THÁNG 10 NĂM 2016
8
Thứ Bảy
"Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối, ruột đau như cắt, nước mắt đầm đìa." – Trần Hưng Đạo
8
THÁNG Chín

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Bính Thân

Tháng: Mậu Tuất

Ngày: Quý Hợi

Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo:

Quý Sửu (1h-3h)

Bính Thìn (7h-9h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Quý Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 08/10/2016 (8/9/2016 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 08/10/2016 (nhằm 8/9/2016 Âm lịch · Can Chi: Quý Hợi · Trực: Trừ) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 08/10/2016 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

65 Trên Trung Bình (Bình Hòa)
Ngày tốt hay xấu?
Tư Mệnh – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Quý Hợi - Thủy – Đại Hải Thủy
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Bản tin tra cứu ngày giờ tốt xấu ghi nhận ngày 08/10/2016 (8/9/2016 Âm lịch) thuộc về Can Chi Quý Hợi, hành Thủy – Đại Hải Thủy, trực nhật bởi Trực Trừ và Sao Nguy. Đây là Tư Mệnh – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Trên Trung Bình (Bình Hòa) với 65 điểm. Ngày này có thể làm những việc bình thường, thờ cúng gia tiên, Thần Tài. Nên cân nhắc kỹ với việc lớn. Ngày này nằm trong tiết khí Hàn Lộ, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Câu Trần, Nguyệt Hỏa có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Nguy (sao xấu). Việc nên tránh: Xây dựng, an táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Xích Khẩu, Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Tỉnh (Ngạn), thuộc Ngũ hành Mộc, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này ở mức trên trung bình, phù hợp cho các việc hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Khai Trương, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch), Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 08/10/2016
Ngày Âm 8/9/2016
Tháng/Năm âm dương Tháng 9 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Hàn Lộ
Kinh độ mặt trời 195.93°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:36 – Lặn 17:26
Trực Trừ
Can Chi ngày Quý Hợi
Can Chi tháng Mậu Tuất
Can Chi năm Bính Thân

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Quý Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Giáp Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Ất Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Đinh Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Canh Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Tân Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Hợi xung Tỵ
Tam Hợp Hợi tam hợp Mão, Mùi
Lục Hợp Hợi lục hợp Dần

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thủy – Đại Hải Thủy
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Hợi lục hợp Dần
  • Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi
  • Kỵ tuổi: Hợi xung Tỵ
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Quý Hợi; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày hung

Nạp Âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa

Lục hợp: Hợi lục hợp Dần. Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi

Quan hệ: Hợi xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Tuất, tuyệt Tuất

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Quý) Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ (Hợi) Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tên sao Tỉnh (Ngạn)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho mọi việc nhỏ
Kiêng cữ Kiêng việc lớn, tang lễ

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Trừ
Ý nghĩa Trừ: Loại bỏ, dọn dẹp. Ngày tốt để giải quyết việc cũ, dọn dẹp.
Nên làm Dọn dẹp nhà cửa, giải quyết tranh chấp, chữa bệnh, loại bỏ cái cũ.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Hợi
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Câu Trần
Nguyệt Hỏa
Thiên Cương
Hoang Vu
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tuổi xung Hợi xung Tỵ
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Hợi tam hợp Mão, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Hợi lục hợp Dần
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Hợi
Hỷ Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tên sao Tỉnh (Ngạn)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho mọi việc nhỏ
Kiêng cữ Kiêng việc lớn, tang lễ

