THÁNG 4 NĂM 2029
19
Thứ Năm
"Trai thời trung hiếu làm đầu, Gái thời tiết hạnh làm câu trau mình." – Ca dao
6
THÁNG Ba

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Kỷ Dậu

Tháng: Mậu Thìn

Ngày: Kỷ Mão

Giờ: Giáp Tý (23h-1h)

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Tý (23h-1h)

Bính Dần (3h-5h)

Đinh Mão (5h-7h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Quý Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 19/04/2029 (6/3/2029 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 19/04/2029 (nhằm 6/3/2029 Âm lịch · Can Chi: Kỷ Mão · Trực: Bế) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 19/04/2029 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

58 Trên Trung Bình (Bình Hòa)
Ngày tốt hay xấu?
Minh Đường – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Dần, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Kỷ Mão - Thổ – Thành Đầu Thổ
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Dành cho gia chủ đang tầm ngày đẹp chọn giờ Hoàng Đạo: ngày 19/04/2029 (nhằm ngày 6/3/2029 Âm lịch) thuộc Can Chi Kỷ Mão, nạp âm Thổ – Thành Đầu Thổ, Trực Bế (Minh Đường – Hoàng Đạo). Đây là Minh Đường – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Trên Trung Bình (Bình Hòa) với 58 điểm. Ngày này có thể làm những việc bình thường, thờ cúng gia tiên, Thần Tài. Nên cân nhắc kỹ với việc lớn. Ngày này nằm trong tiết khí Thanh Minh, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Chu Tước có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Tỉnh (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, khai trương. Việc nên tránh: An táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Lưu Niên, Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Vĩ (Hổ), thuộc Ngũ hành Hỏa, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này ở mức trên trung bình, phù hợp cho các việc hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Tổ Nghề, Mâm Cúng Tất Niên Cuối Năm, Mâm Cúng Đầy Tháng. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 19/04/2029
Ngày Âm 6/3/2029
Tháng/Năm âm dương Tháng 3 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Thanh Minh
Kinh độ mặt trời 30.01°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:41 – Lặn 18:04
Trực Bế
Can Chi ngày Kỷ Mão
Can Chi tháng Mậu Thìn
Can Chi năm Kỷ Dậu

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Giáp Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Ất Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Mậu Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Kỷ Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Nhâm Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Giáp Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Ất Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Mão xung Dậu
Tam Hợp Mão tam hợp Hợi, Mùi
Lục Hợp Mão lục hợp Tuất

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Đại Dịch Thổ (Kỷ Dậu)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thổ – Thành Đầu Thổ
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Mão lục hợp Tuất
  • Tam hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi
  • Kỵ tuổi: Mão xung Dậu
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Kỷ Mão; tức Can Thổ, Chi thuộc hành Mộc, là ngày hung

Nạp Âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy

Lục hợp: Mão lục hợp Tuất. Tam hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi

Quan hệ: Mão xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Kỷ) Kỷ bất phá trần – tránh tháo dỡ mái.
Chi kỵ (Mão) Mão bất thịnh khốc – kiêng việc tang khóc.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Tên sao Vĩ (Hổ)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch
Kiêng cữ Kiêng chôn cất

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Bế
Ý nghĩa Bế: Đóng lại, kết thúc. Ngày không tốt, nên đóng cửa, nghỉ ngơi.
Nên làm Nghỉ ngơi, đóng cửa, kết thúc việc cũ, dọn dẹp.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, xuất hành, cưới hỏi, ký kết hợp đồng mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Mão
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Chu Tước
Thiên Hình
Địa Phá
Thiên Lại

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Mão
Tuổi xung Mão xung Dậu
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Mão tam hợp Hợi, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Mão lục hợp Tuất
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Mão
Hỷ Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Đông
Đi hướng Chính Đông đón Tài Thần
Hạc Thần Tây Bắc
Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Tên sao Vĩ (Hổ)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch
Kiêng cữ Kiêng chôn cất

