THÁNG 6 NĂM 2020
22
Thứ Hai
"Tổ quốc trên hết, danh dự trên hết." – Danh ngôn
2
THÁNG Năm

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Canh Tý

Tháng: Nhâm Ngọ

Ngày: Bính Thân

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Tý (23h-1h)

Kỷ Sửu (1h-3h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Quý Tỵ (9h-11h)

Ất Mùi (13h-15h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Xem Ngày Cúng 22/06/2020 (2/5/2020 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 22/06/2020 (nhằm 2/5/2020 Âm lịch · Can Chi: Bính Thân · Trực: Mãn) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 22/06/2020 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

78 Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Đức – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Bính Thân - Hỏa – Sơn Hạ Hỏa
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Luận giải xem ngày cúng tốt xấu cho thấy Dương lịch 22/06/2020 (2/5/2020 Âm lịch) là ngày Bính Thân, bản mệnh Hỏa – Sơn Hạ Hỏa, thuộc Trực Mãn giữa tiết khí Hạ Chí. Đây là Thiên Đức – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Tương đối Tốt (Tiểu Cát) với 78 điểm. Ngày này khá tốt để tiến hành các việc quan trọng. Nên chọn giờ Hoàng Đạo để tăng cát khí. Ngày này nằm trong tiết khí Hạ Chí, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Tất (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Không Vong, Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Đê (Chồn), thuộc Ngũ hành Thổ, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này tương đối tốt, có thể thực hiện các việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch), Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới, Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 22/06/2020
Ngày Âm 2/5/2020
Tháng/Năm âm dương Tháng 5 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Hạ Chí
Kinh độ mặt trời 91.81°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:10 – Lặn 18:29
Trực Mãn
Can Chi ngày Bính Thân
Can Chi tháng Nhâm Ngọ
Can Chi năm Canh Tý

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Tân Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Bính Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Thân xung Dần
Tam Hợp Thân tam hợp Tý, Thìn
Lục Hợp Thân lục hợp Tỵ

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Bích Thượng Thổ (Canh Tý)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Hỏa – Sơn Hạ Hỏa
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày sinh Năm (tốt)
  • Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ
  • Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn
  • Kỵ tuổi: Thân xung Dần
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Bính Thân; tức Can Hỏa, Chi thuộc hành Kim, là ngày cát

Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim

Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ. Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn

Quan hệ: Thân xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Bính) Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ (Thân) Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Diệu Không Vong
Ý nghĩa Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên làm Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Tên sao Đê (Chồn)
Ngũ hành sao Thổ
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ Kiêng an táng, làm nhà

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Mãn
Ý nghĩa Mãn: Đầy đủ, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn tất công việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, thu hoạch, nhập kho, kết thúc việc dang dở.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, khởi sự việc mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Thân
Sao tốt
Nguyệt Đức : Tốt mọi việc
Thiên Mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Sao xấu
Thiên Hình
Kiếp Sát
Thụ Tử
Địa Phá
Nguyệt Hỏa
Ngũ Quỷ
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Thân
Tuổi xung Thân xung Dần
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Thân tam hợp Tý, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Thân lục hợp Tỵ
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Thân
Hỷ Thần Tây Bắc
Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Tên sao Đê (Chồn)
Ngũ hành sao Thổ
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ Kiêng an táng, làm nhà

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Lục Diệu Không Vong
Ý nghĩa Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên làm Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dần 03h-05h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mão 05h-07h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thìn 07h-09h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tỵ 09h-11h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Ngọ 11h-13h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thân 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tuất 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Hợi 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Thân Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Thân Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 217 TCN – Ptolemaios IV Philopator của Ai Cập đánh bại Antiochos III của Seleukos trong trận Raphia.
  • 168 TCN – Cộng hòa La Mã do Lucius Aemilius Paullus chỉ huy đánh bại Macedonian Perseus, người đã đầu hàng sau trận chiến, kết thúc Chiến tranh Macedonian lần thứ ba.
  • 618 – Sau khi Tùy Dạng Đế bị sát hại, các quan lại triều Tùy ở Lạc Dương lập Dương Đồng làm hoàng đế.
  • 813 - Người Bulgari do Krum chỉ huy đánh bại quân đội Byzantine gần Edirne. Mikhael I buộc phải thoái vị để nhường ngôi cho Leo V người Armenia.
  • 910 - Người Hungary đánh bại đội quân Đông Frank gần sông Rednitz, giết chết thủ lĩnh Gebhard, Công tước xứ Lotharingia (Lorraine).
  • 22/6/1527 – Fatahillah trục xuất lực lượng Bồ Đào Nha khỏi bến cảng Sunda Kelapa, được cho là mốc thời gian hình thành Jakarta.
  • 22/6/1593 - Trận Sisak: Quân đội Đồng minh Cơ đốc giáo đánh bại quân Ottoman.
  • 22/6/1633 – Toà án dị giáo tại Roma buộc Galileo Galilei công khai từ bỏ quan điểm Mặt Trời là trung tâm của Vũ trụ thay vì Trái Đất, và bỏ tù ông.
  • 22/6/1774 - Người Anh thông qua Đạo luật Québec, đặt ra các quy tắc quản trị đối với thuộc địa Quebec ở Bắc Mỹ thuộc Anh.
  • 22/6/1783 - Một đám mây độc do núi lửa Laki ở Iceland phun trào đến Le Havre ở Pháp thuộc.
  • 22/6/1807 - Trong vụ Chesapeake–Leopard, tàu chiến HMS Leopard của Anh tấn công và lên tàu khu trục nhỏ USS Chesapeake của Mỹ.
  • 22/6/1812 - Pháp tuyên chiến với Nga, mở đầu cuộc xâm lược Nga của Đế chế Pháp do Napoleon khởi đầu
  • 22/6/1813 – Sau khi biết kế hoạch của Mỹ về một cuộc tấn công bất ngờ vào Đập Beaver ở Ontario, Laura Secord bắt đầu hành trình đi bộ ba mươi km (19 dặm) để cảnh báo Trung úy James FitzGibbon.
  • 22/6/1815 – Napoléon Bonaparte thoái vị lần thứ hai.
  • 22/6/1839 - Các nhà lãnh đạo Cherokee như Major Ridge, John Ridge và Elias Boudinot bị ám sát vì đã ký Hiệp ước Echota mới, dẫn đến Dấu vết nước mắt.
  • 22/6/1870 - Bộ Tư pháp Hoa Kỳ được Quốc hội Hoa Kỳ thành lập.
  • 22/6/1893 - Chiến hạm HMS Camperdown của Hải quân Hoàng gia Anh vô tình đâm vào soái hạm HMS Victoria của Hạm đội Địa Trung Hải của Anh, khiến tàu bị chìm cùng với 358 thủy thủ đoàn, bao gồm cả chỉ huy của hạm đội, Phó đô đốc George Tryon.
  • 22/6/1897 - Sĩ quan thuộc địa Anh Charles Walter Rand và Trung úy Charles Egerton Ayerst bị ám sát ở Pune, Maharashtra, Ấn Độ bởi anh em nhà Chapekar và Mahadeo Vinayak Ranade, những người sau đó bị bắt và treo cổ.
  • 22/6/1898 - Trong một chiến dịch hỗn loạn, 6.000 người của Quân đoàn 5 Hoa Kỳ bắt đầu đổ bộ xuống Daiquirí, Cuba, cách Santiago de Cuba khoảng 16 dặm (26 km) về phía đông. Trung tướng Arsenio Linares y Pombo của Quân đội Tây Ban Nha đông gấp đôi nhưng không phản đối cuộc đổ bộ.
  • 22/6/1907 – The London Underground's Charing Cross, Euston and Hampstead Railway khai trương trạm lần đầu.
  • 22/6/1911 – Quốc vương Anh George V làm lễ đăng quang tại Tu viện Westminster.
  • 22/6/1911 - Cách mạng Mexico: Các lực lượng chính phủ chấm dứt cuộc nổi loạn Magonista năm 1911 trong Trận Tijuana lần thứ hai.
  • 22/6/1918 - Xác tàu đắm của Rạp xiếc Hammond làm 86 người tử vong và làm bị thương 127 người gần Hammond, Indiana.
  • 22/6/1941 - Chiến tranh thế giới thứ hai: Pháp buộc phải ký hiệp định đình chiến Second Compiègne với Đức trong một toa tàu, nơi mà Đức từng ký hiệp định đình chiến thế chiến thứ nhất năm 1918
  • 22/6/1941 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Đức Quốc xã tấn công trên toàn bộ tuyến biên giới phía Tây của Liên Xô, khởi đầu Chiến dịch Barbarossa (Chiến dịch xâm lược của Đức Quốc xã nhằm vào Liên Xô, mở đầu mặt trận Xô-Đức trong Thế chiến 2).
  • 22/6/1942 - Chiến tranh thế giới thứ hai: Erwin Rommel được thăng cấp Thống chế sau khi quân Trục chiếm Tobruk.
  • 22/6/1942 - Lời cam kết trung thành được Quốc hội Hoa Kỳ chính thức thông qua.
  • 22/6/1944 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Hồng quân Liên Xô khai hỏa Chiến dịch Bagration tại Byelorussia, sớm hơn một ngày theo lệnh của Stalin.
  • 22/6/1944 - Tổng thống Hoa Kỳ Franklin D. Roosevelt ký thành luật Đạo luật điều chỉnh quân nhân năm 1944, thường được gọi là G.I. Bill.
  • 22/6/1945 - Chiến tranh thế giới thứ hai: Trận chiến Okinawa kết thúc.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Aaron thành Aleth
  • Thánh Alban, vị tử đạo tiên khởi của Anh Quốc (tưởng niệm, Giáo hội Công giáo, Anh giáo)
  • Chân phước Innocent V, giáo tông
  • Eusebius của Samosata (Giáo hội Chính thống Đông phương)
  • John Fisher (Giáo hội Công giáo)
  • Nicetas thành Remesiana
  • Paulinus thành Nola
  • Thomas More (Giáo hội Công giáo)
  • Ngày Đấu tranh Chống Phát xít (Croatia)
  • Ngày tưởng nhớ các nạn nhân của cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại (Belarus)
  • Ngày của Cha (Guernsey, Đảo Man và Jersey)
  • Ngày Nhà giáo (El Salvador)
  • Ngày Windrush (Anh)

