THÁNG 11 NĂM 2023
9
Thứ Năm
"Học đi đôi với hành." – Hồ Chí Minh
26
THÁNG Chín

Ngày Hắc đạo

Năm: Quý Mão

Tháng: Nhâm Tuất

Ngày: Tân Mùi

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Tân Mão (5h-7h)

Quý Tỵ (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 09/11/2023 (26/9/2023 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 09/11/2023 (nhằm 26/9/2023 Âm lịch · Can Chi: Tân Mùi · Trực: Thu) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 09/11/2023 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

23 Tương đối Xấu (Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Bạch Hổ – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Mão, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Tân Mùi - Kim – Lộ Bàng Thổ
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Chiếu theo phép chọn ngày lành tháng tốt của Lịch Vạn Niên, ngày 09/11/2023 (Âm lịch: 26/9/2023) có Can Chi Tân Mùi, ngũ hành nạp âm Kim – Lộ Bàng Thổ, kiến Trực Thu và chịu ảnh hưởng của Sao Tỉnh. Đây là Bạch Hổ – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Tương đối Xấu (Hung) với 23 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Lập Đông, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Tỉnh (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, khai trương. Việc nên tránh: An táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Xích Khẩu, Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Vĩ (Hổ), thuộc Ngũ hành Hỏa, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này tương đối xấu, nên hạn chế khởi sự lớn, chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 09/11/2023
Ngày Âm 26/9/2023
Tháng/Năm âm dương Tháng 9 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Lập Đông
Kinh độ mặt trời 227.12°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:50 – Lặn 17:13
Trực Thu
Can Chi ngày Tân Mùi
Can Chi tháng Nhâm Tuất
Can Chi năm Quý Mão

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Kỷ Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Mùi xung Sửu
Tam Hợp Mùi tam hợp Mão, Hợi
Lục Hợp Mùi lục hợp Ngọ

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Kim Bạch Kim (Quý Mão)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Lộ Bàng Thổ
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày sinh Năm (tốt)
  • Lục hợp: Mùi lục hợp Ngọ
  • Tam hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi
  • Kỵ tuổi: Mùi xung Sửu
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Tân Mùi; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát

Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy

Lục hợp: Mùi lục hợp Ngọ. Tam hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi

Quan hệ: Mùi xung Sửu, hình Mùi, hại Tý, phá Dần, tuyệt Dần

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Tân) Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ (Mùi) Mùi bất tế tự – không hợp lễ tế trọng.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tên sao Vĩ (Hổ)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch
Kiêng cữ Kiêng chôn cất

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thu
Ý nghĩa Thu: Thu thập, tích lũy. Ngày tốt để thu thập, tích lũy.
Nên làm Thu hoạch, nhập kho, thu tiền, tích lũy tài sản, học tập.
Kiêng cữ Xuất hành xa, đầu tư lớn, cho vay.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Mùi
Sao tốt
Thiên Đức Hợp
Nguyệt Đức Hợp
Thiên Phúc
Sao xấu
Câu Giảo
Huyết Kỵ
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tuổi xung Mùi xung Sửu
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Mùi tam hợp Mão, Hợi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Mùi lục hợp Ngọ
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Mùi
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tên sao Vĩ (Hổ)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch
Kiêng cữ Kiêng chôn cất

