THÁNG 2 NĂM 2024
22
Thứ Năm
"Văn hóa phải soi đường cho quốc dân đi." – Hồ Chí Minh
13
THÁNG Một

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Giáp Thìn

Tháng: Bính Dần

Ngày: Bính Thìn

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Quý Tỵ (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 22/02/2024 (13/1/2024 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 22/02/2024 (nhằm 13/1/2024 Âm lịch · Can Chi: Bính Thìn · Trực: Mãn) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 22/02/2024 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

47 Trung Bình (Bình Thường)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Đức – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Thìn, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Bính Thìn - Hỏa – Sa Trung Thổ
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Dành cho gia chủ đang tầm ngày đẹp chọn giờ Hoàng Đạo: ngày 22/02/2024 (nhằm ngày 13/1/2024 Âm lịch) thuộc Can Chi Bính Thìn, nạp âm Hỏa – Sa Trung Thổ, Trực Mãn (Thiên Đức – Hoàng Đạo). Đây là Thiên Đức – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Trung Bình (Bình Thường) với 47 điểm. Ngày này chỉ nên thực hiện các việc thường nhật. Tránh khởi sự việc lớn, ký hợp đồng quan trọng. Ngày này nằm trong tiết khí Vũ Thủy, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Tam Nương có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Tam Nương, Dương Công Lỵ. Ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) - không nên tiến hành việc lớn Ngày Dương Công Kỵ Nhật - kiêng việc xây dựng, sửa chữa Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Khuê (sao xấu). Việc nên tránh: Động thổ, xuất hành, an táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Đại An, Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Dực (Xà), thuộc Ngũ hành Hỏa, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này ở mức trung bình, phù hợp cho các việc thường ngày, duy trì thói quen. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Tất Niên Cuối Năm. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 22/02/2024
Ngày Âm 13/1/2024
Tháng/Năm âm dương Tháng 1 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Vũ Thủy
Kinh độ mặt trời 333.65°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:21 – Lặn 17:43
Trực Mãn
Can Chi ngày Bính Thìn
Can Chi tháng Bính Dần
Can Chi năm Giáp Thìn

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Kỷ Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Tân Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Có
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Thìn xung Tuất
Tam Hợp Thìn tam hợp Tý, Thân
Lục Hợp Thìn lục hợp Dậu

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Phúc Đăng Hỏa (Giáp Thìn)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Hỏa – Sa Trung Thổ
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm sinh Ngày (tốt)
  • Lục hợp: Thìn lục hợp Dậu
  • Tam hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân
  • Kỵ tuổi: Thìn xung Tuất
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Bính Thìn; tức Can Hỏa, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát

Nạp Âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy

Lục hợp: Thìn lục hợp Dậu. Tam hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân

Quan hệ: Thìn xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Dậu

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Bính) Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ (Thìn) Thìn bất khốc khấp – tránh than khóc, sinh buồn lo.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tên sao Dực (Xà)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho tu sửa, học hành
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, khai trương

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Mãn
Ý nghĩa Mãn: Đầy đủ, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn tất công việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, thu hoạch, nhập kho, kết thúc việc dang dở.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, khởi sự việc mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Thìn
Sao tốt
Nguyệt Đức : Tốt mọi việc
Sao xấu
Tam Nương
Thiên Cương
Kiếp Sát
Trùng Tang : Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tuổi xung Thìn xung Tuất
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Thìn tam hợp Tý, Thân
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Thìn lục hợp Dậu
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Thìn
Hỷ Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tên sao Dực (Xà)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho tu sửa, học hành
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, khai trương

