THÁNG 12 NĂM 2020
6
Chủ Nhật
"Trai thời trung hiếu làm đầu, Gái thời tiết hạnh làm câu trau mình." – Ca dao
22
THÁNG Mười

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Canh Tý

Tháng: Đinh Hợi

Ngày: Quý Mùi

Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Dần (3h-5h)

Ất Mão (5h-7h)

Đinh Tỵ (9h-11h)

Canh Thân (15h-17h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Quý Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 06/12/2020 (22/10/2020 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 06/12/2020 (nhằm 22/10/2020 Âm lịch · Can Chi: Quý Mùi · Trực: Thành) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 06/12/2020 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

62 Trên Trung Bình (Bình Hòa)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Đức – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Mão, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Quý Mùi - Thủy – Dương Liễu Mộc
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Xét tương quan Thiên Can – Địa Chi và Nhị Thập Bát Tú, ngày 06/12/2020 (tức 22/10/2020 Âm lịch) mang khí vận ngày Quý Mùi, ngũ hành Thủy – Dương Liễu Mộc, Trực Thành cùng Sao Mão. Đây là Thiên Đức – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Trên Trung Bình (Bình Hòa) với 62 điểm. Ngày này có thể làm những việc bình thường, thờ cúng gia tiên, Thần Tài. Nên cân nhắc kỹ với việc lớn. Ngày này nằm trong tiết khí Tiểu Tuyết, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Tam Nương có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Tam Nương. Ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) - không nên tiến hành việc lớn Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Mão (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, khai trương, an táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Đại An, Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Cang (Rồng), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này ở mức trên trung bình, phù hợp cho các việc hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Khai Trương, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch), Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 06/12/2020
Ngày Âm 22/10/2020
Tháng/Năm âm dương Tháng 10 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Tiểu Tuyết
Kinh độ mặt trời 255.13°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Thành
Can Chi ngày Quý Mùi
Can Chi tháng Đinh Hợi
Can Chi năm Canh Tý

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Giáp Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Quý Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Bính Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Mậu Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Kỷ Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Tân Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Có
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Mùi xung Sửu
Tam Hợp Mùi tam hợp Mão, Hợi
Lục Hợp Mùi lục hợp Ngọ

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Bích Thượng Thổ (Canh Tý)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thủy – Dương Liễu Mộc
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Mùi lục hợp Ngọ
  • Tam hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi
  • Kỵ tuổi: Mùi xung Sửu
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Quý Mùi; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát

Nạp Âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Lục hợp: Mùi lục hợp Ngọ. Tam hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi

Quan hệ: Mùi xung Sửu, hình Mùi, hại Tý, phá Dần, tuyệt Dần

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Quý) Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ (Mùi) Mùi bất tế tự – không hợp lễ tế trọng.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tên sao Cang (Rồng)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thành
Ý nghĩa Thành: Thành công, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn thành việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Phá dỡ, tháo gỡ, chôn cất.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Mùi
Sao tốt
Thiên Hỷ : Tốt cho cưới hỏi
Sao xấu
Tam Nương
Câu Giảo
Huyết Kỵ

