THÁNG 10 NĂM 2023
20
Thứ Sáu
"Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh." – Tục ngữ
6
THÁNG Chín

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Quý Mão

Tháng: Nhâm Tuất

Ngày: Tân Hợi

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo:

Kỷ Sửu (1h-3h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Ất Mùi (13h-15h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 20/10/2023 (6/9/2023 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 20/10/2023 (nhằm 6/9/2023 Âm lịch · Can Chi: Tân Hợi · Trực: Trừ) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 20/10/2023 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

65 Trên Trung Bình (Bình Hòa)
Ngày tốt hay xấu?
Tư Mệnh – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Tân Hợi - Kim – Thoa Xuyến Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Tổng hợp dữ liệu Lịch Vạn Niên Đồ Cúng Thiên Phúc cho ngày 20/10/2023 (6/9/2023 Âm lịch): ngày mang Can Chi Tân Hợi, nạp âm Kim – Thoa Xuyến Kim, Trực Trừ trong tiết khí Hàn Lộ. Đây là Tư Mệnh – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Trên Trung Bình (Bình Hòa) với 65 điểm. Ngày này có thể làm những việc bình thường, thờ cúng gia tiên, Thần Tài. Nên cân nhắc kỹ với việc lớn. Ngày này nằm trong tiết khí Hàn Lộ, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Câu Trần, Nguyệt Hỏa có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Cang (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, giao dịch, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Lưu Niên, Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Bích (Du), thuộc Ngũ hành Thủy, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này ở mức trên trung bình, phù hợp cho các việc hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ, Mâm Cúng Xe Hơi Mới, Mâm Cúng Tổ Nghề. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 20/10/2023
Ngày Âm 6/9/2023
Tháng/Năm âm dương Tháng 9 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Hàn Lộ
Kinh độ mặt trời 207.13°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:36 – Lặn 17:26
Trực Trừ
Can Chi ngày Tân Hợi
Can Chi tháng Nhâm Tuất
Can Chi năm Quý Mão

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Kỷ Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Canh Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Tân Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Bính Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Hợi xung Tỵ
Tam Hợp Hợi tam hợp Mão, Mùi
Lục Hợp Hợi lục hợp Dần

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Kim Bạch Kim (Quý Mão)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Thoa Xuyến Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Hợi lục hợp Dần
  • Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi
  • Kỵ tuổi: Hợi xung Tỵ
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Tân Hợi; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thủy, là ngày hung

Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Hợi lục hợp Dần. Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi

Quan hệ: Hợi xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Tuất, tuyệt Tuất

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Tân) Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ (Hợi) Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tên sao Bích (Du)
Ngũ hành sao Thủy
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, động thổ
Kiêng cữ Kiêng xuất hành xa

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Trừ
Ý nghĩa Trừ: Loại bỏ, dọn dẹp. Ngày tốt để giải quyết việc cũ, dọn dẹp.
Nên làm Dọn dẹp nhà cửa, giải quyết tranh chấp, chữa bệnh, loại bỏ cái cũ.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Hợi
Sao tốt
Thiên Đức Hợp
Nguyệt Đức Hợp
Sao xấu
Câu Trần
Nguyệt Hỏa
Thiên Cương
Hoang Vu

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tuổi xung Hợi xung Tỵ
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Hợi tam hợp Mão, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Hợi lục hợp Dần
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Hợi
Hỷ Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tên sao Bích (Du)
Ngũ hành sao Thủy
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, động thổ
Kiêng cữ Kiêng xuất hành xa

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Lục Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Sửu 01h-03h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dần 03h-05h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mão 05h-07h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tỵ 09h-11h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mùi 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thân 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dậu 17h-19h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Hợi 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Hợi Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Hợi Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 20/10/1930 – Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam (nay đổi tên là Hội Phụ nữ Việt Nam) chính thức được thành lập.
  • 20/10/1935 – Cuộc Trường chinh kết thúc
Sự kiện quốc tế
  • 20/10/1740 – Maria Theresa lên ngôi ở Áo. Pháp, Phổ, Bavaria và Saxony từ chối Sắc lệnh và cuộc Chiến tranh kế vị Áo bắt đầu.
  • 20/10/1781 – Đạo luật khoan dung, cho phép tự do thờ phụng hạn chế, được Triều đình Habsburg thông qua.
  • 20/10/1803 – Thượng viện Hoa Kỳ phê chuẩn việc mua Louisiana.
  • 20/10/1818 – Thoả ước 1818 được ký giữa Hoa Kỳ và Anh Quốc, mà, cùng với những điều khác, quy định biên giới Canada – Hoa Kỳ theo hầu hết chiều dài vĩ tuyến 49.
  • 20/10/1827 – Trận Navarino – gồm hạm đội hỗn hợp của Thổ Nhĩ Kỳ và Ai Cập bị tiêu diệt bởi liên minh hải quân Anh, Pháp, và Nga tại cảng Navarino tại Pylos, Hy Lạp.
  • 20/10/1883 – Peru và Chile ký Hiệp ước Ancón, theo đó tỉnh Tarapacá được nhường cho Chile, đưa tới việc chấm dứt sự tham gia của Peru vào Chiến tranh Thái Bình Dương.
  • 20/10/1910 – Vỏ tàu RMS Olympic, chiếc tàu chị em với con tàu xấu số RMS Titanic, được hạ thủy từ xưởng đóng tàu Harland and Wolff tại Belfast, Bắc Ireland.
  • 20/10/1941 – Thế chiến II: hàng nghìn thường dân tại Kragujevac ở Serbia bị Đức chiếm đóng bị giết hại trong cuộc thảm sát Kragujevac.
  • 20/10/1944: – Quân đội Liên Xô và du kích Nam Tư giải phóng Beograd, thủ đô Nam Tư – Khí tự nhiên lỏng rò rỉ từ các bình chứa ở Cleveland, sau đó phát nổ; vụ nổ gây cháy 30 khối nhà và làm thiệt mạng 130 người. – Tướng Douglas MacArthur thực hiện lời hứa quay lại Philippines khi ông lãnh đạo một cuộc tấn công của đồng minh vào hòn đảo, giành lại nó từ tay người Nhật trong Thế chiến II.
  • 20/10/1947 – House Un-American Activities Committee bắt đầu sự đầu tư của nó vào sự thâm nhập của Chủ nghĩa Cộng sản vào Hollywood, dẫn tới một danh sách đen khiến một số người không thể làm việc trong ngành công nghiệp này nhiều năm.
  • 20/10/1951 – "Vụ việc Johnny Bright" xảy ra tại Stillwater, Oklahoma
  • 20/10/1952 – Toàn quyền Evelyn Baring tuyên bố một tình trạng khẩn cấp ở Kenya và bắt đầu bắt giữ hàng trăm người bị nghi ngờ là lãnh đạo của cuộc Khởi nghĩa Mau Mau, gồm Jomo Kenyatta, Tổng thống đầu tiên trong tương lai của Kenya.
  • 20/10/1962 – Quân đội Trung Quốc đồng thời tiến công Ladakh và vượt qua tuyến McMahon, khởi đầu Chiến tranh Trung-Ấn.
  • 20/10/1964 – Ở Sài Gòn Thượng Hội đồng Quốc gia soạn xong Ước pháp, thay thế cho Hiến chương lâm thời được áp dụng từ khi nền Đệ Nhất Cộng hòa Việt Nam bị lật đổ. Ước pháp này tái lập chủ quyền cho chính phủ dân sự của Việt Nam Cộng hòa.
  • 20/10/1967 – Một bộ phim về bigfoot được thực hiện bởi Patterson và Gimlin.
  • 20/10/1968 – Cựu Đệ Nhất Phu nhân Jacqueline Kennedy lấy trùm kinh doanh tàu thủy Hy Lạp Aristotle Onassis.
  • 20/10/1970 – Siad Barre tuyên bố Somalia là một nhà nước xã hội chủ nghĩa.
  • 20/10/1971 – Nepal Stock Exchange sụp đổ.
  • 20/10/1973: – Thảm sát tối thứ 7: Tổng thống Richard Nixon sa thải Tổng trưởng lý Elliot Richardson và Phó tổng trưởng lý William Ruckelshaus sau khi họ từ chối sa thải công tố đặc biệt vụ Watergate Archibald Cox, người này cuối cùng bị Robert Bork sa thải. – Nhà hát Opera Sydney mở cửa.
  • 20/10/1976 – Chiếc phà George Prince bị đâm bởi một chiếc tàu khi đang vượt qua Sông Mississippi giữa Destrehan và Luling, Louisiana. 78 hành khách và thủy thủ đoàn thiệt mạng; chỉ 18 trên phà sống sót.
  • 20/10/1977 – Một chiếc máy bay chở Lynyrd Skynyrd bị đâm ở Mississippi, làm thiệt mạng ca sĩ Ronnie Van Zant và nghệ sĩ guitar Steve Gaines cùng với ca sĩ phụ Cassie Gaines, người quản lý lịch trình, phi công, phi công phụ.
  • 20/10/1979 – Thư viện John F Kennedy mở cửa tại Boston, Massachusetts.
  • 20/10/1982 – Trong trận đấu UEFA Cup giữa F.K. Spartak Moskva và HFC Haarlem, 66 người đã bị xô đẩy đến chết trong thảm hoạ Luzhniki.
  • 20/10/1984 – Monterey Bay Aquarium mở cửa tại Vịnh Monterey, California.
  • 20/10/1991 – Bão lửa Oakland Hills làm thiệt mạng 25 người và phá huỷ 3.469 ngôi nhà, gây thiệt hại hơn 2 tỷ dollar.
  • 20/10/2011 – Nội chiến Libya: Lực lượng của Hội đồng Dân tộc Chuyển tiếp bắt được Muammar Gaddafi tại Sirte rồi hạ sát ông.
  • 20/10/2015 – Nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Twice chính thức ra mắt
  • 20/10/2023 - Câu lạc bộ Viettel được đổi tên là Thể Công - Viettel, được trả lại phiên hiệu Thể Công sau 14 năm
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Quốc tế Đầu bếp hay ngày Đầu bếp thế giới
  • Ngày Thống kê thế giới
  • Việt Nam - Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • Thiên chúa giáo – ngày yến tiệc của liệt sĩ Andrew của Crete, Caprasius của Agen, Irene của Tomar, Artemius
  • Đức tin Bahá'í – Holy Day – Ngày sinh của Báb
  • Lịch Cộng hoà Pháp – Orge (Barley) Ngày, ngày thứ hai chín trong Tháng Vendémiaire

