THÁNG 5 NĂM 2026
4
Thứ Hai
"Không có gì quý hơn độc lập, tự do." – Hồ Chí Minh
18
THÁNG Ba

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Bính Ngọ

Tháng: Nhâm Thìn

Ngày: Mậu Dần

Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Tý (23h-1h)

Quý Sửu (1h-3h)

Bính Thìn (7h-9h)

Đinh Tỵ (9h-11h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Xem Ngày Cúng 04/05/2026 (18/3/2026 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 04/05/2026 (nhằm 18/3/2026 Âm lịch · Can Chi: Mậu Dần · Trực: Khai) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 04/05/2026 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

37 Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Thanh Long – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Mậu Dần - Thổ – Thành Đầu Thổ
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Dành cho gia chủ đang tầm ngày đẹp chọn giờ Hoàng Đạo: ngày 04/05/2026 (nhằm ngày 18/3/2026 Âm lịch) thuộc Can Chi Mậu Dần, nạp âm Thổ – Thành Đầu Thổ, Trực Khai (Thanh Long – Hoàng Đạo). Đây là Thanh Long – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Dưới Trung Bình (Tiểu Hung) với 37 điểm. Ngày này có nhiều yếu tố bất lợi. Tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ. Chỉ nên cúng giải hạn nếu cần. Ngày này nằm trong tiết khí Cốc Vũ, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Tam Nương, Thiên Hình có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Tam Nương, Kim Thần Thất Sát. Ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) - không nên tiến hành việc lớn Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Tâm (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, động thổ, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Lưu Niên, Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Vị (Trĩ), thuộc Ngũ hành Thổ, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này hơi xấu, chỉ nên làm các việc nhẹ, đơn giản, tránh khởi công hay hợp đồng quan trọng. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Khai Trương. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 04/05/2026
Ngày Âm 18/3/2026
Tháng/Năm âm dương Tháng 3 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Cốc Vũ
Kinh độ mặt trời 44.33°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:23 – Lặn 18:19
Trực Khai
Can Chi ngày Mậu Dần
Can Chi tháng Nhâm Thìn
Can Chi năm Bính Ngọ

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Giáp Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Ất Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Mậu Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Canh Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Tân Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự
Quý Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Có
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Dần xung Thân
Tam Hợp Dần tam hợp Ngọ, Tuất
Lục Hợp Dần lục hợp Hợi

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thổ – Thành Đầu Thổ
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Dần lục hợp Hợi
  • Tam hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất
  • Kỵ tuổi: Dần xung Thân
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Mậu Dần; tức Can Thổ, Chi thuộc hành Mộc, là ngày cát

Nạp Âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy

Lục hợp: Dần lục hợp Hợi. Tam hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục

Quan hệ: Dần xung Thân, hình Tỵ, hình Thân, hại Tỵ, phá Mùi, tuyệt Mùi

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Mậu) Mậu bất tọa đoan – kiêng phá dỡ nền/tường.
Chi kỵ (Dần) Dần bất tẩm miên – tránh khởi sự lúc hừng đông.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Tên sao Vị (Trĩ)
Ngũ hành sao Thổ
Nên làm Tốt cho mở cửa, khai trương
Kiêng cữ Kiêng chôn cất lớn

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Khai
Ý nghĩa Khai: Mở ra, khởi đầu. Ngày rất tốt để khởi sự việc mới.
Nên làm Khai trương, động thổ, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Dần
Sao tốt
Sinh Khí
Thiên Mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Sao xấu
Tam Nương
Thiên Hình
Bạch Hổ : Kỵ mai táng
Câu Trần

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Dần
Tuổi xung Dần xung Thân
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Dần tam hợp Ngọ, Tuất
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Dần lục hợp Hợi
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Dần
Hỷ Thần Chính Đông
Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Tây Nam
Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Tên sao Vị (Trĩ)
Ngũ hành sao Thổ
Nên làm Tốt cho mở cửa, khai trương
Kiêng cữ Kiêng chôn cất lớn

