THÁNG 12 NĂM 2019
31
Thứ Ba
"Ta đánh giặc không vì phú quý, chỉ mong nghìn năm sau người ta biết ta không chịu làm tôi tớ cho giặc." – Lê Lợi
6
THÁNG Mười Hai

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Kỷ Hợi

Tháng: Đinh Sửu

Ngày: Nhâm Dần

Giờ: Canh Tý (23h-1h)

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Tý (23h-1h)

Tân Sửu (1h-3h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Ất Tỵ (9h-11h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Canh Tuất (19h-21h)

Xem Ngày Cúng 31/12/2019 (6/12/2019 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 31/12/2019 (nhằm 6/12/2019 Âm lịch · Can Chi: Nhâm Dần · Trực: Trừ) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 31/12/2019 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

86 Rất Tốt (Đại Lợi)
Ngày tốt hay xấu?
Tư Mệnh – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Nhâm Dần - Thủy – Kim Bạch Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Tổng hợp dữ liệu Lịch Vạn Niên Đồ Cúng Thiên Phúc cho ngày 31/12/2019 (6/12/2019 Âm lịch): ngày mang Can Chi Nhâm Dần, nạp âm Thủy – Kim Bạch Kim, Trực Trừ trong tiết khí Đông Chí. Đây là Tư Mệnh – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Rất Tốt (Đại Lợi) với 86 điểm. Đây là ngày rất tốt, thích hợp cho mọi việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, cúng khai nghiệp. Ngày này nằm trong tiết khí Đông Chí, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Thiên Hình có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Thất (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tiểu Cát, Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Tinh (Mã), thuộc Ngũ hành Nhật, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này rất tốt, phù hợp cho mọi việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi, ký kết hợp đồng lớn. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Đầy Tháng, Mâm Cúng Thôi Nôi, Mâm Cúng Khai Trương. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 31/12/2019
Ngày Âm 6/12/2019
Tháng/Năm âm dương Tháng 12 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Đông Chí
Kinh độ mặt trời 279.81°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Trừ
Can Chi ngày Nhâm Dần
Can Chi tháng Đinh Sửu
Can Chi năm Kỷ Hợi

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Quý Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Bính Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Mậu Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Kỷ Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự
Tân Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Dần xung Thân
Tam Hợp Dần tam hợp Ngọ, Tuất
Lục Hợp Dần lục hợp Hợi

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Bình Địa Mộc (Kỷ Hợi)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thủy – Kim Bạch Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Dần lục hợp Hợi
  • Tam hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất
  • Kỵ tuổi: Dần xung Thân
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Nhâm Dần; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Mộc, là ngày cát

Nạp Âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Dần lục hợp Hợi. Tam hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục

Quan hệ: Dần xung Thân, hình Tỵ, hình Thân, hại Tỵ, phá Mùi, tuyệt Mùi

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Nhâm) Nhâm bất thủy phi – kiêng việc lớn liên quan nước.
Chi kỵ (Dần) Dần bất tẩm miên – tránh khởi sự lúc hừng đông.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Tên sao Tinh (Mã)
Ngũ hành sao Nhật
Nên làm Tốt cho cầu tài, buôn bán
Kiêng cữ Kiêng động thổ lớn

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Trừ
Ý nghĩa Trừ: Loại bỏ, dọn dẹp. Ngày tốt để giải quyết việc cũ, dọn dẹp.
Nên làm Dọn dẹp nhà cửa, giải quyết tranh chấp, chữa bệnh, loại bỏ cái cũ.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Dần
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Thiên Hình
Bạch Hổ : Kỵ mai táng
Câu Trần

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Dần
Tuổi xung Dần xung Thân
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Dần tam hợp Ngọ, Tuất
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Dần lục hợp Hợi
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Dần
Hỷ Thần Chính Đông
Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Tây Nam
Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Tên sao Tinh (Mã)
Ngũ hành sao Nhật
Nên làm Tốt cho cầu tài, buôn bán
Kiêng cữ Kiêng động thổ lớn