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Lục Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Sửu 01h-03h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dần 03h-05h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mão 05h-07h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tỵ 09h-11h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Ngọ 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mùi 13h-15h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thân 15h-17h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dậu 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Hợi 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Mão Nhân Thần ở tai và thận. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng tai và lưng dưới (thận) trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Mão Thai Thần ở tường bếp. Tránh đục đẽo, khoan vít, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại tường bếp trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 19/4/1975 – Giải phóng Bình Thuận.
Sự kiện quốc tế
  • 19/4/1320 - Thạc Đức Bát Lạt lên ngôi tại Đại Đô, trở thành Hoàng đế thứ 5 của triều Nguyên
  • 19/4/1770 – Thuyền trưởng James Cook lần đầu tiên nhìn thấy đất Úc.
  • 19/4/1775 - Chiến tranh Cách mạng Mỹ bắt đầu với chiến thắng của quân đội thuộc địa trước quân Anh tại concord
  • 19/4/1775 – Trận Lexington và Concord mở màn cuộc chiến giành độc lập của 13 thuộc địa Bắc Mỹ chống lại thực dân Anh.
  • 19/4/1783 – Nữ hoàng Ekaterina II sáp nhập Krym và tỉnh Kuban nước Nga.
  • 19/4/1810 – Venezuela giành được sự tự trị: Dân chúng Caracas lật đổ Toàn quyền Emparan và lập một uỷ ban hành chính.
  • 19/4/1839 – Hiệp ước Luân Đôn thành lập Vương quốc Bỉ.
  • 19/4/1892 – Charles Duryea nói rằng đã chạy được chiếc xe hơi đầu tiên ở Hoa Kỳ, tại Springfield (bang Massachusetts).
  • 19/4/1903 – Bắt đầu cuộc thảm sát Kishinev, một trong những vụ thảm sát dân Do Thái đẫm máu nhất ở Nga (đến ngày 21 tháng 4).
  • 19/4/1919 – Leslie Irvin, người Mỹ, lần đầu tiên nhảy dù thành công.
  • 19/4/1928 – Xuất bản tập cuối cùng của bộ Từ điển tiếng Anh Oxford (Oxford English Dictionary - OED).
  • 19/4/1937 – Hoàn tất việc xây dựng cầu Cổng Vàng tại California, Hoa Kỳ.
  • 19/4/1943 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Quân Đức tiến vào khu ghetto Warszawa để bố ráp những người Do Thái còn lại, gây ra Cuộc nổi dậy ghetto Warszawa.
  • 19/4/1943 – Ngày Xe đạp - Nhà hoá học Thuỵ Sĩ, tiến sĩ Albert Hofmann chủ tâm dùng LSD lần đầu tiên.
  • 19/4/1945 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Các sĩ quan cấp cao của Anh được chỉ thị không được tiết lộ tin tức rằng mã Enigma đã bị phá.
  • 19/4/1956 – Hôn lễ của nữ diễn viên Mỹ Grace Kelly và Hoàng thân Rainier III của công quốc Monaco.
  • 19/4/1960 – Sinh viên Hàn Quốc tổ chức phản kháng toàn quốc, ủng hộ dân chủ, chống lại tổng thống Lý Thừa Vãn, buộc ông này từ chức.
  • 19/4/1961 – Cuộc đổ bộ Vịnh Con Heo ở Cuba kết thúc thất bại.
  • 19/4/1965 – Định luật Moore lần đầu tiên được công bố rộng rãi trên Electronics Magazine.
  • 19/4/1971 – Sierra Leone trở thành một nước cộng hoà.
  • 19/4/1971 – Liên Xô phóng Salyut 1, trạm vũ trụ đầu tiên.
  • 19/4/1993 – 51 ngày bao vây trụ sở của giáo phái Branch Davidian tại ngoại ô Waco, Texas, Hoa Kỳ kết thúc khi hỏa hoạn bùng phát, khiến hơn 70 người thiệt mạng.
  • 19/4/1995 – Toà nhà liên bang Alfred P. Murrah ở Thành phố Oklahoma (bang Oklahoma, Hoa Kỳ) bị đánh bom, 168 người chết.
  • 19/4/1999 – Quốc hội Đức dọn trở về Berlin.
  • 19/4/2000 – Máy bay Boeing 737-200 của hãng Air Philippines rơi gần phi trường Davao, 131 người chết.
  • 19/4/2005 – Joseph Ratzinger được bầu làm giáo hoàng trong Mật nghị Hồng y, tức Biển Đức XVI, ông là giáo hoàng đầu tiên sinh ra ở Đức trong gần 500 năm.