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Lục Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dần 03h-05h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mão 05h-07h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thìn 07h-09h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tỵ 09h-11h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Ngọ 11h-13h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thân 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tuất 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Hợi 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Dần Nhân Thần ở cổ và gáy. Tránh can thiệp y tế vùng cổ gáy trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Dần Thai Thần ở cửa sổ và góc nhà. Hạn chế đục khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 4/5/1415 – Các nhà cải cách tôn giáo John Wycliffe và Jan Hus bị kết tội là kẻ dị giáo tại Công đồng Constance.
  • 4/5/1869 – Rowland đǎng ký phát minh đầu tiên về giàn khoan cố định ngoài biển để khai thác dầu mỏ và khí đốt.
  • 4/5/1471 – Wars of the Roses: Trận chiến Tewkesbury: Edward IV đánh bại Quân đội Lancastrian và giết chết Edward xứ Westminster, Hoàng tử xứ Wales.
  • 4/5/1493 – Giáo hoàng Alexander VI phân chia Tân thế giới giữa Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha dọc theo Đường phân giới.
  • 4/5/1904 – Hoa Kỳ kế thừa việc xây dựng kênh đào Panama từ người Pháp, kênh đào này nối liền Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.
  • 4/5/1919 – Phong trào Ngũ Tứ: Học sinh Bắc Kinh tụ tập trước Thiên An Môn nhằm tuần hành kháng nghị Hòa ước Versailles và 21 điều của Nhật Bản.
  • 4/5/1924 – Máy bay lên thẳng đầu tiên bay được 1 km, vòng bay khép kín, là máy bay của Oehmichell.
  • 4/5/1959 – Lễ trao Giải Grammy được tổ chức lần đầu, đây là giải thưởng dành cho những thành tựu trong công nghiệp thu âm.
  • 4/5/1979 – Margaret Thatcher nhậm chức thủ tướng Anh quốc- người phụ nữ đầu tiên nhận chức này.
  • 4/5/1994 – Chủ tịch Tổ chức giải phóng Palestin PLO Arafat và thủ tướng Israel Rabin ký hiệp định về quyền tự trị của người Palestin tại Gaza và Jericho.
  • 4/5/2013 – Phóng vệ tinh VNREDSat-1 của Việt Nam từ sân bay vũ trụ Kourou, Guyana, Pháp.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Star Wars (kỷ niệm quốc tế)
  • Ngày Mật khẩu thế giới

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
37 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 04/05/2026
Ngày âm: 18/3/2026
Can Chi: Mậu Dần
Ngũ hành: Thổ – Thành Đầu Thổ
Trực: Khai
Hoàng/Hắc Đạo: Thanh Long – Hoàng Đạo
Tiết khí: Cốc Vũ
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Tam Nương, Thiên Hình
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Lưu Niên
Ý nghĩa: Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên: Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh: Khởi sự lớn, đầu tư nóng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Vị (Trĩ)
Ngũ hành: Thổ
Nên làm: Tốt cho mở cửa, khai trương
Kiêng cữ: Kiêng chôn cất lớn
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Dần xung Thân
Tam Hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất
Lục Hợp: Dần lục hợp Hợi
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Đông - Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Tây Nam - Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Mậu bất tọa đoan – kiêng phá dỡ nền/tường.
Chi kỵ: Dần bất tẩm miên – tránh khởi sự lúc hừng đông.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở cổ và gáy. Tránh can thiệp y tế vùng cổ gáy trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở cửa sổ và góc nhà. Hạn chế đục khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Hơi xấu, dễ phát sinh lỗi.
Nên làm: Việc nhẹ, đơn giản.
Tránh: Khởi công, hợp đồng, việc cần độ chính xác cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Lễ cúng Thần Tài – Thổ Địa ngày Mùng 10 hay đầu tháng cốt ở sự sạch sẽ, thành tâm và lễ vật tươi mới; trước khi lên hương gia chủ nên lau dọn bàn thờ bằng nước lá bưởi hoặc nước ấm sạch."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 04/05/2026 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 04/05/2026 (18/3/2026 — Mậu Dần) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 04/05/2026 nhằm ngày Âm lịch 18/3/2026 (Ngày Mậu Dần, Ngũ hành Thổ – Thành Đầu Thổ, Trực Khai, Thanh Long – Hoàng Đạo, đạt 37/100 điểm — Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 04/05/2026 (Âm lịch: 18/3/2026, Ngày Mậu Dần, Trực Khai, Thanh Long – Hoàng Đạo, Điểm: 37/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2026/05/04 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2026/05/04?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 04/05/2026 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 04/05/2026 (Zalo 06:00–22:00)