THÁNG 3 NĂM 2027
21
Chủ Nhật
"Tuổi trẻ là mùa xuân của đất nước." – Hồ Chí Minh
14
THÁNG Hai

Ngày Hắc đạo

Năm: Đinh Mùi

Tháng: Quý Mão

Ngày: Kỷ Hợi

Giờ: Giáp Tý (23h-1h)

Tiết khí: Xuân Phân

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-3h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Ất Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 21/03/2027 (14/2/2027 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 21/03/2027 (nhằm 14/2/2027 Âm lịch · Can Chi: Kỷ Hợi · Trực: Thành) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 21/03/2027 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

0 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Câu Trần – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Kỷ Hợi - Thổ – Bình Địa Mộc
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Để chuẩn bị nghi lễ tâm linh chu đáo vào ngày 21/03/2027 (nhằm 14/2/2027 ÂL), gia chủ cần lưu ý đây là ngày Kỷ Hợi, nạp âm Thổ – Bình Địa Mộc, Trực Thành thuộc tiết Xuân Phân. Đây là Câu Trần – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 0 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Xuân Phân, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Nguyệt Kỵ, Câu Trần, Nguyệt Hỏa có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát. Ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 âm lịch) - tránh mọi việc lớn Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Mão (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, khai trương, an táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tốc Hỷ, Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Cang (Rồng), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Tất Niên Cuối Năm. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 21/03/2027
Ngày Âm 14/2/2027
Tháng/Năm âm dương Tháng 2 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Xuân Phân
Kinh độ mặt trời 0.94°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:05 – Lặn 17:53
Trực Thành
Can Chi ngày Kỷ Hợi
Can Chi tháng Quý Mão
Can Chi năm Đinh Mùi

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Ất Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Giáp Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Bính Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Đinh Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Kỷ Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Nhâm Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Quý Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Có
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Hợi xung Tỵ
Tam Hợp Hợi tam hợp Mão, Mùi
Lục Hợp Hợi lục hợp Dần

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Thiên Hà Thủy (Đinh Mùi)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thổ – Bình Địa Mộc
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm sinh Ngày (tốt)
  • Lục hợp: Hợi lục hợp Dần
  • Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi
  • Kỵ tuổi: Hợi xung Tỵ
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Kỷ Hợi; tức Can Thổ, Chi thuộc hành Thủy, là ngày hung

Nạp Âm: Bình Địa Mộc kị tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Lục hợp: Hợi lục hợp Dần. Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi

Quan hệ: Hợi xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Tuất, tuyệt Tuất