  • 19/4/2011 – Fidel Castro chính thức từ nhiệm Tổng bí thư Đảng Cộng sản Cuba, người kế nhiệm là Raúl Castro.
  • 19/4/2005 – Hồng y người Đức Joseph Ratzinger được bầu làm giáo hoàng vào ngày thứ hai của Mật nghị Hồng y, lấy hiệu là Biển Đức XVI.
  • 19/4/2018 – Quốc vương Mswati III thông báo thay đổi tên của Vương quốc Swaziland thành Vương quốc eSwatini, vào dịp kỷ niệm 50 năm ngày Swaziland độc lập.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Ái quốc (bang Massachusetts, Hoa Kỳ)
  • Ngày Tuyên bố Độc lập (Venezuela)
  • Ngày Cộng hoà (Sierra Leone)
  • Cuộc đổ bộ của 33 người (Uruguay)
  • Ngày Hoa anh thảo (Anh) - Vào ngày mất của cố thủ tướng Anh Benjamin Disraeli, người ta đặt hoa anh thảo trước tượng ông trên Quảng trường Quốc hội (Luân Đôn). Hoa anh thảo là loại hoa yêu thích của ông.
  • Kết thúc ngày hội Cerealia của La Mã, hội tôn vinh nữ thần mùa màng Ceres. (Đế quốc La Mã)
  • Ngày Xe đạp
  • Lễ Phục sinh vào các năm 1908, 1981, 1987, 1992, 1998. Ngày lễ Phục sinh rơi vào ngày 19 tháng 4 nhiều hơn bất cứ ngày nào khác.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Trên Trung Bình (Bình Hòa)
58 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 19/04/2029
Ngày âm: 6/3/2029
Can Chi: Kỷ Mão
Ngũ hành: Thổ – Thành Đầu Thổ
Trực: Bế
Hoàng/Hắc Đạo: Minh Đường – Hoàng Đạo
Tiết khí: Thanh Minh
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Sao xấu: Chu Tước
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Lưu Niên
Ý nghĩa: Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên: Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh: Khởi sự lớn, đầu tư nóng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Vĩ (Hổ)
Ngũ hành: Hỏa
Nên làm: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiêng chôn cất
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Mão xung Dậu
Tam Hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi
Lục Hợp: Mão lục hợp Tuất
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Đông - Đi hướng Chính Đông đón Tài Thần
Hạc Thần: Tây Bắc - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Kỷ bất phá trần – tránh tháo dỡ mái.
Chi kỵ: Mão bất thịnh khốc – kiêng việc tang khóc.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở tai và thận. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng tai và lưng dưới (thận) trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở tường bếp. Tránh đục đẽo, khoan vít, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại tường bếp trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trung tính hơi tốt, hợp việc duy trì.
Nên làm: Hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ.
Tránh: Việc đại sự cần lộc khí cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Nhịp sống đô thị TP.HCM bận rộn đến mấy, nén nhang thơm dâng lên Ông Bà Tổ Tiên ngày sóc vọng vẫn là sợi dây gắn kết bình an cho cả gia đình."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 19/04/2029 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 19/04/2029 (6/3/2029 — Kỷ Mão) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 19/04/2029 nhằm ngày Âm lịch 6/3/2029 (Ngày Kỷ Mão, Ngũ hành Thổ – Thành Đầu Thổ, Trực Bế, Minh Đường – Hoàng Đạo, đạt 58/100 điểm — Trên Trung Bình (Bình Hòa)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 19/04/2029 (Âm lịch: 6/3/2029, Ngày Kỷ Mão, Trực Bế, Minh Đường – Hoàng Đạo, Điểm: 58/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2029/04/19 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2029/04/19?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 19/04/2029 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 19/04/2029 (Zalo 06:00–22:00)