THÁNG 12 NĂM 2023
9
Thứ Bảy
"Non sông gấm vóc Việt Nam, Do bàn tay ta xây dựng nên." – Danh ngôn
27
THÁNG Mười

Ngày Hắc đạo

Năm: Quý Mão

Tháng: Quý Hợi

Ngày: Tân Sửu

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Tân Mão (5h-7h)

Quý Tỵ (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 09/12/2023 (27/10/2023 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 09/12/2023 (nhằm 27/10/2023 Âm lịch · Can Chi: Tân Sửu · Trực: Mãn) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 09/12/2023 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

22 Tương đối Xấu (Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Câu Trần – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Mão, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Tân Sửu - Kim – Bích Thượng Thổ
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Chiếu theo phép chọn ngày lành tháng tốt của Lịch Vạn Niên, ngày 09/12/2023 (Âm lịch: 27/10/2023) có Can Chi Tân Sửu, ngũ hành nạp âm Kim – Bích Thượng Thổ, kiến Trực Mãn và chịu ảnh hưởng của Sao Liễu. Đây là Câu Trần – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Tương đối Xấu (Hung) với 22 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Đại Tuyết, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Tam Nương có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Tam Nương. Ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) - không nên tiến hành việc lớn Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Liễu (sao xấu). Việc nên tránh: Động thổ, xuất hành. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Không Vong, Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Đẩu (Giải), thuộc Ngũ hành Mộc, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này tương đối xấu, nên hạn chế khởi sự lớn, chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 09/12/2023
Ngày Âm 27/10/2023
Tháng/Năm âm dương Tháng 10 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Đại Tuyết
Kinh độ mặt trời 257.44°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Mãn
Can Chi ngày Tân Sửu
Can Chi tháng Quý Hợi
Can Chi năm Quý Mão

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Kỷ Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Có
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Sửu xung Mùi
Tam Hợp Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
Lục Hợp Sửu lục hợp Tý

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Kim Bạch Kim (Quý Mão)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Bích Thượng Thổ
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày sinh Năm (tốt)
  • Lục hợp: Sửu lục hợp Tý
  • Tam hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
  • Kỵ tuổi: Sửu xung Mùi
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Tân Sửu; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát

Nạp Âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy

Lục hợp: Sửu lục hợp Tý. Tam hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu

Quan hệ: Sửu xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Ngọ

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Tân) Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ (Sửu) Sửu bất thiện hợp thê – kiêng cưới hỏi gấp.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Diệu Không Vong
Ý nghĩa Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên làm Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Tên sao Đẩu (Giải)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho động thổ, khai trương
Kiêng cữ Kiêng xuất hành xa

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Mãn
Ý nghĩa Mãn: Đầy đủ, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn tất công việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, thu hoạch, nhập kho, kết thúc việc dang dở.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, khởi sự việc mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Sửu
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Tam Nương
Không Vong
Thiên La

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Sửu
Tuổi xung Sửu xung Mùi
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Sửu lục hợp Tý
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Sửu
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Tên sao Đẩu (Giải)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho động thổ, khai trương
Kiêng cữ Kiêng xuất hành xa