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Trên Trung Bình (Bình Hòa)
65 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 20/10/2023
Ngày âm: 6/9/2023
Can Chi: Tân Hợi
Ngũ hành: Kim – Thoa Xuyến Kim
Trực: Trừ
Hoàng/Hắc Đạo: Tư Mệnh – Hoàng Đạo
Tiết khí: Hàn Lộ
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao xấu: Câu Trần, Nguyệt Hỏa
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Lưu Niên
Ý nghĩa: Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên: Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh: Khởi sự lớn, đầu tư nóng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Bích (Du)
Ngũ hành: Thủy
Nên làm: Tốt cho cưới hỏi, động thổ
Kiêng cữ: Kiêng xuất hành xa
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Hợi xung Tỵ
Tam Hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi
Lục Hợp: Hợi lục hợp Dần
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ: Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trung tính hơi tốt, hợp việc duy trì.
Nên làm: Hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ.
Tránh: Việc đại sự cần lộc khí cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Mâm cúng 12 Bà Mụ và 3 Đức Ông ngày Đầy tháng không chỉ là lời tạ ơn trời đất che chở mẹ tròn con vuông, mà còn gửi gắm ước nguyện đầu đời tốt đẹp nhất của cha mẹ dành cho bé."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 20/10/2023 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 20/10/2023 (6/9/2023 — Tân Hợi) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 20/10/2023 nhằm ngày Âm lịch 6/9/2023 (Ngày Tân Hợi, Ngũ hành Kim – Thoa Xuyến Kim, Trực Trừ, Tư Mệnh – Hoàng Đạo, đạt 65/100 điểm — Trên Trung Bình (Bình Hòa)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 20/10/2023 (Âm lịch: 6/9/2023, Ngày Tân Hợi, Trực Trừ, Tư Mệnh – Hoàng Đạo, Điểm: 65/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2023/10/20 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2023/10/20?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 20/10/2023 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 20/10/2023 (Zalo 06:00–22:00)