Năm: Kỷ Dậu
Tháng: Bính Dần
Ngày: Mậu Tý
Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)
Tiết khí: Vũ Thủy
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
Luận giải chi tiết ngày 27/02/2029 (nhằm 15/1/2029 Âm lịch · Can Chi: Mậu Tý · Trực: Khai) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 27/02/2029 |
|---|---|
| Ngày Âm | 15/1/2029 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 1 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Rằm Tháng Giêng |
| Tiết khí (UTC+7) | Vũ Thủy |
| Kinh độ mặt trời | 339.47° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 06:21 – Lặn 17:43 |
| Trực | Khai |
| Can Chi ngày | Mậu Tý |
| Can Chi tháng | Bính Dần |
| Can Chi năm | Kỷ Dậu |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Nhâm Tý | 23h-01h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Quý Sửu | 01h-03h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Ất Mão | 05h-07h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Mậu Ngọ | 11h-13h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Canh Thân | 15h-17h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Tân Dậu | 17h-19h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Giáp Dần | 03h-05h | Nên tránh khởi sự |
| Bính Thìn | 07h-09h | Nên tránh khởi sự |
| Đinh Tỵ | 09h-11h | Nên tránh khởi sự |
| Kỷ Mùi | 13h-15h | Nên tránh khởi sự |
| Nhâm Tuất | 19h-21h | Nên tránh khởi sự |
| Quý Hợi | 21h-23h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Không |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Tý xung Ngọ |
| Tam Hợp | Tý tam hợp Thân, Thìn |
| Lục Hợp | Tý lục hợp Sửu |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Đại Dịch Thổ (Kỷ Dậu) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Thổ – Tích Lịch Hỏa |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Mậu Tý; tức Can Thổ, Chi thuộc hành Thủy, là ngày cát Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim Lục hợp: Tý lục hợp Sửu. Tam hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn Quan hệ: Tý xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Mậu) | Mậu bất tọa đoan – kiêng phá dỡ nền/tường. |
| Chi kỵ (Tý) | Tý bất giao dịch thủy – tránh khai mở đường nước. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tý |
| Diệu | Tốc Hỷ |
| Ý nghĩa | Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ. |
| Nên làm | Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ. |
| Tránh | Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tý |
| Tên sao | Hư (Chuột) |
| Ngũ hành sao | Nhật |
| Nên làm | Tốt cho tế tự, cầu phúc |
| Kiêng cữ | Kiêng mọi việc lớn |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Khai |
| Ý nghĩa | Khai: Mở ra, khởi đầu. Ngày rất tốt để khởi sự việc mới. |
| Nên làm | Khai trương, động thổ, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi, ký kết hợp đồng. |
| Kiêng cữ | Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Tý |
| Sao tốt |
Sinh Khí
|
| Sao xấu |
Kiếp Sát
Cô Thần
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tý |
| Tuổi xung |
Tý xung Ngọ
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Tý tam hợp Thân, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Tý lục hợp Sửu
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Tý |
| Hỷ Thần |
Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tý |
| Tên sao | Hư (Chuột) |
| Ngũ hành sao | Nhật |
| Nên làm | Tốt cho tế tự, cầu phúc |
| Kiêng cữ | Kiêng mọi việc lớn |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tý |
| Lục Diệu | Tốc Hỷ |
| Ý nghĩa | Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ. |
| Nên làm | Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ. |
| Tránh | Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Sửu | 01h-03h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Dần | 03h-05h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Mão | 05h-07h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Thìn | 07h-09h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Tỵ | 09h-11h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Ngọ | 11h-13h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Mùi | 13h-15h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Thân | 15h-17h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Dậu | 17h-19h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Tuất | 19h-21h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Hợi | 21h-23h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Tý | Nhân Thần ở bắp đùi. Tránh động châm cứu, phẫu thuật vùng bắp đùi trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Tý | Thai Thần ở bếp lò và giường ngủ. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan hoặc các công việc lớn tại hai vị trí này trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
77 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 27/02/2029 Ngày âm: 15/1/2029 Can Chi: Mậu Tý Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa Trực: Khai Hoàng/Hắc Đạo: Thanh Long – Hoàng Đạo Tiết khí: Vũ Thủy |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao xấu: Kiếp Sát |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Tốc Hỷ Ý nghĩa: Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Nên: Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ. Tránh: Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Hư
(Chuột) Ngũ hành: Nhật Nên làm: Tốt cho tế tự, cầu phúc Kiêng cữ: Kiêng mọi việc lớn |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Tý xung Ngọ Tam Hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn Lục Hợp: Tý lục hợp Sửu |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Chính Nam -
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần Tài Thần: Đông Nam - Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Mậu bất tọa đoan – kiêng phá dỡ nền/tường. Chi kỵ: Tý bất giao dịch thủy – tránh khai mở đường nước. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở bắp đùi. Tránh động châm cứu, phẫu thuật vùng bắp đùi trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở bếp lò và giường ngủ. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan hoặc các công việc lớn tại hai vị trí này trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Ổn áp, có cát khí, làm việc lớn khi cần. Nên làm: Việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ, gặp gỡ/họp nhẹ. Tránh: Việc đại sự nếu có thể chọn ngày mạnh hơn. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Lễ vật dâng cúng không nằm ở sự xa hoa lãng phí mà ở độ tươi ngon, sạch sẽ và đúng phong tục vùng miền Bắc – Trung – Nam của từng gia đình."
Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 27/02/2029 nhằm ngày Âm lịch 15/1/2029 (Ngày Mậu Tý, Ngũ hành Thổ – Tích Lịch Hỏa, Trực Khai, Thanh Long – Hoàng Đạo, đạt 77/100 điểm — Tương đối Tốt (Tiểu Cát)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn.