THÁNG 3 NĂM 2031
1
Thứ Bảy
"Dân giàu thì nước mạnh." – Tục ngữ
9
THÁNG Hai

Ngày Hắc đạo

Năm: Tân Hợi

Tháng: Tân Mão

Ngày: Canh Tý

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Tý (23h-1h)

Đinh Sửu (1h-3h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Giáp Thân (15h-17h)

Ất Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 01/03/2031 (9/2/2031 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 01/03/2031 (nhằm 9/2/2031 Âm lịch · Can Chi: Canh Tý · Trực: Thu) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 01/03/2031 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

0 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Chu Tước – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Canh Tý - Kim – Bích Thượng Thổ
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Dành cho gia chủ đang tầm ngày đẹp chọn giờ Hoàng Đạo: ngày 01/03/2031 (nhằm ngày 9/2/2031 Âm lịch) thuộc Can Chi Canh Tý, nạp âm Kim – Bích Thượng Thổ, Trực Thu (Chu Tước – Hắc Đạo). Đây là Chu Tước – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 0 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Vũ Thủy, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Thọ Tử, Kiếp Sát có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Kim Thần Thất Sát. Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Đê (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, động thổ, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Xích Khẩu, Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Khuê (Sói), thuộc Ngũ hành Mộc, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Xe Hơi Mới. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 01/03/2031
Ngày Âm 9/2/2031
Tháng/Năm âm dương Tháng 2 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Vũ Thủy
Kinh độ mặt trời 341.00°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:05 – Lặn 17:53
Trực Thu
Can Chi ngày Canh Tý
Can Chi tháng Tân Mão
Can Chi năm Tân Hợi

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Có
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Tý xung Ngọ
Tam Hợp Tý tam hợp Thân, Thìn
Lục Hợp Tý lục hợp Sửu

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Thoa Xuyến Kim (Tân Hợi)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Bích Thượng Thổ
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày sinh Năm (tốt)
  • Lục hợp: Tý lục hợp Sửu
  • Tam hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn
  • Kỵ tuổi: Tý xung Ngọ
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Canh Tý; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thủy, là ngày cát

Nạp Âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy

Lục hợp: Tý lục hợp Sửu. Tam hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn

Quan hệ: Tý xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Canh) Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ (Tý) Tý bất giao dịch thủy – tránh khai mở đường nước.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Tên sao Khuê (Sói)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ Kiêng kiện tụng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thu
Ý nghĩa Thu: Thu thập, tích lũy. Ngày tốt để thu thập, tích lũy.
Nên làm Thu hoạch, nhập kho, thu tiền, tích lũy tài sản, học tập.
Kiêng cữ Xuất hành xa, đầu tư lớn, cho vay.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Tý
Sao tốt
Thiên Phúc
Sao xấu
Thọ Tử
Kiếp Sát
Cô Thần
Thiên Cương