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Lục Diệu Không Vong
Ý nghĩa Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên làm Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Sửu 01h-03h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dần 03h-05h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mão 05h-07h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thìn 07h-09h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tỵ 09h-11h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mùi 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thân 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dậu 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tuất 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Hợi 21h-23h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Sửu Nhân Thần ở vai. Tránh châm cứu, phẫu thuật vùng vai trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Sửu Thai Thần ở phòng ngủ và cửa phòng. Kiêng đóng đinh, khoan, đục đẽo hoặc sửa chữa tại vị trí này trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 9/12/1531 – Maria được cho là hiện ra ở đồi Tepeyac nay thuộc thành phố Mexico.
  • 9/12/1851 – Chi hội đầu tiên tại Bắc Mỹ của Hiệp hội Thanh niên Cơ Đốc được thành lập tại Montréal, Canada.
  • 9/12/1793 – Noah Webster cho xuất bản báo American Minerva, nhật báo đầu tiên của thành phố New York, Hoa Kỳ.
  • 9/12/1851 – Hiệp hội Thanh niên Cơ Đốc đầu tiên ở Bắc Mỹ được thành lập tại Montreal.
  • 9/12/1931 – Nghị viện lập pháp phê chuẩn Hiến pháp cho Đệ nhị Cộng hòa Tây Ban Nha, thiết lập một hệ thống dân chủ thế tục.
  • 9/12/1953 – General Electric tuyên bố rằng tất cả người lao động theo chủ nghĩa cộng sản sẽ bị sa thải khỏi công ty.
  • 9/12/1961 – Tanganyika giành được độc lập từ Anh Quốc trước khi hợp nhất với Zanzibar để hình thành Tanzania ba năm sau đó.
  • 9/12/1962 – Vườn quốc gia rừng hóa đá được thành lập tại bang Arizona, Hoa Kỳ.
  • 9/12/1966 – Barbados gia nhập Liên Hợp Quốc.
  • 9/12/1971 – Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất gia nhập Liên Hợp Quốc.
  • 9/12/1979 – Các nhà khoa học trong ủy ban Tổ chức Y tế Thế giới chứng nhận rằng bệnh đậu mùa được tiệt trừ trên toàn thế giới, là bệnh đầu tiên của con người bị thanh toán.
  • 9/12/1988 – Loại chiến đấu cơ JAS 39 Gripen, do hãng hàng không Saab của Thụy Điển sản xuất, có chuyến bay thử nghiệm thành công đồng tiên.
  • 9/12/1990 – Lech Wałęsa chiến thắng trong cuộc bầu cử Tổng thống dân chủ đầu tiên của Ba Lan.
  • 9/12/2017 – Úc trở thành nước thứ 26 công nhận hôn nhân đồng giới.
  • 9/12/2019 - Trường hợp đầu tiên nhiễm COVID-19 được xác nhận tại Vũ Hán.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Quốc tế chống Tham nhũng (International Anti-Corruption Day)

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Tương đối Xấu (Hung)
22 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 09/12/2023
Ngày âm: 27/10/2023
Can Chi: Tân Sửu
Ngũ hành: Kim – Bích Thượng Thổ
Trực: Mãn
Hoàng/Hắc Đạo: Câu Trần – Hắc Đạo
Tiết khí: Đại Tuyết
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Sao xấu: Tam Nương
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Không Vong
Ý nghĩa: Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên: Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh: Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Đẩu (Giải)
Ngũ hành: Mộc
Nên làm: Tốt cho động thổ, khai trương
Kiêng cữ: Kiêng xuất hành xa
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Sửu xung Mùi
Tam Hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
Lục Hợp: Sửu lục hợp Tý
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ: Sửu bất thiện hợp thê – kiêng cưới hỏi gấp.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở vai. Tránh châm cứu, phẫu thuật vùng vai trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng ngủ và cửa phòng. Kiêng đóng đinh, khoan, đục đẽo hoặc sửa chữa tại vị trí này trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trường khí bất lợi, hạn chế khởi sự lớn.
Nên làm: Chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ.
Tránh: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch tài chính lớn.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Cúng Cô hồn (thí thực chúng sinh) vào chiều tối Mùng 2, 16 hay Rằm tháng 7 là nét đẹp từ bi chia sẻ của người Việt; lưu ý luôn đặt mâm lễ ngoài hiên hoặc vỉa hè, tuyệt đối không cúng trong nhà."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 09/12/2023 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 09/12/2023 (27/10/2023 — Tân Sửu) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 09/12/2023 nhằm ngày Âm lịch 27/10/2023 (Ngày Tân Sửu, Ngũ hành Kim – Bích Thượng Thổ, Trực Mãn, Câu Trần – Hắc Đạo, đạt 22/100 điểm — Tương đối Xấu (Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 09/12/2023 (Âm lịch: 27/10/2023, Ngày Tân Sửu, Trực Mãn, Câu Trần – Hắc Đạo, Điểm: 22/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2023/12/09 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2023/12/09?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 09/12/2023 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 09/12/2023 (Zalo 06:00–22:00)