THÁNG 2 NĂM 2022
10
Thứ Năm
"Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết." – Tục ngữ
10
THÁNG Một

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Nhâm Dần

Tháng: Nhâm Dần

Ngày: Giáp Ngọ

Giờ: Giáp Tý (23h-1h)

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Tý (23h-1h)

Ất Sửu (1h-3h)

Đinh Mão (5h-7h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Quý Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 10/02/2022 (10/1/2022 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 10/02/2022 (nhằm 10/1/2022 Âm lịch · Can Chi: Giáp Ngọ · Trực: Định) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 10/02/2022 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

86 Rất Tốt (Đại Lợi)
Ngày tốt hay xấu?
Ngọc Đường – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Giáp Ngọ - Mộc – Sa Trung Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Trong chu kỳ tiết khí Lập Xuân, ngày Dương lịch 10/02/2022 (đối chiếu Âm lịch: 10/1/2022) là ngày Giáp Ngọ, nạp âm Mộc – Sa Trung Kim, Trực Định. Đây là Ngọc Đường – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Rất Tốt (Đại Lợi) với 86 điểm. Đây là ngày rất tốt, thích hợp cho mọi việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, cúng khai nghiệp. Ngày này nằm trong tiết khí Lập Xuân, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Bạch Hổ có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Giác (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, khai trương. Việc nên tránh: An táng, chôn cất. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Xích Khẩu, Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Thất (Heo), thuộc Ngũ hành Hỏa, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này rất tốt, phù hợp cho mọi việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi, ký kết hợp đồng lớn. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ, Mâm Cúng Xe Hơi Mới, Mâm Cúng Tổ Nghề. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 10/02/2022
Ngày Âm 10/1/2022
Tháng/Năm âm dương Tháng 1 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Lập Xuân
Kinh độ mặt trời 322.03°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:21 – Lặn 17:43
Trực Định
Can Chi ngày Giáp Ngọ
Can Chi tháng Nhâm Dần
Can Chi năm Nhâm Dần

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Giáp Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Mậu Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Kỷ Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Tân Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Giáp Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Ất Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Ngọ xung Tý
Tam Hợp Ngọ tam hợp Dần, Tuất
Lục Hợp Ngọ lục hợp Mùi

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Kim Bạch Kim (Nhâm Dần)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Mộc – Sa Trung Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Ngọ lục hợp Mùi
  • Tam hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất
  • Kỵ tuổi: Ngọ xung Tý
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Giáp Ngọ; tức Can Mộc, Chi thuộc hành Hỏa, là ngày cát

Nạp Âm: Sa Trung Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Ngọ lục hợp Mùi. Tam hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục

Quan hệ: Ngọ xung Tý, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Sửu

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Giáp) Giáp bất khai thương – tránh mở kho, hao tài.
Chi kỵ (Ngọ) Ngọ bất thiêm cái – kiêng lợp mái, dựng mái.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Tên sao Thất (Heo)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho khai trương, nhập học
Kiêng cữ Kiêng an táng, xuất hành

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Định
Ý nghĩa Định: Ổn định, quyết định. Ngày tốt để quyết định, ổn định việc.
Nên làm Ký kết hợp đồng, quyết định quan trọng, ổn định công việc, đàm phán.
Kiêng cữ Động thổ, phá dỡ, thay đổi lớn.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Ngọ
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Bạch Hổ : Kỵ mai táng
Cô Thần
Đại Hao

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Tuổi xung Ngọ xung Tý
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Ngọ tam hợp Dần, Tuất
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Ngọ lục hợp Mùi
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Ngọ
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Tên sao Thất (Heo)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho khai trương, nhập học
Kiêng cữ Kiêng an táng, xuất hành

