Năm: Mậu Thân
Tháng: Giáp Tý
Ngày: Quý Mão
Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)
Tiết khí: Tiểu Hàn
Nhâm Tý (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)
Luận giải chi tiết ngày 13/01/2029 (nhằm 29/11/2028 Âm lịch · Can Chi: Quý Mão · Trực: Bình) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 13/01/2029 |
|---|---|
| Ngày Âm | 29/11/2028 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 11 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Tiểu Hàn |
| Kinh độ mặt trời | 293.89° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 06:28 – Lặn 17:27 |
| Trực | Bình |
| Can Chi ngày | Quý Mão |
| Can Chi tháng | Giáp Tý |
| Can Chi năm | Mậu Thân |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Nhâm Tý | 23h-01h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Giáp Dần | 03h-05h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Ất Mão | 05h-07h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Mậu Ngọ | 11h-13h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Kỷ Mùi | 13h-15h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Tân Dậu | 17h-19h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Quý Sửu | 01h-03h | Nên tránh khởi sự |
| Bính Thìn | 07h-09h | Nên tránh khởi sự |
| Đinh Tỵ | 09h-11h | Nên tránh khởi sự |
| Canh Thân | 15h-17h | Nên tránh khởi sự |
| Nhâm Tuất | 19h-21h | Nên tránh khởi sự |
| Quý Hợi | 21h-23h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Có |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Mão xung Dậu |
| Tam Hợp | Mão tam hợp Hợi, Mùi |
| Lục Hợp | Mão lục hợp Tuất |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Đại Dịch Thổ (Mậu Thân) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Thủy – Kim Bạch Kim |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Quý Mão; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Mộc, là ngày hung Nạp Âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc Lục hợp: Mão lục hợp Tuất. Tam hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi Quan hệ: Mão xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Quý) | Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ. |
| Chi kỵ (Mão) | Mão bất thịnh khốc – kiêng việc tang khóc. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Mão |
| Diệu | Tốc Hỷ |
| Ý nghĩa | Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ. |
| Nên làm | Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ. |
| Tránh | Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Mão |
| Tên sao | Tỉnh (Ngạn) |
| Ngũ hành sao | Mộc |
| Nên làm | Tốt cho mọi việc nhỏ |
| Kiêng cữ | Kiêng việc lớn, tang lễ |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Bình |
| Ý nghĩa | Bình: Bình thường, ổn định. Ngày trung tính, hợp việc thường ngày. |
| Nên làm | Việc hành chính, gặp gỡ, trao đổi, việc không cần khí mạnh. |
| Kiêng cữ | Động thổ lớn, khai trương quan trọng, cưới hỏi. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Mão |
| Sao tốt | Đang bổ sung |
| Sao xấu |
Thọ Tử
Chu Tước
Thiên Hình
Địa Phá
Thiên Cương
Thiên Lại
Phủ đầu dát
:
Kỵ khởi tạo
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Mão |
| Tuổi xung |
Mão xung Dậu
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Mão tam hợp Hợi, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Mão lục hợp Tuất
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Mão |
| Hỷ Thần |
Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Đông
Đi hướng Chính Đông đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Tây Bắc
Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Mão |
| Tên sao | Tỉnh (Ngạn) |
| Ngũ hành sao | Mộc |
| Nên làm | Tốt cho mọi việc nhỏ |
| Kiêng cữ | Kiêng việc lớn, tang lễ |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Mão |
| Lục Diệu | Tốc Hỷ |
| Ý nghĩa | Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ. |
| Nên làm | Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ. |
| Tránh | Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Sửu | 01h-03h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Dần | 03h-05h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Mão | 05h-07h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Thìn | 07h-09h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Tỵ | 09h-11h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Ngọ | 11h-13h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Mùi | 13h-15h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Thân | 15h-17h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Dậu | 17h-19h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Tuất | 19h-21h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Hợi | 21h-23h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Mão | Nhân Thần ở tai và thận. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng tai và lưng dưới (thận) trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Mão | Thai Thần ở tường bếp. Tránh đục đẽo, khoan vít, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại tường bếp trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Tương đối Xấu (Hung)
25 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 13/01/2029 Ngày âm: 29/11/2028 Can Chi: Quý Mão Ngũ hành: Thủy – Kim Bạch Kim Trực: Bình Hoàng/Hắc Đạo: Chu Tước – Hắc Đạo Tiết khí: Tiểu Hàn |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Sao xấu: Thọ Tử, Chu Tước |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Tốc Hỷ Ý nghĩa: Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Nên: Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ. Tránh: Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Tỉnh
(Ngạn) Ngũ hành: Mộc Nên làm: Tốt cho mọi việc nhỏ Kiêng cữ: Kiêng việc lớn, tang lễ |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Mão xung Dậu Tam Hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi Lục Hợp: Mão lục hợp Tuất |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Chính Tây -
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Đông - Đi hướng Chính Đông đón Tài Thần Hạc Thần: Tây Bắc - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ. Chi kỵ: Mão bất thịnh khốc – kiêng việc tang khóc. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở tai và thận. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng tai và lưng dưới (thận) trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở tường bếp. Tránh đục đẽo, khoan vít, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại tường bếp trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Trường khí bất lợi, hạn chế khởi sự lớn. Nên làm: Chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ. Tránh: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch tài chính lớn. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Tự đi chợ làm mâm cúng Thôi nôi có thể tiết kiệm một chút chi phí, nhưng bạn sẽ mất cả ngày nghỉ cuối tuần quý giá. Hãy dành thời gian đó sum vầy bên con, mâm lễ chuẩn phong tục cứ để Thiên Phúc lo."
Sắp đến ngày Mùng 1 đầu tháng. Khởi đầu tháng mới bình an, đừng quên chuẩn bị chút lễ mọn dâng lên ban thờ. Cần mâm cúng tiện lợi, hãy gọi Thiên Phúc nhé!
Đặt mâm cúng ngay Tra cứu lịch ngày cúng miễn phíTóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 13/01/2029 nhằm ngày Âm lịch 29/11/2028 (Ngày Quý Mão, Ngũ hành Thủy – Kim Bạch Kim, Trực Bình, Chu Tước – Hắc Đạo, đạt 25/100 điểm — Tương đối Xấu (Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi.