THÁNG 1 NĂM 2027
10
Chủ Nhật
"Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta." – Hồ Chí Minh
3
THÁNG Mười Hai

Ngày Hắc đạo

Năm: Bính Ngọ

Tháng: Tân Sửu

Ngày: Kỷ Sửu

Giờ: Giáp Tý (23h-1h)

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Dần (3h-5h)

Đinh Mão (5h-7h)

Kỷ Tỵ (9h-11h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Ất Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 10/01/2027 (3/12/2026 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 10/01/2027 (nhằm 3/12/2026 Âm lịch · Can Chi: Kỷ Sửu · Trực: Kiến) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 10/01/2027 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

11 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Mão, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Kỷ Sửu - Thổ – Tích Lịch Hỏa
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Chiếu theo phép chọn ngày lành tháng tốt của Lịch Vạn Niên, ngày 10/01/2027 (Âm lịch: 3/12/2026) có Can Chi Kỷ Sửu, ngũ hành nạp âm Thổ – Tích Lịch Hỏa, kiến Trực Kiến và chịu ảnh hưởng của Sao Phòng. Đây là Nguyên Vũ – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 11 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Tiểu Hàn, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Tam Nương có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Tam Nương, Kim Thần Thất Sát. Ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) - không nên tiến hành việc lớn Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Phòng (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Lưu Niên, Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Lâu (Chó), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 10/01/2027
Ngày Âm 3/12/2026
Tháng/Năm âm dương Tháng 12 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Tiểu Hàn
Kinh độ mặt trời 290.31°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:28 – Lặn 17:27
Trực Kiến
Can Chi ngày Kỷ Sửu
Can Chi tháng Tân Sửu
Can Chi năm Bính Ngọ

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Giáp Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Ất Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Mậu Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Canh Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Tân Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Quý Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Có
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Sửu xung Mùi
Tam Hợp Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
Lục Hợp Sửu lục hợp Tý

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thổ – Tích Lịch Hỏa
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm khắc Ngày (xấu)
  • Lục hợp: Sửu lục hợp Tý
  • Tam hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
  • Kỵ tuổi: Sửu xung Mùi
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát

Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim

Lục hợp: Sửu lục hợp Tý. Tam hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu

Quan hệ: Sửu xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Ngọ

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Kỷ) Kỷ bất phá trần – tránh tháo dỡ mái.
Chi kỵ (Sửu) Sửu bất thiện hợp thê – kiêng cưới hỏi gấp.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Tên sao Lâu (Chó)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ Kiêng an táng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Kiến
Ý nghĩa Kiến: Khởi đầu, mở màn. Ngày tốt để bắt đầu công việc mới.
Nên làm Động thổ, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi.
Kiêng cữ Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Sửu
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Tam Nương
Không Vong
Thiên La
Tiểu Hồng Sa