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Lục Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dần 03h-05h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mão 05h-07h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thìn 07h-09h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Ngọ 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thân 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dậu 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tuất 19h-21h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Ngọ Nhân Thần ở ngực và dạ dày. Tránh mổ, châm cứu vùng ngực và bụng trên (dạ dày) trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Ngọ Thai Thần ở cửa chính. Tránh sửa cửa, đóng đinh, khoan hoặc các công việc lớn tại cửa chính trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 589 – Quân Tùy tiến vào kinh thành Kiến Khang của Trần, bắt giữ hoàng đế Trần Thúc Bảo, kết thúc thời kỳ Nam-Bắc triều, tức ngày Giáp Thân (20) tháng 1 năm Kỉ Dậu.
  • 10/2/1258 – Bagdad thất thủ trước quân đội Mông Cổ dưới quyền Húc Liệt Ngột Hãn, Đế quốc Abbas bị tiêu diệt.
  • 10/2/1306 - Robert the Bruce sát hại John Comyn bên trong Thánh đường Greyfriars tại Dumfries, mở đầu một cuộc khởi nghĩa trong nỗ lực giành độc lập của Vuơng quốc Scotland.
  • 10/2/1355 - Cuộc bạo loạn Ngày Thánh Scholastica nổ ra tại Oxford, Anh trong hai ngày. Ước tính 63 học giả và 30 dân thường thiệt mạng.
  • 10/2/1502 - Nhà thám hiểm Vasco da Gama khởi hành từ Lisboa, Bồ Đào Nha để bắt đầu chuyến hải trình thứ hai đến Ấn Độ.
  • 10/2/1567 - Lord Darnley, vị phu quân thứ hai của Mary, Nữ hoàng Scotland, bị tìm thấy thiệt mạng sau các vụ nổ tại nhà Kirk o'Field tại Edinburgh.
  • 10/2/1712 - Cộng đồng dân tộc bản địa Huilliche sống tại quần đảo Chiloé, Chile nổi loạn chống lại thực dân Tây Ban Nha.
  • 10/2/1741 – Chiến tranh Kế vị Áo: Quốc vương Friedrich thống lĩnh quân đội Phổ giành chiến thắng tại trận Mollwitz trước quân Áo.
  • 10/2/1763 – Hiệp định Paris (1763) được ký kết nhằm kết thúc cuộc chiến tranh giữa các thuộc địa của Pháp và Anh tại Bắc Mỹ, theo đó Pháp nhượng Québec cho Anh Quốc.
  • 10/2/1837 – Đại thi hào người Nga Pushkin qua đời do thương tích sau một trận đấu súng vì danh dự.
  • 10/2/1930 – Việt Nam Quốc dân Đảng phát động cuộc Khởi nghĩa Yên Bái tại Bắc Kỳ nhằm chống lại sự đô hộ của Thực dân Pháp.
  • 10/2/1940 – Tập phim Puss Gets the Boot được công chiếu, đây là khởi đầu của loạt phim hoạt hình Tom và Jerry.
  • 10/2/1952 – Hoa Kỳ trao trả quyền quản trị quần đảo Tokara cho Nhật Bản.
  • 10/2/1996 – Siêu máy tính IBM Deep Blue lần đầu tiên đánh bại đại kiện tướng cờ vua Garry Kimovich Kasparov.
  • 10/2/2008 – Lầu thành bằng gỗ của di sản văn hóa quốc gia Sungnyemun tại thủ đô Seoul của Hàn Quốc bị một nam giới cao tuổi phóng hoả thiêu huỷ.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Rất Tốt (Đại Lợi)
86 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 10/02/2022
Ngày âm: 10/1/2022
Can Chi: Giáp Ngọ
Ngũ hành: Mộc – Sa Trung Kim
Trực: Định
Hoàng/Hắc Đạo: Ngọc Đường – Hoàng Đạo
Tiết khí: Lập Xuân
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao xấu: Bạch Hổ
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Xích Khẩu
Ý nghĩa: Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên: Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh: Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Thất (Heo)
Ngũ hành: Hỏa
Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập học
Kiêng cữ: Kiêng an táng, xuất hành
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Ngọ xung Tý
Tam Hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất
Lục Hợp: Ngọ lục hợp Mùi
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Giáp bất khai thương – tránh mở kho, hao tài.
Chi kỵ: Ngọ bất thiêm cái – kiêng lợp mái, dựng mái.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở ngực và dạ dày. Tránh mổ, châm cứu vùng ngực và bụng trên (dạ dày) trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở cửa chính. Tránh sửa cửa, đóng đinh, khoan hoặc các công việc lớn tại cửa chính trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Cát khí mạnh, làm gì cũng trôi, dễ sinh tài – gặp quý nhân.
Nên làm: Động thổ, khai trương, cưới hỏi, hợp đồng lớn, xuất hành, nhậm chức, nhập trạch.
Tránh: Không có điều kiêng kỵ đặc biệt.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Tự đi chợ làm mâm cúng Thôi nôi có thể tiết kiệm một chút chi phí, nhưng bạn sẽ mất cả ngày nghỉ cuối tuần quý giá. Hãy dành thời gian đó sum vầy bên con, mâm lễ chuẩn phong tục cứ để Thiên Phúc lo."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 10/02/2022 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 10/02/2022 (10/1/2022 — Giáp Ngọ) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 10/02/2022 nhằm ngày Âm lịch 10/1/2022 (Ngày Giáp Ngọ, Ngũ hành Mộc – Sa Trung Kim, Trực Định, Ngọc Đường – Hoàng Đạo, đạt 86/100 điểm — Rất Tốt (Đại Lợi)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 10/02/2022 (Âm lịch: 10/1/2022, Ngày Giáp Ngọ, Trực Định, Ngọc Đường – Hoàng Đạo, Điểm: 86/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2022/02/10 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2022/02/10?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 10/02/2022 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 10/02/2022 (Zalo 06:00–22:00)