THÁNG 12 NĂM 2025
14
Chủ Nhật
"Điều mong muốn cuối cùng của tôi là: Toàn Đảng, toàn dân ta đoàn kết phấn đấu, xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh." – Hồ Chí Minh
25
THÁNG Mười

Ngày Hắc đạo

Năm: Ất Tỵ

Tháng: Đinh Hợi

Ngày: Đinh Tỵ

Giờ: Canh Tý (23h-1h)

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo:

Tân Sửu (1h-3h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Canh Tuất (19h-21h)

Tân Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 14/12/2025 (25/10/2025 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 14/12/2025 (nhằm 25/10/2025 Âm lịch · Can Chi: Đinh Tỵ · Trực: Phá) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 14/12/2025 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

11 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Hình – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Đinh Tỵ - Hỏa – Sa Trung Thổ
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Dành cho gia chủ đang tầm ngày đẹp chọn giờ Hoàng Đạo: ngày 14/12/2025 (nhằm ngày 25/10/2025 Âm lịch) thuộc Can Chi Đinh Tỵ, nạp âm Hỏa – Sa Trung Thổ, Trực Phá (Thiên Hình – Hắc Đạo). Đây là Thiên Hình – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 11 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Đại Tuyết, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Ngày Kỵ: Kim Thần Thất Sát. Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Phòng (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Xích Khẩu, Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Lâu (Chó), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Thôi Nôi. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 14/12/2025
Ngày Âm 25/10/2025
Tháng/Năm âm dương Tháng 10 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Đại Tuyết
Kinh độ mặt trời 263.05°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Phá
Can Chi ngày Đinh Tỵ
Can Chi tháng Đinh Hợi
Can Chi năm Ất Tỵ

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Tân Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Nhâm Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Quý Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Ất Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Mậu Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Kỷ Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Tỵ xung Hợi
Tam Hợp Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Lục Hợp Tỵ lục hợp Thân

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Phúc Đăng Hỏa (Ất Tỵ)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Hỏa – Sa Trung Thổ
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm sinh Ngày (tốt)
  • Lục hợp: Tỵ lục hợp Thân
  • Tam hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
  • Kỵ tuổi: Tỵ xung Hợi
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Đinh Tỵ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát

Nạp Âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy

Lục hợp: Tỵ lục hợp Thân. Tam hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu