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Lục Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Sửu 01h-03h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dần 03h-05h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mão 05h-07h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thìn 07h-09h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Ngọ 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mùi 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thân 15h-17h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tuất 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Thìn Nhân Thần ở cánh tay. Tránh mổ xẻ, châm cứu vùng cánh tay trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Thìn Thai Thần ở giường ngủ. Hạn chế di chuyển, đập phá, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại giường ngủ trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 22/2/1916 – Người tự xưng Hoàng đế Việt Nam là Phan Xích Long bị hành hình theo phán quyết của tòa án vì tội tấn công vào dinh Thống đốc và Khám Lớn Sài Gòn tại Nam Kỳ.
  • 22/2/1957 – Ngô Đình Diệm, Tổng thống chính quyền Việt Nam Cộng hòa, bị quân của Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ám sát hụt tại Buôn Mê Thuột.
Sự kiện quốc tế
  • 705 – Sau cuộc chính biến tại Trường An, Hoàng đế Võ Tắc Thiên bị buộc phải truyền vị cho con là Thái tử Lý Hiển, Lý Hiển lên ngôi vào hôm sau, tức Đường Trung Tông, tức ngày Ất Tị (24) tháng 1 năm Ất Tị.
  • 903 – Sau một thời gian dài bị bao vây, Phượng Tường tiết độ sứ Lý Mậu Trinh buộc phải giao Đường Chiêu Tông cho Tuyên Vũ tiết độ sứ Chu Toàn Trung.
  • 22/2/1371 – Robert II trở thành quốc vương của người Scots, là quân chủ đầu tiên của Nhà Stuart.
  • 22/2/1889 – Tổng thống Hoa Kỳ Grover Cleveland ký dự luật thành lập các tiểu bang Bắc Dakota, Nam Dakota, Montana, và Washington.
  • 22/2/1904 – Anh Quốc bán một trạm khí tượng trên quần đảo Nam Orkney cho Argentina, sau đó, năm 1908, Anh Quốc tuyên bố chủ quyền với quần đảo này.
  • 22/2/1909 – Mười sáu thiết giáp hạm của Hạm đội Great White trở về đến Hoa Kỳ sau một hành trình vòng quanh thế giới.
  • 22/2/1940 – Tenzin Gyatso, vị Đạt-lại Lạt-ma thứ 14, được tấn phong.
  • 22/2/1943 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Đức bắt đầu rút quân trong trận đèo Kasserine tại Tunisia, sau khi khiến Hoa Kỳ chịu một trong các thất bại tệ nhất trong lịch sử quân sự của họ.
  • 22/2/1979 – Saint Lucia giành được độc lập khỏi Vương quốc Anh.
  • 22/2/1996 – Bénin gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • 22/2/1997 – Tại làng Roslin, Scotland các nhà khoa học thông báo đã nhân bản vô tính thành công một con cừu trưởng thành có tên Dolly.
  • 22/2/1998 – Thế vận hội Mùa đông XVIII bế mạc tại Nagano, Nhật Bản.
  • 22/2/2007 – Saint-Martin và Saint-Barthélemy tách khỏi Guadeloupe và trở thành các cộng đồng hải ngoại riêng biệt của Pháp.
  • 22/2/2011 – Một trận động đất mạnh 6,3 độ richter xảy ra tại Christchurch, New Zealand, làm 185 người thiệt mạng.
  • 22/2/2011 – Nổi dậy ở Bahrain: hàng chục ngàn người tuần hành phản đối cái chết của bảy nạn nhân do lực lượng cảnh sát và quân đội gây ra trong cuộc biểu tình trước đó.
  • 22/2/2012 – Tai nạn tàu hỏa tại Buenos Aires, Argentina làm 51 người chết, 700 người bị thương.
  • 22/2/2014 – Tổng thống Ukraina Viktor Yanukovych bị Verkhovna Rada của nước này buộc tội với tỉ lệ phiếu 328–0, hoàn thành mục tiêu của cuộc Biểu tình ủng hộ Liên minh châu Âu ở Ukraina năm 2013.
  • 22/2/2015 – Một chiếc phà chở 100 hành khách bị lật trên dòng Padma, 70 người thiệt mạng.
  • 2022 – Twosday, tên gọi được đặt tên cho ngày Thứ Ba, ngày 22 tháng 2 năm 2022, lúc 2:22:22, xảy ra.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Trung Bình (Bình Thường)
47 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 22/02/2024
Ngày âm: 13/1/2024
Can Chi: Bính Thìn
Ngũ hành: Hỏa – Sa Trung Thổ
Trực: Mãn
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Đức – Hoàng Đạo
Tiết khí: Vũ Thủy
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Sao xấu: Tam Nương
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Đại An
Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Dực (Xà)
Ngũ hành: Hỏa
Nên làm: Tốt cho tu sửa, học hành
Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, khai trương
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Thìn xung Tuất
Tam Hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân
Lục Hợp: Thìn lục hợp Dậu
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ: Thìn bất khốc khấp – tránh than khóc, sinh buồn lo.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở cánh tay. Tránh mổ xẻ, châm cứu vùng cánh tay trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở giường ngủ. Hạn chế di chuyển, đập phá, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại giường ngủ trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Cân bằng, không xấu cũng không quá tốt.
Nên làm: Việc thường ngày, duy trì thói quen.
Tránh: Việc quan trọng.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Khi cúng Khai trương hay Động thổ, giờ Hoàng Đạo sáng sớm là thời khắc vàng đón cát khí. Bếp Thiên Phúc luôn đỏ lửa xuyên đêm để mâm lễ nóng hổi có mặt trước giờ hành lễ 30–45 phút."

Nhắc nhở tâm linh

Chỉ còn 2 ngày nữa là đến Rằm. Bận rộn mấy cũng đừng quên thắp nén nhang cho gia tiên bạn nhé. Nếu cần chuẩn bị lễ vật sớm, Thiên Phúc luôn sẵn sàng!

Đặt mâm cúng ngay Tra cứu lịch ngày cúng miễn phí
TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 22/02/2024 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 22/02/2024 (13/1/2024 — Bính Thìn) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 22/02/2024 nhằm ngày Âm lịch 13/1/2024 (Ngày Bính Thìn, Ngũ hành Hỏa – Sa Trung Thổ, Trực Mãn, Thiên Đức – Hoàng Đạo, đạt 47/100 điểm — Trung Bình (Bình Thường)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 22/02/2024 (Âm lịch: 13/1/2024, Ngày Bính Thìn, Trực Mãn, Thiên Đức – Hoàng Đạo, Điểm: 47/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2024/02/22 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2024/02/22?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 22/02/2024 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 22/02/2024 (Zalo 06:00–22:00)