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Kỷ) Kỷ bất phá trần – tránh tháo dỡ mái.
Chi kỵ (Hợi) Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tên sao Cang (Rồng)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thành
Ý nghĩa Thành: Thành công, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn thành việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Phá dỡ, tháo gỡ, chôn cất.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Hợi
Sao tốt
Nguyệt Đức Hợp
Thiên Hỷ : Tốt cho cưới hỏi
Sao xấu
Nguyệt Kỵ
Câu Trần
Nguyệt Hỏa
Thiên Cương
Hoang Vu
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tuổi xung Hợi xung Tỵ
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Hợi tam hợp Mão, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Hợi lục hợp Dần
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Hợi
Hỷ Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tên sao Cang (Rồng)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Lục Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Sửu 01h-03h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dần 03h-05h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mão 05h-07h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tỵ 09h-11h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mùi 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thân 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dậu 17h-19h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Hợi 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Hợi Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Hợi Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 21/3/1947 – Chủ tịch Hồ Chí Minh viết “Lời cảm ơn đồng bào”
  • 21/3/1952 – Chủ tịch Hồ Chí Minh viết bài “Nam nữ bình quyền”
  • 21/3/1968 – Trang nhất Báo Quân đội nhân dân số 2450 đăng: “Lệnh của Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa”.
Sự kiện quốc tế
  • 21/3/1556 – Tổng giám mục Thomas Cranmer bị thiêu sống vì tội dị giáo. Ông là một trong những người sáng lập Anh giáo.
  • 21/3/1804 – Bộ luật Napoléon được thông qua làm luật dân sự của Pháp.
  • 21/3/1851 – Vua Tự Đức ra lệnh tử hình các linh mục Công giáo.
  • 21/3/1857 – trận động đất tại Tokyo làm thiệt mạng khoảng 107.000 người.
  • 21/3/1871 – Người sáng lập Đế quốc Đức là Otto von Bismarck được bổ nhiệm làm thủ tướng đầu tiên của chính phủ đế quốc.
  • 21/3/1919 – Cộng hòa Xô viết Hungary được thành lập, đây là chính phủ cộng sản đầu tiên hình thành tại châu Âu sau Cách mạng Tháng Mười tại Nga.
  • 21/3/1921 – Đảng Bolshevik thi hành Chính sách kinh tế mới nhằm ứng phó với phá sản kinh tế bắt nguồn từ Cộng sản thời chiến.
  • 21/3/1925 – Nguyễn Ái Quốc viết bài “Nông dân Trung Quốc”. Đây là một chủ đề được nhà cách mạng Việt Nam rất quan tâm vì nó liên quan đến một lực lượng khổng lồ của nước Trung Hoa rộng lớn, nhưng đó cũng là một vấn đề rất sát với mục tiêu vận động cách mạng ở Việt Nam.
  • 21/3/1926 – Một số nhà yêu nước như: Nguyễn An Ninh, Trần Huy Liệu... và một số người Pháp tiến bộ đã chủ trương tổ chức một cuộc mít tinh bày tỏ thái độ đối với nhà cầm quyền thực dân tại Xóm Lách (Sài Gòn). Tiếng vang của cuộc mít tinh đã tự phát hình thành một tổ chức mang tên là Đảng Thanh niên.
  • 21/3/1929 – Thủ tướng Canada Louis-Alexandre Taschereau tuyên bố luật tự do báo chí.
  • 21/3/1935 – Ba Tư đổi tên thành Iran.
  • 21/3/1958 – thành lập Trung đoàn 218, Sư đoàn 361, Quân đội nhân dân Việt Nam.
  • 21/3/1975 – Chiến tranh Việt Nam: Mở màn Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
  • 21/3/1990 – Lãnh thổ Tây–Nam Phi trở thành một quốc gia độc lập với tên gọi nước Cộng hòa Namibia.
  • 21/3/1991 – Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc bỏ lệnh cấm vận thực phẩm chống Iraq.
  • 21/3/1999 – Ngày ghi hình tập đầu tiên của chương trình Đường lên đỉnh Olympia.
  • Choummaly Sayasone được bầu làm Tổng bí thư Đảng Nhân dân Cách mạng Lào, ông được bầu giữ thêm chức Chủ tịch nước Lào vào tháng 6 cùng năm.
  • Mạng xã hội Twitter (nay là X) được thành lập.
  • 21/3/2018 – Tổng thống Peru Pablo Kuczynski tuyên bố từ chức giữa bê bối tham nhũng.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Quốc tế Xoá bỏ phân biệt chủng tộc (International Day for the Elimination of Racial Discrimination), theo quyết định của Liên Hợp Quốc.
  • Nam Phi: Ngày quyền lợi
  • Ngày Quốc tế về rừng, của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
  • Ngày truyền thống xuân phân, dùng cho xác định lễ Phục sinh. Xuân phân đúng thường thường là một ngày trước.
  • Năm mới theo Lịch Ba Tư: Norouz xảy vào xuân phân
  • Tôn giáo Bahá'í: Naw Rúz (Norouz), năm mới của lịch Baha'i
  • Tôn giáo Bahá'í – Cuối thời kỳ ăn chay mà kéo 19 ngày từ sáng đến chiều
  • Lễ Ostara của Neopagan
  • Ngày Quốc tế ngủ của Tổ chức Y tế Thế giới
  • Ngày Quốc tế thơ của UNESCO

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
0 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 21/03/2027
Ngày âm: 14/2/2027
Can Chi: Kỷ Hợi
Ngũ hành: Thổ – Bình Địa Mộc
Trực: Thành
Hoàng/Hắc Đạo: Câu Trần – Hắc Đạo
Tiết khí: Xuân Phân
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao xấu: Nguyệt Kỵ, Câu Trần, Nguyệt Hỏa
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tốc Hỷ
Ý nghĩa: Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên: Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh: Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Cang (Rồng)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Hợi xung Tỵ
Tam Hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi
Lục Hợp: Hợi lục hợp Dần
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Kỷ bất phá trần – tránh tháo dỡ mái.
Chi kỵ: Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Chọn được ngày Hoàng Đạo và khung giờ tốt theo Lịch Vạn Niên giúp gia chủ chủ động sắp xếp công việc đại sự suôn sẻ, tâm an thì vạn sự hanh thông."

Nhắc nhở tâm linh

Chỉ còn 1 ngày nữa là đến Rằm. Bận rộn mấy cũng đừng quên thắp nén nhang cho gia tiên bạn nhé. Nếu cần chuẩn bị lễ vật sớm, Thiên Phúc luôn sẵn sàng!

Đặt mâm cúng ngay Tra cứu lịch ngày cúng miễn phí
TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 21/03/2027 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 21/03/2027 (14/2/2027 — Kỷ Hợi) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 21/03/2027 nhằm ngày Âm lịch 14/2/2027 (Ngày Kỷ Hợi, Ngũ hành Thổ – Bình Địa Mộc, Trực Thành, Câu Trần – Hắc Đạo, đạt 0/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 21/03/2027 (Âm lịch: 14/2/2027, Ngày Kỷ Hợi, Trực Thành, Câu Trần – Hắc Đạo, Điểm: 0/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2027/03/21 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2027/03/21?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 21/03/2027 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 21/03/2027 (Zalo 06:00–22:00)