1/1965 – Nghị viện Canada thông qua một đạo luật lựa chọn mẫu thiết kế quốc kỳ hiện tại của quốc gia.
  • 28/1/1985 – Ca khúc We Are the World được thu âm tại Henson Recording Studios, Los Angeles, Hoa Kỳ.
  • 28/1/1986 – Tàu con thoi Challenger bị phá hủy sau khi bắt đầu sứ mệnh thứ 10, khiến 7 thành viên phi hành đoàn thiệt mạng.
  • 28/1/2023 – Các cuộc biểu tình bắt đầu ở Hoa Kỳ sau khi năm sĩ quan cảnh sát đánh trọng thương và dẫn đến cái chết của Tyre Nichols.
  • 28/1/2026 – Sập hầm mỏ tại mỏ Rubaya, Cộng hòa Dân chủ Congo khiến hơn 600 người thiệt mạng và nhiều người khác bị thương.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Rất Tốt (Đại Lợi)
93 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 28/01/2032
Ngày âm: 16/12/2031
Can Chi: Quý Dậu
Ngũ hành: Thủy – Kiếm Phong Kim
Trực: Thành
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Đức – Hoàng Đạo
Tiết khí: Đại Hàn
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Sao xấu: Chu Tước
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tốc Hỷ
Ý nghĩa: Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên: Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh: Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Nguy (Én)
Ngũ hành: Nguyệt
Nên làm: Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ: Kiêng động thổ, xây dựng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Dậu xung Mão
Tam Hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Lục Hợp: Dậu lục hợp Thìn
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Đông Nam - Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ: Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Cát khí mạnh, làm gì cũng trôi, dễ sinh tài – gặp quý nhân.
Nên làm: Động thổ, khai trương, cưới hỏi, hợp đồng lớn, xuất hành, nhậm chức, nhập trạch.
Tránh: Không có điều kiêng kỵ đặc biệt.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Lễ Tất niên cuối năm và lễ Cúng Ông Táo 23 tháng Chạp là dịp cả gia đình hay doanh nghiệp cùng nhìn lại một năm lao động, tri ân Thần Linh và đón vượng khí xuân mới."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 28/01/2032 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 28/01/2032 (16/12/2031 — Quý Dậu) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 28/01/2032 nhằm ngày Âm lịch 16/12/2031 (Ngày Quý Dậu, Ngũ hành Thủy – Kiếm Phong Kim, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, đạt 93/100 điểm — Rất Tốt (Đại Lợi)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 28/01/2032 (Âm lịch: 16/12/2031, Ngày Quý Dậu, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, Điểm: 93/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2032/01/28 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2032/01/28?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 28/01/2032 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 28/01/2032 (Zalo 06:00–22:00)