Quan hệ: Tỵ xung Hợi, hình Dần, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Đinh) Đinh bất thừa hỏa – tránh đốt, dễ phỏng.
Chi kỵ (Tỵ) Tỵ bất yết ẩn – kiêng đào bới, hạ huyệt.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tên sao Lâu (Chó)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ Kiêng an táng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Phá
Ý nghĩa Phá: Phá vỡ, thay đổi. Ngày không tốt, dễ gặp trở ngại.
Nên làm Phá dỡ cũ, thay đổi, giải quyết vấn đề khó khăn.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành quan trọng.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Tỵ
Sao tốt
Thiên Mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Sao xấu
Nguyệt Hư
Huyền Vũ
Tiểu Hồng Sa
Trùng Tang : Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tuổi xung Tỵ xung Hợi
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Tỵ lục hợp Thân
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Tỵ
Hỷ Thần Đông Bắc
Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tên sao Lâu (Chó)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ Kiêng an táng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Lục Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Sửu 01h-03h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dần 03h-05h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mão 05h-07h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tỵ 09h-11h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mùi 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thân 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dậu 17h-19h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Hợi 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Tỵ Nhân Thần ở tim và lưỡi. Kiêng can thiệp y tế vùng tim, lưỡi trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Tỵ Thai Thần ở nền nhà. Kiêng đào bới, đục nền, động thổ hoặc các công việc lớn tại nền nhà trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 835 – Sự biến Cam Lộ: Phái hoạn quan tiêu diệt thế lực đối lập, tàn sát quan lại và khống chế Đường Văn Tông.
  • 14/12/1542 – Công chúa Mary Stuart trở thành nữ vương của Vương quốc Scotland lúc 6 ngày tuổi sau cái chết của vua cha, vua James V.
  • 14/12/1751 – Học viện Quân sự Theresian được thành lập ở Wiener Neustadt, Áo.
  • 14/12/1782 – Anh em nhà Montgolfier bay thử khí cầu không người lái ở Pháp; nó bay gần được 2 km (1,2 mi).
  • 14/12/1812 – Chiến tranh Pháp-Nga kết thúc khi tàn quân của Đại Quân Pháp bị đánh đuổi khỏi Nga.
  • 14/12/1819 – Alabama trở thành tiểu bang thứ 22 của Hoa Kỳ.
  • 14/12/1836 – Chiến tranh Toledo giữa Tiểu bang Ohio và Lãnh thổ Michigan tại Hoa Kỳ kết thúc không chính thức.
  • 14/12/1896 – Tàu điện ngầm Glasgow được mở cửa.
  • 14/12/1900 – Cơ học lượng tử: Max Planck trình bày một dẫn xuất lý thuyết về định luật bức xạ hố đen.
  • 14/12/1911 – Đội của Roald Amundsen trở thành những người đầu tiên đi đến Nam Cực.
  • 14/12/1939 – Chiến tranh Liên Xô-Phần Lan: Liên Xô bị trục xuất khỏi Hội Quốc Liên do xâm lược Phần Lan.
  • 14/12/1941 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Nhật Bản ký hiệp ước liên minh với Thái Lan.
  • 14/12/1955 – Albania, Áo, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Campuchia, Hungary, Ireland, Jordan, Lào, Libya, Nepal, Phần Lan, România và Sri Lanka, Tây Ban Nha, Ý gia nhập Liên Hợp Quốc.
  • 14/12/1958 – Đoàn Viễn chinh Nam Cực Liên Xô thứ ba trở thành đoàn thám hiểm đầu tiên đến được Cực bất khả tiếp cận ở Vùng Nam Cực.
  • 14/12/1961 – Tanzania gia nhập Liên Hợp Quốc.
  • 14/12/1994 – Bắt đầu xây dựng đập Tam Hiệp trên Trường Giang tại Trung Quốc.
  • 14/12/1995 – Nhiều nhà lãnh đạo ký kết Hòa ước Dayton tại Paris nhằm kết thúc Chiến tranh Bosnia, thiết lập cấu trúc chính phủ và phân cấp chính trị mới cho Bosnia và Herzegovina.
  • 14/12/2004 – Cầu cạn Millau, tại Pháp được mở cửa chính thức, là cầu cao nhất thế giới.
  • 14/12/2008 – Muntadhar al-Zaidi ném đôi giầy của mình hướng về phía Tổng thống Hoa Kỳ George Walker Bush trong một cuộc họp báo tại Baghdad, Iraq.
  • 14/12/2012 – 28 người, bao gồm cả tay súng, thiệt mạng trong một vụ thảm sát tại trường tiểu học ở làng Sandy Hook, bang Connecticut, Hoa Kỳ.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Khỉ Quốc tế

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
11 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 14/12/2025
Ngày âm: 25/10/2025
Can Chi: Đinh Tỵ
Ngũ hành: Hỏa – Sa Trung Thổ
Trực: Phá
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Hình – Hắc Đạo
Tiết khí: Đại Tuyết
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Xích Khẩu
Ý nghĩa: Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên: Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh: Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Lâu (Chó)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ: Kiêng an táng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Tỵ xung Hợi
Tam Hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Lục Hợp: Tỵ lục hợp Thân
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Đông Bắc - Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Đinh bất thừa hỏa – tránh đốt, dễ phỏng.
Chi kỵ: Tỵ bất yết ẩn – kiêng đào bới, hạ huyệt.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở tim và lưỡi. Kiêng can thiệp y tế vùng tim, lưỡi trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở nền nhà. Kiêng đào bới, đục nền, động thổ hoặc các công việc lớn tại nền nhà trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Mâm cúng 12 Bà Mụ và 3 Đức Ông ngày Đầy tháng không chỉ là lời tạ ơn trời đất che chở mẹ tròn con vuông, mà còn gửi gắm ước nguyện đầu đời tốt đẹp nhất của cha mẹ dành cho bé."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 14/12/2025 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 14/12/2025 (25/10/2025 — Đinh Tỵ) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 14/12/2025 nhằm ngày Âm lịch 25/10/2025 (Ngày Đinh Tỵ, Ngũ hành Hỏa – Sa Trung Thổ, Trực Phá, Thiên Hình – Hắc Đạo, đạt 11/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 14/12/2025 (Âm lịch: 25/10/2025, Ngày Đinh Tỵ, Trực Phá, Thiên Hình – Hắc Đạo, Điểm: 11/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2025/12/14 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2025/12/14?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 14/12/2025 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 14/12/2025 (Zalo 06:00–22:00)