THÁNG 2 NĂM 2020
9
Chủ Nhật
"Ăn quả nhớ kẻ trồng cây." – Tục ngữ
16
THÁNG Một

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Canh Tý

Tháng: Mậu Dần

Ngày: Nhâm Ngọ

Giờ: Canh Tý (23h-1h)

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Tý (23h-1h)

Tân Sửu (1h-3h)

Quý Mão (5h-7h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Mậu Thân (15h-17h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 09/02/2020 (16/1/2020 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 09/02/2020 (nhằm 16/1/2020 Âm lịch · Can Chi: Nhâm Ngọ · Trực: Định) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 09/02/2020 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

70 Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
Ngày tốt hay xấu?
Ngọc Đường – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Nhâm Ngọ - Thủy – Dương Liễu Mộc
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Để chuẩn bị nghi lễ tâm linh chu đáo vào ngày 09/02/2020 (nhằm 16/1/2020 ÂL), gia chủ cần lưu ý đây là ngày Nhâm Ngọ, nạp âm Thủy – Dương Liễu Mộc, Trực Định thuộc tiết Lập Xuân. Đây là Ngọc Đường – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Tương đối Tốt (Tiểu Cát) với 70 điểm. Ngày này khá tốt để tiến hành các việc quan trọng. Nên chọn giờ Hoàng Đạo để tăng cát khí. Ngày này nằm trong tiết khí Lập Xuân, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Bạch Hổ có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Tinh (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Xích Khẩu, Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Ngưu (Trâu), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này tương đối tốt, có thể thực hiện các việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới, Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ, Mâm Cúng Xe Hơi Mới. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 09/02/2020
Ngày Âm 16/1/2020
Tháng/Năm âm dương Tháng 1 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Lập Xuân
Kinh độ mặt trời 320.49°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:21 – Lặn 17:43
Trực Định
Can Chi ngày Nhâm Ngọ
Can Chi tháng Mậu Dần
Can Chi năm Canh Tý

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Giáp Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Ất Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Đinh Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Canh Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Tân Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Ngọ xung Tý
Tam Hợp Ngọ tam hợp Dần, Tuất
Lục Hợp Ngọ lục hợp Mùi

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Bích Thượng Thổ (Canh Tý)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thủy – Dương Liễu Mộc
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Ngọ lục hợp Mùi
  • Tam hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất
  • Kỵ tuổi: Ngọ xung Tý
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Nhâm Ngọ; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Hỏa, là ngày cát

Nạp Âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Lục hợp: Ngọ lục hợp Mùi. Tam hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục

Quan hệ: Ngọ xung Tý, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Sửu

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Nhâm) Nhâm bất thủy phi – kiêng việc lớn liên quan nước.
Chi kỵ (Ngọ) Ngọ bất thiêm cái – kiêng lợp mái, dựng mái.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Tên sao Ngưu (Trâu)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho an táng, cưới hỏi
Kiêng cữ Kiêng khai trương

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Định
Ý nghĩa Định: Ổn định, quyết định. Ngày tốt để quyết định, ổn định việc.
Nên làm Ký kết hợp đồng, quyết định quan trọng, ổn định công việc, đàm phán.
Kiêng cữ Động thổ, phá dỡ, thay đổi lớn.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Ngọ
Sao tốt
Thiên Đức Hợp
Sao xấu
Bạch Hổ : Kỵ mai táng
Cô Thần
Đại Hao

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Tuổi xung Ngọ xung Tý
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Ngọ tam hợp Dần, Tuất
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Ngọ lục hợp Mùi
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Ngọ
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Tên sao Ngưu (Trâu)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho an táng, cưới hỏi
Kiêng cữ Kiêng khai trương

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Lục Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dần 03h-05h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mão 05h-07h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thìn 07h-09h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Ngọ 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thân 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dậu 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tuất 19h-21h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Ngọ Nhân Thần ở ngực và dạ dày. Tránh mổ, châm cứu vùng ngực và bụng trên (dạ dày) trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Ngọ Thai Thần ở cửa chính. Tránh sửa cửa, đóng đinh, khoan hoặc các công việc lớn tại cửa chính trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 474 – Zeno đăng quang đồng hoàng đế của Đế quốc Đông La Mã.
  • 9/2/1234 – Triều Kim diệt vong với việc Kim Mạt Đế Hoàn Nhan Thừa Lân tử chiến trước liên quân Mông-Tống chưa đầy một ngày sau khi đăng cơ, ông cũng là hoàng đế ở ngôi ngắn nhất trong lịch sử Trung Quốc, tức ngày Kỉ Dậu (10) tháng 1 năm Giáp Ngọ.
  • 9/2/1468 – Công tước Sigismund và Giám mục Tullbeck đã cử hành lễ đặt viên đá đầu tiên cho Nhà thờ Đức Bà München mới.
  • 9/2/1555 – Giám mục Gloucester John Hopper bị thiêu sống dưới thời trị vì của nữ hoàng Mary I của Anh.
  • 9/2/1621 – Grêgôriô XV trở thành giáo hoàng thứ 234 của giáo hội công giáo La Mã.
  • 9/2/1775 – Chiến tranh cách mạng Hoa Kỳ: Quốc hội Anh tuyên bố Massachusetts nổi dậy.
  • 9/2/1778 – Rhode Island trở thành tiểu bang thứ tư của Hoa Kỳ phê chuẩn các điều khoản hợp bang.
  • 9/2/1796 – Càn Long chính thức thoái vị, nhường lại ngôi hoàng đế triều Thanh cho con là Ngung Diễm, tức Gia Khánh, tức ngày Mậu Thân (1) tháng 1 năm Bính Thìn.
  • 9/2/1822 – Haiti tấn công Cộng hòa Dominica mới thành lập ở phía đông đảo Hispaniola.
  • 9/2/1825 – Sau khi không có ứng cử viên nào giành được đa số phiếu đại cử tri đoàn trong cuộc bầu cử tổng thống năm 1824, Hạ viện Hoa Kỳ lựa chọn John Quincy Adams làm Tổng thống Hoa Kỳ.
  • 9/2/1861 – Nội chiến Hoa Kỳ: Jefferson Davis được bầu làm tổng thống lâm thời của Liên minh quốc châu Mỹ trong Hội nghị Liên minh tại Montgomery, Alabama.
  • 9/2/1895 – Một người Mỹ tên là William G. Morgan tạo ra một môn thể thao gọi là "Mintonette", môn thể thao sau được gọi là Bóng chuyền.
  • 9/2/1900 – Giải quần vợt đồng đội quốc tế Cúp Davis lần đầu tiên được tổ chức.
  • 9/2/1904 – Chiến tranh Nga-Nhật: Hải chiến cảng Lữ Thuận giữa Hải quân Đế quốc Nga và Hải quân Đế quốc Nhật Bản kết thúc.
  • 9/2/1904 – Chiến tranh Nga-Nhật: Quân Nhật Bản giành thắng lợi trước quân Nga trong Hải chiến vịnh Chemulpo ở vùng biển phía tây Hàn Quốc.
  • 9/2/1913 – Một nhóm sao băng có thể được nhìn thấy trên phần lớn bờ biển phía đông châu Mỹ , khiến các nhà thiên văn học kết luận nguồn gốc là một vệ tinh tự nhiên nhỏ, tồn tại trong thời gian ngắn của Trái Đất.
  • 9/2/1920 – Theo các điều khoản của Hiệp định Svalbard, quốc tế công nhận chủ quyền của Na Uy đối với quần đảo Svalbard ở vùng Bắc Cực, và xác định quần đảo là một khu phi quân sự.
  • 9/2/1922 – Brasil trở thành một thành viên của Công ước Bern về bảo hộ quyền tác giả.
  • 9/2/1929 – Thành viên của Việt Nam Quốc dân đảng ám sát trùm mộ phu người Pháp là Bazin, khiến chính phủ Đông Dương thuộc Pháp tiến hành trấn áp.
  • 1931 – Lý Tự Trọng đã bắn chết tên mật thám Le Grand nhằm bảo vệ diễn giả Phan Bôi đang diễn thuyết tại quảng trường Lareni, sau đó anh bị bắt và bị kết án tử hình ở Khám Lớn Sài Gòn vào ngày 21 tháng 11 năm 1931 lúc mới 17 tuổi.