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Lục Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dần 03h-05h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mão 05h-07h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thìn 07h-09h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tỵ 09h-11h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Ngọ 11h-13h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thân 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tuất 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Hợi 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Dần Nhân Thần ở cổ và gáy. Tránh can thiệp y tế vùng cổ gáy trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Dần Thai Thần ở cửa sổ và góc nhà. Hạn chế đục khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 31/12/1225 – Khởi đầu Nhà Trần trong lịch sử Việt Nam. Sau khi xuống chiếu nhường ngôi, Lý Chiêu Hoàng bỏ hoàng bào mời chồng là Trần Cảnh lên ngôi hoàng đế, Vương triều Lý chấm dứt tồn tại, tức ngày Mậu Dần (1) tháng 12 năm Ất Dậu.
  • 31/12/1954 – Ngân hàng Quốc gia Việt Nam được hình thành
  • 31/12/1963 – Khai mạc buổi họp thống nhất các đoàn thể Phật giáo ở Việt Nam, thành lập Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất.
  • 31/12/1992 – Tiệp Khắc giải thể một cách hòa bình, hình thành nên hai quốc gia độc lập mới là Séc và Slovakia.
Sự kiện quốc tế
  • 31/12/1600 – Nữ vương Elizabeth I cấp giấy phép cho Thống đốc và Công ty thương mại của London tới Đông Ấn, một trong những công ty cổ phần đầu tiên của Anh Quốc.
  • 31/12/1660 – Quốc vương Louis XIV của Pháp phong cho James II của Anh là Công tước xứ Normandy.
  • 31/12/1687 – Huguenot lần đầu căng buồm đi từ Pháp đến Mũi Hảo Vọng.
  • 31/12/1757 – Nữ hoàng Elizaveta của Nga ban chiếu chỉ hợp nhất Königsberg vào Nga.
  • 31/12/1796 – Baltimore được hợp nhất thành một thành phố.
  • 31/12/1857 – Nữ vương Victoria của Anh lựa chọn Ottawa làm thủ đô của Canada, khu vực này khi đó là một thị trấn lâm nghiệp.
  • 31/12/1862 – Nội chiến Hoa Kỳ: Tổng thống Abraham Lincoln ký một đạo luật kết nạp Tây Virginia và Liên bang, do vậy Virginia bị tách làm đôi.
  • 31/12/1862 – Nội chiến Hoa Kỳ: Trận Stones River bắt đầu gần Murfreesboro, Tennessee.
  • 31/12/1878 – Kỹ sư người Đức Carl Benz yêu cầu nhận bằng sáng chế đối với động cơ hai thì đầu tiên mà ông tin tưởng, và được trao bằng sáng chế vào năm 1879.
  • 31/12/1879 – Thomas Edison lần đầu tiên chứng minh đèn sợi đốt trước công chúng tại Edison, New Jersey, Hoa Kỳ.
  • 31/12/1906 – Quốc vương Mozaffar al-Din Shah Qajar ký vào bản Hiến pháp Ba Tư năm 1906.
  • 31/12/1907 – Lễ đón giao thừa lần đầu tiên được tổ chức tại Quảng trường Thời đại (khi đó gọi là Quảng trường Longacre) tại thành phố New York, Hoa Kỳ.
  • 31/12/1923 – Tiếng chuông từ tháp Big Ben lần đầu được phát qua sóng phát thanh thông qua BBC.
  • 31/12/1944 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Hungary tuyên chiến với Đức.
  • 31/12/1946 – Tổng thống Hoa Kỳ Harry S. Truman chính thức tuyên bố chấm dứt các chiến sự trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
  • 31/12/1951 – Kế hoạch Marshall mãn hạn sau khi phân bổ hơn 13,3 tỷ đô la Mỹ viện trợ nước ngoài để tái thiết châu Âu.
  • 31/12/1955 – General Motors trở thành công ty đầu tiên của Hoa Kỳ kiếm được trên 1 tỷ đô la Mỹ một năm.
  • 31/12/1965 – Lãnh đạo quân đội Trung Phi Jean-Bédel Bokassa tiến hành đảo chính chống lại chính phủ của Tổng thống David Dacko.