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tuổi xung Mùi xung Sửu
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Mùi tam hợp Mão, Hợi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Mùi lục hợp Ngọ
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Mùi
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tên sao Cang (Rồng)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Lục Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Sửu 01h-03h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dần 03h-05h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mão 05h-07h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thìn 07h-09h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tỵ 09h-11h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mùi 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thân 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dậu 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tuất 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Hợi 21h-23h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Mùi Nhân Thần ở lưng dưới. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng thắt lưng trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Mùi Thai Thần ở bếp và kho. Kiêng dời bếp, đục kho, đào bới hoặc các công việc lớn tại bếp và kho trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 6/12/1534 – Những người định cư Tây Ban Nha thành lập nên thành phố Quito, nay là thủ đô của Ecuador.
  • 6/12/1768 – Ấn bản đầu tiên của Encyclopædia Britannica được xuất bản.
  • 6/12/1790 – Quốc hội Hoa Kỳ chuyển từ thành phố New York đến thành phố Philadelphia.
  • 6/12/1877 – Ấn bản đầu tiên của Washington Post được phát hành.
  • 6/12/1897 – Luân Đôn trở thành thành thị đầu tiên trên thế giới có các Tắc xi được cấp phép.
  • 6/12/1916 – Chiến tranh thế giới thứ nhất: Liên minh Trung tâm chiếm được thủ đô Bucharest của Romania.
  • 6/12/1917 – Một tàu mang TNT và axít picric phát nổ khi va chạm với một tàu khác, gây ra vụ nổ phi hạt nhân do con người gây ra lớn thứ hai trong lịch sử.
  • 6/12/1941 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Anh Quốc tuyên chiến với Phần Lan để ủng hộ Liên Xô trên Mặt trận Phần Lan.
  • 6/12/1947 – Vườn quốc gia Everglades tại Florida, Hoa Kỳ được thành lập.
  • 6/12/1953 – Vladimir Vladimirovich Nabokov hoàn thành cuốn tiểu thuyết Lolita gây tranh luận.
  • 6/12/1956 – Trận đấu bóng nước bạo lực giữa Hungary và Liên Xô diễn ra trong Thế vận hội Melbourne do ảnh hưởng từ Cách mạng Hungary.
  • 6/12/1973 – Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thông qua nghị quyết thành lập Đại học Liên Hợp Quốc tại Tokyo, Nhật Bản.
  • 6/12/1992 – Thánh đường Hồi giáo Babri tại Ayodhya, Ấn Độ bị các tín đồ Ấn Độ giáo phá hủy, kích động náo loạn quy mô lớn khiến hàng nghìn người thiệt mạng.
  • 6/12/2006 – NASA tiết lộ các bức ảnh chụp bởi Mars Global Surveyor cho thấy sự hiện diện của chất lỏng nước trên Sao Hỏa.
  • 6/12/2008 – Bạo động bùng phát tại Hy Lạp sau khi một sĩ quan cảnh sát sát hại một thiếu niên 15 tuổi.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Lễ kính thánh Nicôla thành Myra
  • Kỷ niệm ngày thành lập của Quito (Ecuador)
  • Kỷ niệm sự kiện ban hành Hiến pháp Tây Ban Nha năm 1978
  • Ngày Độc lập tại Phần Lan (1917), kỷ niệm độc lập của Phần Lan từ Nga vào năm 1917.
  • Ngày các Lực lượng vũ trang tại Ukraina.
  • Ngày hành động chống lại bạo lực đối với phụ nữ (Canada)

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Trên Trung Bình (Bình Hòa)
62 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 06/12/2020
Ngày âm: 22/10/2020
Can Chi: Quý Mùi
Ngũ hành: Thủy – Dương Liễu Mộc
Trực: Thành
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Đức – Hoàng Đạo
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Sao xấu: Tam Nương
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Đại An
Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Cang (Rồng)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Mùi xung Sửu
Tam Hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi
Lục Hợp: Mùi lục hợp Ngọ
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ: Mùi bất tế tự – không hợp lễ tế trọng.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở lưng dưới. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng thắt lưng trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở bếp và kho. Kiêng dời bếp, đục kho, đào bới hoặc các công việc lớn tại bếp và kho trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trung tính hơi tốt, hợp việc duy trì.
Nên làm: Hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ.
Tránh: Việc đại sự cần lộc khí cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Khi nhận xe ô tô mới hoặc cúng xe định kỳ, một mâm lễ gọn gàng kèm lời khấn thượng lộ bình an giúp người cầm lái thêm vững tâm trên mọi cung đường."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 06/12/2020 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 06/12/2020 (22/10/2020 — Quý Mùi) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 06/12/2020 nhằm ngày Âm lịch 22/10/2020 (Ngày Quý Mùi, Ngũ hành Thủy – Dương Liễu Mộc, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, đạt 62/100 điểm — Trên Trung Bình (Bình Hòa)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 06/12/2020 (Âm lịch: 22/10/2020, Ngày Quý Mùi, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, Điểm: 62/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2020/12/06 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2020/12/06?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 06/12/2020 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 06/12/2020 (Zalo 06:00–22:00)