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Tý
Tuổi xung Tý xung Ngọ
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Tý tam hợp Thân, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Tý lục hợp Sửu
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Tý
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Tên sao Khuê (Sói)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ Kiêng kiện tụng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Lục Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dần 03h-05h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mão 05h-07h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thìn 07h-09h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Ngọ 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thân 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dậu 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tuất 19h-21h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Tý Nhân Thần ở bắp đùi. Tránh động châm cứu, phẫu thuật vùng bắp đùi trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Tý Thai Thần ở bếp lò và giường ngủ. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan hoặc các công việc lớn tại hai vị trí này trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 293 – Hoàng đế Diocletianus và Maximianus bổ nhiệm Constantius Chlorus và Galerius làm Caesar. Điều này được cho là khởi đầu của Tứ đầu chế.
  • 350 – Vetranio được chị gái của Constantius II là Constantina yêu cầu tự tuyên bố là Caesar.
  • 834 – Hoàng đế Louis Mộ Đạo được khôi phục tư cách là quân chủ duy nhất của Francia. Sau khi ông tái đăng cơ, con trai cả của ông là Lothair I đào thoát sang Bourgogne.
  • 1/3/1076 – Ung Châu thất thủ trong Chiến dịch đánh Tống, 1075-1076 của quân Đại Việt.
  • 1/3/1206 – Lý An Toàn cùng mẹ của Tây Hạ Hoàn Tông là La thị hợp mưu phế Hoàn Tông, Lý An Toàn lên ngôi hoàng đế Tây Hạ, tức Tây Hạ Tương Tông.
  • 1/3/1562 – Sáu mươi ba người Huguenot bị tàn sát tại Wassy, đánh dấu khởi đầu Chiến tranh tôn giáo Pháp.
  • 1/3/1565 – Rio de Janeiro được người Bồ Đào Nha thành lập với tên gọi São Sebastião do Rio de Janeiro nhằm vinh danh Thánh Sebastian.
  • 1/3/1781 – Quốc hội Lục địa thông qua Các điều khoản Hợp bang thành lập nên hình thức liên bang "Hợp chúng quốc Hoa Kỳ".
  • 1/3/1796 – Công ty Đông Ấn Hà Lan được Cộng hòa Batavia quốc hữu hóa.
  • 1/3/1811 – Thống đốc Ai Cập của Ottoman là Muhammad Ali giết chết các thủ lĩnh Mamluk và đoạt lấy quyền lực.
  • Napoléon Bonaparte trở về Pháp từ nơi ông bị lưu đày trên đảo Elba.
  • Tổng thống James Madison ký thành luật Hiến chương quốc hội của Đại học Georgetown.
  • 1/3/1845 – Tổng thống Hoa Kỳ John Tyler ký một dự luật cho phép Hoa Kỳ sáp nhập Cộng hòa Texas.
  • 1/3/1867 – Nebraska trở thành tiểu bang thứ 37 của Hoa Kỳ, thủ phủ là Lincoln.
  • 1/3/1870 – Nguyên soái F. S. López thiệt mạng trong Trận Cerro Corá, đánh dấu kết thúc Chiến tranh Tam Đồng minh tại Nam Mỹ.
  • 1/3/1872 – Vườn quốc gia Yellowstone được thành lập tại miền Tây Hoa Kỳ, đây là vườn quốc gia đầu tiên trên thế giới.
  • 1/3/1893 – Kỹ sư điện Nikola Tesla tiến hành trình diễn công khai lần đầu radio tại St. Louis, Missouri, Hoa Kỳ.
  • 1/3/1919 – Phong trào 1 tháng 3 bắt đầu tại Triều Tiên nhằm chống Đế quốc Nhật Bản.
  • 1/3/1934 – Với hỗ trợ của Nhật Bản, Phổ Nghi chính thức đăng cơ xưng là hoàng đế của Mãn Châu Quốc, đặt niên hiệu là Khang Đức.
  • 1/3/1941 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Bulgaria ký kết hiệp ước liên kết với Phe Trục.
  • 1/3/1942 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Đế quốc Nhật Bản đổ bộ lên đảo chính Java của Đông Ấn Hà Lan.
  • 1/3/1946 – Ngân hàng Anh được quốc hữu hóa.
  • 1/3/1947 – Quỹ Tiền tệ Quốc tế bắt đầu các hoạt động tài chính.
  • 1/3/1950 – Tưởng Giới Thạch phục hồi đảm nhiệm chức vụ Tổng thống Trung Hoa Dân Quốc sau khi Quốc dân Đảng dời đến Đài Loan do chiến bại trong nội chiến.
  • 1/3/1953 – Nhà lãnh đạo Liên Xô Stalin bị đột quỵ, ông qua đời bốn ngày sau đó.
  • 1/3/1954 – Thử nghiệm vũ khí hạt nhân: Bom hydro Castle Bravo được Hoa Kỳ cho thử nghiệm phát nổ tại Đảo san hô vòng Bikini trên Thái Bình Dương.
  • 1/3/1958 – Liên bang Tây Ấn được thành lập.
  • Tổng thống Hoa Kỳ John F. Kennedy cho thành lập Đoàn Hòa bình, một chương trình tình nguyện quốc tế.
  • Uganda được tự quản và tổ chức cuộc bầu cử đầu tiên trong nước.
  • Tàu thăm dò không gian Venera 3 của Liên Xô đổ bộ lên Sao Kim, là tàu không gian đầu tiên đổ bộ lên bề mặt hành tinh khác.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Quốc tế Không phân biệt đối xử

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
0 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 01/03/2031
Ngày âm: 9/2/2031
Can Chi: Canh Tý
Ngũ hành: Kim – Bích Thượng Thổ
Trực: Thu
Hoàng/Hắc Đạo: Chu Tước – Hắc Đạo
Tiết khí: Vũ Thủy
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao xấu: Thọ Tử, Kiếp Sát
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Xích Khẩu
Ý nghĩa: Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên: Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh: Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Khuê (Sói)
Ngũ hành: Mộc
Nên làm: Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: Kiêng kiện tụng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Tý xung Ngọ
Tam Hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn
Lục Hợp: Tý lục hợp Sửu
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Đông Nam - Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ: Tý bất giao dịch thủy – tránh khai mở đường nước.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bắp đùi. Tránh động châm cứu, phẫu thuật vùng bắp đùi trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở bếp lò và giường ngủ. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan hoặc các công việc lớn tại hai vị trí này trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Khi nhận xe ô tô mới hoặc cúng xe định kỳ, một mâm lễ gọn gàng kèm lời khấn thượng lộ bình an giúp người cầm lái thêm vững tâm trên mọi cung đường."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 01/03/2031 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 01/03/2031 (9/2/2031 — Canh Tý) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 01/03/2031 nhằm ngày Âm lịch 9/2/2031 (Ngày Canh Tý, Ngũ hành Kim – Bích Thượng Thổ, Trực Thu, Chu Tước – Hắc Đạo, đạt 0/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 01/03/2031 (Âm lịch: 9/2/2031, Ngày Canh Tý, Trực Thu, Chu Tước – Hắc Đạo, Điểm: 0/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2031/03/01 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2031/03/01?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 01/03/2031 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 01/03/2031 (Zalo 06:00–22:00)