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Lục Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Sửu 01h-03h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dần 03h-05h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mão 05h-07h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thìn 07h-09h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tỵ 09h-11h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mùi 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thân 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dậu 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tuất 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Hợi 21h-23h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Mùi Nhân Thần ở lưng dưới. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng thắt lưng trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Mùi Thai Thần ở bếp và kho. Kiêng dời bếp, đục kho, đào bới hoặc các công việc lớn tại bếp và kho trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 9/11/1330 – Trận Posada giữa Basarab I của Walachia và Károly I Róbert của Hungary bắt đầu gần biên giới Oltenia–Severin ngày nay ở România.
  • 9/11/1372 – Vua Trần Nghệ Tông nhường ngôi cho em là Trần Kính (vua Trần Duệ Tông sau này), lui về làm Thái thượng hoàng.
  • 9/11/1799 – Emmanuel Joseph Sieyès và Napoléon Bonaparte dẫn đầu đảo chính 18 Brumaire để thay thế Chế độ đốc chính bằng Chế độ tổng tài là chính phủ Pháp.
  • 9/11/1867 – Mạc phủ Tokugawa trao trả lại quyền lực cho Thiên hoàng bằng tuyên ngôn "Đại chính phụng hoàn", giúp khởi đầu Minh Trị Duy tân tại Nhật Bản.
  • 9/11/1888 – Mary Jane Kelly bị giết tại Luân Đôn, bà được coi là nạn nhân thứ 5 và cuối cùng của kẻ giết người hàng loạt không tên "Jack the Ripper".
  • 9/11/1918 – Hoàng đế William II của Đế chế Đức thoái vị, Hoàng tử Maximilian của Baden từ chức Thủ tướng, và Philipp Scheidemann công bố Cộng hòa Weimar.
  • 9/11/1921 – Đảng Phát xít quốc gia tại Ý được thành lập.
  • 9/11/1938 – Đêm Kristallnacht, hơn 90 người Do Thái bị giết và hơn 25.000 người khác bị đưa vào các trại tập trung, theo chính sách bài Do Thái của Adolf Hitler tại Đức Quốc xã.
  • 9/11/1946 _ Bản hiến pháp đầu tiền của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời
  • 9/11/1953 – Chiến tranh Đông Dương: Pháp trao trả lại chủ quyền cho Campuchia, Quốc vương Norodom Sihanouk hồi hương sau một thời gian lưu vong tại Thái Lan.
  • 9/11/1964 – Đài thiên văn Tử Kim Sơn ở Nam Kinh phát hiện tiểu hành tinh vành đai chính 1888 Zu Chong-Zhi (1964 VO1)
  • 9/11/1989 – Cộng hòa Dân chủ Đức tuyên bố mở cửa biên giới nội bộ Đức và Bức tường Berlin, tượng trưng cho sự kết thúc Chiến tranh Lạnh và sự sụp đổ của Khối Warszawa.
  • 9/11/1994 – Nguyên tố hóa học Darmstadti được tạo thành lần đầu trong Trung tâm Nghiên cứu Ion nặng GSI Helmholtz tại thành phố Darmstadt, Đức.
  • 9/11/2000 – Hạ Thương Chu đoạn đại công trình chính thức công bố kết quả của dự án là "Hạ Thương Chu niên biểu".
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Pháp luật Việt Nam (bắt đầu từ 2013)

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Tương đối Xấu (Hung)
23 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 09/11/2023
Ngày âm: 26/9/2023
Can Chi: Tân Mùi
Ngũ hành: Kim – Lộ Bàng Thổ
Trực: Thu
Hoàng/Hắc Đạo: Bạch Hổ – Hắc Đạo
Tiết khí: Lập Đông
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Xích Khẩu
Ý nghĩa: Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên: Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh: Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Vĩ (Hổ)
Ngũ hành: Hỏa
Nên làm: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiêng chôn cất
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Mùi xung Sửu
Tam Hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi
Lục Hợp: Mùi lục hợp Ngọ
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ: Mùi bất tế tự – không hợp lễ tế trọng.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở lưng dưới. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng thắt lưng trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở bếp và kho. Kiêng dời bếp, đục kho, đào bới hoặc các công việc lớn tại bếp và kho trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trường khí bất lợi, hạn chế khởi sự lớn.
Nên làm: Chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ.
Tránh: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch tài chính lớn.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Khi nhận xe ô tô mới hoặc cúng xe định kỳ, một mâm lễ gọn gàng kèm lời khấn thượng lộ bình an giúp người cầm lái thêm vững tâm trên mọi cung đường."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 09/11/2023 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 09/11/2023 (26/9/2023 — Tân Mùi) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 09/11/2023 nhằm ngày Âm lịch 26/9/2023 (Ngày Tân Mùi, Ngũ hành Kim – Lộ Bàng Thổ, Trực Thu, Bạch Hổ – Hắc Đạo, đạt 23/100 điểm — Tương đối Xấu (Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 09/11/2023 (Âm lịch: 26/9/2023, Ngày Tân Mùi, Trực Thu, Bạch Hổ – Hắc Đạo, Điểm: 23/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2023/11/09 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2023/11/09?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 09/11/2023 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 09/11/2023 (Zalo 06:00–22:00)