  • 31/12/1991 – Toàn bộ các thể chế chính thức của Liên Xô ngừng hoạt động vào ngày này, Liên Xô hoàn toàn tan rã.
  • 31/12/1994 – Ngày này bị bỏ qua tại Kiribati do Quần đảo Phoenix và Quần đảo Line đổi múi giờ từ UTC-11 sang UTC+13 và từ UTC-10 sang UTC+14, tương ứng.
  • 31/12/1999 – Chính phủ Hoa Kỳ trao lại quyền kiểm soát Kênh đào Panama và vùng đất liền kề cho Panama theo hiệp ước ký kết vào năm 1977.
  • 31/12/1999 – Thủ tướng Nga Vladimir Putin làm quyền tổng thống, tiếp nhận từ Tổng thống Nga Boris Yeltsin từ nhiệm.
  • 31/12/2004 – Tòa nhà Đài Bắc 101 được khánh thành tại Đài Loan, là cao ốc cao nhất thế giới vào đương thời.
  • 31/12/2015 – IUPAC chính thức công bố quyền đặt tên nguyên tố thứ 113 cho viện nghiên cứu RIKEN của Nhật Bản.
  • 31/12/2022 – Đoạn đường cao tốc Cam Lộ – La Sơn của Đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông đã chính thức khánh thành và được đi vào vận hành. Đây là dự án cao tốc thứ hai của dự án Đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017 – 2020 được vận hành chính thức.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Rất Tốt (Đại Lợi)
86 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 31/12/2019
Ngày âm: 6/12/2019
Can Chi: Nhâm Dần
Ngũ hành: Thủy – Kim Bạch Kim
Trực: Trừ
Hoàng/Hắc Đạo: Tư Mệnh – Hoàng Đạo
Tiết khí: Đông Chí
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Thiên Hình
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tiểu Cát
Ý nghĩa: Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên: Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh: Việc đại sự cần khí mạnh.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Tinh (Mã)
Ngũ hành: Nhật
Nên làm: Tốt cho cầu tài, buôn bán
Kiêng cữ: Kiêng động thổ lớn
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Dần xung Thân
Tam Hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất
Lục Hợp: Dần lục hợp Hợi
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Đông - Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Tây Nam - Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Nhâm bất thủy phi – kiêng việc lớn liên quan nước.
Chi kỵ: Dần bất tẩm miên – tránh khởi sự lúc hừng đông.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở cổ và gáy. Tránh can thiệp y tế vùng cổ gáy trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở cửa sổ và góc nhà. Hạn chế đục khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Cát khí mạnh, làm gì cũng trôi, dễ sinh tài – gặp quý nhân.
Nên làm: Động thổ, khai trương, cưới hỏi, hợp đồng lớn, xuất hành, nhậm chức, nhập trạch.
Tránh: Không có điều kiêng kỵ đặc biệt.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Với phương châm 'Lễ đủ tâm – Phúc đủ đầy', Đồ Cúng Thiên Phúc đồng hành cùng hơn 15.000 gia đình và doanh nghiệp gìn giữ trọn vẹn nét đẹp văn hóa tâm linh Việt."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 31/12/2019 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 31/12/2019 (6/12/2019 — Nhâm Dần) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 31/12/2019 nhằm ngày Âm lịch 6/12/2019 (Ngày Nhâm Dần, Ngũ hành Thủy – Kim Bạch Kim, Trực Trừ, Tư Mệnh – Hoàng Đạo, đạt 86/100 điểm — Rất Tốt (Đại Lợi)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 31/12/2019 (Âm lịch: 6/12/2019, Ngày Nhâm Dần, Trực Trừ, Tư Mệnh – Hoàng Đạo, Điểm: 86/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2019/12/31 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2019/12/31?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 31/12/2019 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 31/12/2019 (Zalo 06:00–22:00)