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Lục Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Sửu 01h-03h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dần 03h-05h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mão 05h-07h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tỵ 09h-11h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mùi 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thân 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dậu 17h-19h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Hợi 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Hợi Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Hợi Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 314 – Hoàng đế La Mã Licinius bị đánh bại bởi đồng sự của mình Constantine I tại Trận đánh Cibalae, và mất vùng lãnh thổ châu Âu của ông.
  • 451 – Tại Chalcedon, một thành phố của Bithynia ở Tiểu Á, phiên họp đầu tiên của Hội đồng Chalcedon bắt đầu (kết thúc vào 1 tháng 11).
  • 8/10/1075 – Dmitar Zvonimir lên ngôi Vua Croatia.
  • 8/10/1200 – Isabella of Angoulême trở thành Hoàng hậu Anh.
  • 8/10/1480 – Great standing on the Ugra river, một cuộc thương thuyết giữa các lực lượng của Akhmat Khan, Khan của Great Horde, và Grand Duke Ivan III của Nga, mà kết quả trong đó là sự rút lui của Tataro-Mongols và sự tan vỡ cuối cùng của Horde.
  • 8/10/1573 – Kết thúc cuộc vây hãm Tây Ban Nha của Alkmaar, chiến thắng đầu tiên của Hà Lan trong Chiến tranh giành độc lập Hà Lan.
  • 8/10/1582 – Do việc thực hiện theo lịch Gregory nên ngày này không tồn tại trong năm này ở Ý, Ba Lan, Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.
  • 8/10/1600 – San Marino thông qua Hiến pháp bằng văn bản của nước này
  • 8/10/1806 – Các cuộc chiến tranh của Napoléon: Lực lượng của Đế quốc Anh lay bao vây cảng Boulogne ở Pháp bằng cách sử dụng Congreve rockets, phát minh bởi Sir William Congreve.
  • 8/10/1813 – Hiệp ước Ried đã được ký kết giữa Bayern và Áo.
  • 8/10/1821 – Chính phủ của tổng José de San Martín thiết lập Hải quân Peru.
  • 8/10/1829 – Đường sắt: The Rocket của Stephenson giành chiến thắng trong cuộc thi The Rainhill Trials.
  • 8/10/1856 – Chính quyền nhà Thanh bắt giữ và bỏ tù 12 người trên tàu Arrow của Hồng Kông vì tội cướp biển và buôn lậu, dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai.
  • 8/10/1860 – Đường dây điện báo giữa Los Angeles và San Francisco được mở.
  • 8/10/1862 – Nội chiến Hoa Kỳ: Battle of Perryville – Liên minh lực lượng dưới quyền tướng Don Carlos Buell tạm dừng lại Liên minh miền Nam xâm lược Kentucky bởi quân đội đánh bại do Tổng Braxton Bragg tại Perryville, Kentucky.
  • 8/10/1871 – Bốn đám cháy lớn bùng phát trên bờ Hồ Michigan ở Chicago, Peshtigo, Wisconsin, Holland, Michigan, và Manistee, Michigan bao gồm cả Đại hỏa hoạn Chicago, và có nhiều người chết hơn trong Hỏa hoạn Peshtigo.
  • 8/10/1879 – War of the Pacific: Hải quân Chi Lê đánh bại Hải quân Pêru trong Battle of Angamos, đô đốc hải quân Pêru Miguel Grau chết trong cuộc chạm trán.
  • 8/10/1895 – Hoàng hậu Minh Thành, quốc vương cuối cùng của Triều Tiên, bị ám sát và hỏa táng.
  • 8/10/1912 – First Balkan War bắt đầu: Montenegro tuyên chiến chống lại Thổ Nhĩ Kỳ.
  • 8/10/1918 – Chiến tranh thế giới thứ nhất: Tại Argonne Forest ở Pháp, Corporal của Hoa Kỳ do Alvin C. York dẫn đầu một cuộc tấn công mà giết chết 25 binh sĩ Đức và bắt sống 132.
  • 8/10/1928 – Joseph Szigeti mang lại hiệu quả hoạt động đầu tiên của Violin Concerto của Alfredo Casella.
  • 8/10/1932 – Indian Air Force được thành lập.
  • 8/10/1939 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Đức thôn tính phía Tây Ba Lan.
  • 8/10/1941 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Trong cuộc xâm lược của họ tới Liên Xô, Đức đi đến biển Azov với việc chiếm Mariupol.
  • 8/10/1944 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Battle of Crucifix Hill xảy ra trên Crucifix Hill ngay bên ngoài Aachen. Capt. Bobbie Brown nhận được một Medal of Honor cho hành động của mình trong trận chiến này.
  • 8/10/1952 – Tai nạn đường sắt Harrow và Wealdstone giết chết 112 người.
  • 8/10/1967 – Lãnh đạo du kích Che Guevara và đồng đội của mình bị bắt giữ ở Bolivia.
  • 8/10/1969 – Các cuộc biểu tình mở đầu của Ngày của Rage xảy ra, tổ chức bởi Weather Underground tại Chicago, Illinois.
  • 8/10/1973 – Chiến tranh Yom Kippur: Lữ đoàn bọc thép của Gabi Amir tấn công các vị trí chiếm đóng của Ai Cập về phía Israel của Kênh đào Suez, trong hy vọng của các lái xe cho họ đi. Các cuộc tấn công không thành công, và hơn 150 xe tăng của Israel đang bị phá hủy.
  • 8/10/1974 – Ngân hàng Quốc gia Franklin sụp đổ do sự gian lận và sự quản lý kém; tại thời điểm đó là sự thất bại ngân hàng lớn nhất trong lịch sử của Hoa Kỳ.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Trên Trung Bình (Bình Hòa)
65 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 08/10/2016
Ngày âm: 8/9/2016
Can Chi: Quý Hợi
Ngũ hành: Thủy – Đại Hải Thủy
Trực: Trừ
Hoàng/Hắc Đạo: Tư Mệnh – Hoàng Đạo
Tiết khí: Hàn Lộ
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao xấu: Câu Trần, Nguyệt Hỏa
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Xích Khẩu
Ý nghĩa: Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên: Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh: Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Tỉnh (Ngạn)
Ngũ hành: Mộc
Nên làm: Tốt cho mọi việc nhỏ
Kiêng cữ: Kiêng việc lớn, tang lễ
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Hợi xung Tỵ
Tam Hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi
Lục Hợp: Hợi lục hợp Dần
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ: Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trung tính hơi tốt, hợp việc duy trì.
Nên làm: Hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ.
Tránh: Việc đại sự cần lộc khí cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Chọn được ngày Hoàng Đạo và khung giờ tốt theo Lịch Vạn Niên giúp gia chủ chủ động sắp xếp công việc đại sự suôn sẻ, tâm an thì vạn sự hanh thông."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 08/10/2016 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 08/10/2016 (8/9/2016 — Quý Hợi) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 08/10/2016 nhằm ngày Âm lịch 8/9/2016 (Ngày Quý Hợi, Ngũ hành Thủy – Đại Hải Thủy, Trực Trừ, Tư Mệnh – Hoàng Đạo, đạt 65/100 điểm — Trên Trung Bình (Bình Hòa)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 08/10/2016 (Âm lịch: 8/9/2016, Ngày Quý Hợi, Trực Trừ, Tư Mệnh – Hoàng Đạo, Điểm: 65/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2016/10/08 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2016/10/08?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 08/10/2016 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 08/10/2016 (Zalo 06:00–22:00)