  • 9/2/1934 – Khối đồng minh Balkan được hình thành giữa Nam Tư , Thổ Nhĩ Kỳ , Hy Lạp và România.
  • 9/2/1943 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Sĩ quan Hoa Kỳ Alexander Patch nhận ra quân Nhật Bản đã đi khỏi và công bố Guadalcanal an toàn cho lực lượng Đồng Minh, đánh dấu Chiến dịch Guadalcanal kết thúc.
  • 9/2/1951 – Chiến tranh Triều Tiên : Vụ thảm sát Geochang kéo dài hai ngày bắt đầu khi một tiểu đoàn thuộc Sư đoàn 11 của Quân đội Hàn Quốc giết chết 719 công dân không có vũ khí ở Geochang , thuộc quận Gyeongsang của Hàn Quốc .
  • 9/2/1959 – Đơn vị tên lửa chiến lược Tên lửa R-7 được triển khai tại Plesetsk, tây bắc Liên Xô.
  • 9/2/1964 – Ban nhạc Anh Quốc Beatles xuất hiện lần đầu trong The Ed Sullivan Show, tạo nên kỉ lục với 73 triệu khán giả.
  • 9/2/1965 – Chiến tranh Việt Nam: Toán lính Mỹ đầu tiên được gửi đến Nam Việt Nam.
  • 9/2/1969 – Chuyến bay thử đầu tiên của Boeing 747 được diễn ra.
  • 9/2/1986 – Sao chổi Halley xuất hiện lần cuối trong Hệ Mặt Trời.
  • 9/2/1991 – Giải thể Liên Xô : Cử tri ở Litva bỏ phiếu đòi độc lập khỏi Liên Xô.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
70 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 09/02/2020
Ngày âm: 16/1/2020
Can Chi: Nhâm Ngọ
Ngũ hành: Thủy – Dương Liễu Mộc
Trực: Định
Hoàng/Hắc Đạo: Ngọc Đường – Hoàng Đạo
Tiết khí: Lập Xuân
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao xấu: Bạch Hổ
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Xích Khẩu
Ý nghĩa: Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên: Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh: Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Ngưu (Trâu)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho an táng, cưới hỏi
Kiêng cữ: Kiêng khai trương
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Ngọ xung Tý
Tam Hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất
Lục Hợp: Ngọ lục hợp Mùi
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Nhâm bất thủy phi – kiêng việc lớn liên quan nước.
Chi kỵ: Ngọ bất thiêm cái – kiêng lợp mái, dựng mái.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở ngực và dạ dày. Tránh mổ, châm cứu vùng ngực và bụng trên (dạ dày) trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở cửa chính. Tránh sửa cửa, đóng đinh, khoan hoặc các công việc lớn tại cửa chính trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Ổn áp, có cát khí, làm việc lớn khi cần.
Nên làm: Việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ, gặp gỡ/họp nhẹ.
Tránh: Việc đại sự nếu có thể chọn ngày mạnh hơn.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Lễ cúng Thần Tài – Thổ Địa ngày Mùng 10 hay đầu tháng cốt ở sự sạch sẽ, thành tâm và lễ vật tươi mới; trước khi lên hương gia chủ nên lau dọn bàn thờ bằng nước lá bưởi hoặc nước ấm sạch."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 09/02/2020 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 09/02/2020 (16/1/2020 — Nhâm Ngọ) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 09/02/2020 nhằm ngày Âm lịch 16/1/2020 (Ngày Nhâm Ngọ, Ngũ hành Thủy – Dương Liễu Mộc, Trực Định, Ngọc Đường – Hoàng Đạo, đạt 70/100 điểm — Tương đối Tốt (Tiểu Cát)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 09/02/2020 (Âm lịch: 16/1/2020, Ngày Nhâm Ngọ, Trực Định, Ngọc Đường – Hoàng Đạo, Điểm: 70/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2020/02/09 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2020/02/09?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 09/02/2020 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 09/02/2020 (Zalo 06:00–22:00)