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Sửu
Tuổi xung Sửu xung Mùi
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Sửu lục hợp Tý
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Sửu
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Tên sao Lâu (Chó)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ Kiêng an táng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Lục Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Sửu 01h-03h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dần 03h-05h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mão 05h-07h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thìn 07h-09h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tỵ 09h-11h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mùi 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thân 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dậu 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tuất 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Hợi 21h-23h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Sửu Nhân Thần ở vai. Tránh châm cứu, phẫu thuật vùng vai trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Sửu Thai Thần ở phòng ngủ và cửa phòng. Kiêng đóng đinh, khoan, đục đẽo hoặc sửa chữa tại vị trí này trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 10/1/1966 – Thành lập Hiệp hội Vật lý Việt Nam.
  • 10/1/2004 - Ngày Truyền thống của Hội Nạn nhân chất độc da cam/đioxin Việt Nam.
  • 10/1/2005 – Hội nghị thường niên lần thứ 13 Diễn đàn nghị viện Châu Á - Thái Bình Dương (APPF-13) do Quốc hội Việt Nam đăng cai tổ chức khai mạc tại Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Sự kiện quốc tế
  • 49 TCN – Julius Caesar vượt qua Sông Rubicon, dấu hiệu khởi đầu Nội chiến Caesar.
  • 9 – Ngoại thích triều Hán là Vương Mãng lên ngôi hoàng đế, đặt quốc hiệu là "Tân", kết thúc triều Tây Hán, tức ngày Mậu Thìn (25) tháng 11 năm Mậu Thìn.
  • 236 – Giáo hoàng Fabianô kế vị Giáo hoàng Antêrô.
  • 947 – Tướng Khiết Đan Da Luật Giải Lý và những người khác đến đông đô Biện Lương của Hậu Tấn, tức ngày Nhâm Thân (16) tháng 12 năm Bính Ngọ.
  • 10/1/1226 – Vua Trần Thái Tông lên ngôi, trở thành vua đầu tiên của triều Trần.
  • 10/1/1475 – Quốc vương Ștefan III của Moldavia đánh bại Đế quốc Ottoman trong trận Vaslui.
  • 10/1/1510 – Sau khi quân của Lê Oanh chiếm được kinh thành, Hoàng đế Lê Uy Mục của triều Lê buộc phải uống thuốc độc tự sát, tức ngày 1 tháng 12 năm Kỷ Tỵ.
  • 10/1/1776 – Thomas Paine phát hành cuốn sách nhỏ Lẽ Thông Thường, truyền thêm cảm hứng cho Mười ba thuộc địa đấu tranh giành độc lập từ Đế quốc Anh.
  • 10/1/1806 – Những người định cư Hà Lan tại Cape Town đầu hàng Anh Quốc.
  • 10/1/1861 – Nội chiến Hoa Kỳ: Florida thoát ly khỏi Hợp chúng quốc.
  • 10/1/1863 – London Underground, đường sắt ngầm cổ nhất thế giới, khai thông đoạn giữa gia London Paddington và ga Farringdon.
  • 10/1/1920 – Hiệp ước Versailles có hiệu lực, chính thức kết thúc Thế chiến thứ I.
  • 10/1/1923 – Litva xâm chiếm và sáp nhập Klaipėda.
  • 10/1/1929 – Truyện tranh Những cuộc phiêu lưu của Tintin do họa sĩ người Bỉ Georges Remi sáng tác xuất hiện lần đầu tiên trên báo Le Petit Vingtième
  • 10/1/1937 – Đại biểu các xí nghiệp in ở Hà Nội tranh thủ khả nǎng hoạt động công khai, hợp pháp đã tổ chức cuộc họp tại nhà số 181 phố Lò Đúc, Hà Nội để thành lập "Bắc Kỳ ấn công ái hữu hội" và nêu thỉnh nguyện 15 điểm với chính phủ Pháp. Phong trào đấu tranh của công nhân in ở Hà Nội được công nhân in ở Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn hưởng ứng và dần dần lan rộng ra cả nước.
  • 10/1/1946 – Đại hội đồng Liên Hợp Quốc họp lần đầu tại Luân Đôn với đại diện của 51 quốc gia.
  • 10/1/1962 – Chương trình Apollo: NASA công bố các kế hoạch kiến thiết tên lửa đẩy C-5, sau được gọi với tên gọi là tên lửa Mặt trăng Saturn V.
  • 10/1/1984 – Hoa Kỳ và Tòa Thánh (Thành Vatican) tái lập quan hệ ngoại giao đầy đủ sau gần 117 năm.
  • 10/1/1990 – Tập đoàn truyền thông giải trí Hoa Kỳ Time Warner được hình thành từ việc hợp nhất Time Inc. và Warner Communications.
  • 10/1/2003 – Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên rút khỏi Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày truyền thống của công nhân ngành in Việt Nam.
  • Ngày lên sóng của bản tin 360 độ thể thao.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
11 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 10/01/2027
Ngày âm: 3/12/2026
Can Chi: Kỷ Sửu
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa
Trực: Kiến
Hoàng/Hắc Đạo: Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Tiết khí: Tiểu Hàn
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Sao xấu: Tam Nương
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Lưu Niên
Ý nghĩa: Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên: Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh: Khởi sự lớn, đầu tư nóng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Lâu (Chó)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ: Kiêng an táng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Sửu xung Mùi
Tam Hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
Lục Hợp: Sửu lục hợp Tý
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Kỷ bất phá trần – tránh tháo dỡ mái.
Chi kỵ: Sửu bất thiện hợp thê – kiêng cưới hỏi gấp.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở vai. Tránh châm cứu, phẫu thuật vùng vai trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng ngủ và cửa phòng. Kiêng đóng đinh, khoan, đục đẽo hoặc sửa chữa tại vị trí này trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Nguyên tắc 'Đông bình Tây quả' trên bàn thờ Việt mang triết lý Mặt trời mọc đơm hoa phía Đông, kết trái phía Tây — giữ đúng nếp xưa giúp không gian thờ tự luôn hài hòa, ấm cúng."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 10/01/2027 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 10/01/2027 (3/12/2026 — Kỷ Sửu) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 10/01/2027 nhằm ngày Âm lịch 3/12/2026 (Ngày Kỷ Sửu, Ngũ hành Thổ – Tích Lịch Hỏa, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, đạt 11/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 10/01/2027 (Âm lịch: 3/12/2026, Ngày Kỷ Sửu, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, Điểm: 11/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2027/01/10 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2027/01/10?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 10/01/2027 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 10/01/2027 (Zalo 06:00–22:00)