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
78 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 22/06/2020
Ngày âm: 2/5/2020
Can Chi: Bính Thân
Ngũ hành: Hỏa – Sơn Hạ Hỏa
Trực: Mãn
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Đức – Hoàng Đạo
Tiết khí: Hạ Chí
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Không Vong
Ý nghĩa: Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên: Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh: Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Đê (Chồn)
Ngũ hành: Thổ
Nên làm: Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: Kiêng an táng, làm nhà
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Thân xung Dần
Tam Hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn
Lục Hợp: Thân lục hợp Tỵ
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Tây Bắc - Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ: Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Ổn áp, có cát khí, làm việc lớn khi cần.
Nên làm: Việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ, gặp gỡ/họp nhẹ.
Tránh: Việc đại sự nếu có thể chọn ngày mạnh hơn.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Tự đi chợ làm mâm cúng Thôi nôi có thể tiết kiệm một chút chi phí, nhưng bạn sẽ mất cả ngày nghỉ cuối tuần quý giá. Hãy dành thời gian đó sum vầy bên con, mâm lễ chuẩn phong tục cứ để Thiên Phúc lo."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 22/06/2020 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 22/06/2020 (2/5/2020 — Bính Thân) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 22/06/2020 nhằm ngày Âm lịch 2/5/2020 (Ngày Bính Thân, Ngũ hành Hỏa – Sơn Hạ Hỏa, Trực Mãn, Thiên Đức – Hoàng Đạo, đạt 78/100 điểm — Tương đối Tốt (Tiểu Cát)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 22/06/2020 (Âm lịch: 2/5/2020, Ngày Bính Thân, Trực Mãn, Thiên Đức – Hoàng Đạo, Điểm: 78/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2020/06/22 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2020/06/22?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 22/06/2020 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 22/06/2020 (Zalo 06:00–22:00)