THÁNG 6 NĂM 2016
11
Thứ Bảy
"Tổ quốc là máu thịt của ta, ta quyết giữ gìn đến giọt máu cuối cùng." – Danh ngôn
7
THÁNG Năm

Ngày Hắc đạo

Năm: Bính Thân

Tháng: Giáp Ngọ

Ngày: Giáp Tý

Giờ: Giáp Tý (23h-1h)

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Tý (23h-1h)

Ất Sửu (1h-3h)

Đinh Mão (5h-7h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Quý Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 11/06/2016 (7/5/2016 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 11/06/2016 (nhằm 7/5/2016 Âm lịch · Can Chi: Giáp Tý · Trực: Phá) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 11/06/2016 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

0 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Giáp Tý - Mộc – Hải Trung Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Luận giải xem ngày cúng tốt xấu cho thấy Dương lịch 11/06/2016 (7/5/2016 Âm lịch) là ngày Giáp Tý, bản mệnh Mộc – Hải Trung Kim, thuộc Trực Phá giữa tiết khí Mang Chủng. Đây là Nguyên Vũ – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 0 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Mang Chủng, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Tam Nương, Kiếp Sát có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Tam Nương, Kim Thần Thất Sát. Ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) - không nên tiến hành việc lớn Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Tất (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tiểu Cát, Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Khuê (Sói), thuộc Ngũ hành Mộc, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Thôi Nôi. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 11/06/2016
Ngày Âm 7/5/2016
Tháng/Năm âm dương Tháng 5 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Mang Chủng
Kinh độ mặt trời 81.28°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:10 – Lặn 18:29
Trực Phá
Can Chi ngày Giáp Tý
Can Chi tháng Giáp Ngọ
Can Chi năm Bính Thân

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Giáp Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Mậu Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Kỷ Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Tân Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Giáp Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Ất Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Có
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Tý xung Ngọ
Tam Hợp Tý tam hợp Thân, Thìn
Lục Hợp Tý lục hợp Sửu

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Mộc – Hải Trung Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm khắc Ngày (xấu)
  • Lục hợp: Tý lục hợp Sửu
  • Tam hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn
  • Kỵ tuổi: Tý xung Ngọ
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Giáp Tý; tức Can Mộc, Chi thuộc hành Thủy, là ngày cát

Nạp Âm: Hải Trung Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Tý lục hợp Sửu. Tam hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn

Quan hệ: Tý xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Giáp) Giáp bất khai thương – tránh mở kho, hao tài.
Chi kỵ (Tý) Tý bất giao dịch thủy – tránh khai mở đường nước.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Tên sao Khuê (Sói)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ Kiêng kiện tụng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Phá
Ý nghĩa Phá: Phá vỡ, thay đổi. Ngày không tốt, dễ gặp trở ngại.
Nên làm Phá dỡ cũ, thay đổi, giải quyết vấn đề khó khăn.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành quan trọng.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Tý
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Tam Nương
Kiếp Sát
Cô Thần
Trùng Tang : Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Tý
Tuổi xung Tý xung Ngọ
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Tý tam hợp Thân, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Tý lục hợp Sửu
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Tý
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Tên sao Khuê (Sói)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ Kiêng kiện tụng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Lục Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dần 03h-05h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mão 05h-07h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thìn 07h-09h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Ngọ 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thân 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dậu 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tuất 19h-21h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Tý Nhân Thần ở bắp đùi. Tránh động châm cứu, phẫu thuật vùng bắp đùi trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Tý Thai Thần ở bếp lò và giường ngủ. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan hoặc các công việc lớn tại hai vị trí này trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 11/6/1948 - Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi thi đua ái quốc
  • 11/6/2023: Một vụ tấn công bằng súng vào trụ sở Ủy ban Nhân dân 02 xã Ea Tiêu và Ea Ktur thuộc huyện Cư Kuin của tỉnh Đắk Lắk làm 09 người chết và 02 người bị thương
Sự kiện quốc tế
  • 884 – Tuyên Vũ tiết độ sứ Chu Toàn Trung ám sát bất thành Hà Đông tiết độ sứ Lý Khắc Dụng, khởi đầu xung đột 40 năm giữa hai bên.
  • 11/6/1776 – Quốc hội Lục địa lập Ủy ban gồm: Thomas Jefferson (tác giả Tuyên ngôn), John Adams, Benjamin Franklin, Roger Sherman, và Robert R. Livingston, để soạn bản Tuyên ngôn độc lập Hoa Kỳ.
  • 11/6/1775 – Sau hơn một năm bắt đầu trị vì, Louis XVI tiến hành nghi lễ đăng quang quốc vương Pháp tại Reims.
  • 11/6/1937 – Nguyên soái Mikhail Tukhachevsky cùng nhiều sĩ quan quân đội cấp cao khác của Liên Xô bị buộc tội âm mưu đảo chính và bị hành hình vào tối cùng ngày và ngày sau đó.
  • 11/6/1938 – Trận Vũ Hán bắt đầu và kết thúc vào 4 tháng sau với chiến thắng về phía lục quân đế quốc Nhật Bản. Đây là một trong những trận lớn nhất, lâu nhất và dữ dội nhất trong Chiến tranh Trung–Nhật.
  • 11/6/1944 – Thiết giáp hạm USS Missouri (BB–63) được đưa vào hoạt động, là thiết giáp hạm cuối cùng mà Hoa Kỳ chế tạo, và là nơi Nhật Bản ký vào văn kiện đầu hàng vô điều kiện.
  • 11/6/1940 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Quân Anh tại Ai Cập vượt biên giới tấn công Libya thuộc Ý, khởi đầu Chiến dịch Sa mạc Tây.
  • 11/6/1963 – Tu sĩ Phật giáo Thích Quảng Đức tự thiêu bằng xăng tại Sài Gòn để phản đối tình trạng tôn giáo tại Việt Nam Cộng hòa.
  • 11/6/2009 – Manchester United chấp nhận một "đề nghị vô điều kiện với giá 80 triệu bảng" từ Real Madrid để được mua Cristiano Ronaldo.
  • 11/6/2021 - Euro 2020 khai mạc.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
0 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 11/06/2016
Ngày âm: 7/5/2016
Can Chi: Giáp Tý
Ngũ hành: Mộc – Hải Trung Kim
Trực: Phá
Hoàng/Hắc Đạo: Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Tiết khí: Mang Chủng
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao xấu: Tam Nương, Kiếp Sát
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tiểu Cát
Ý nghĩa: Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên: Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh: Việc đại sự cần khí mạnh.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Khuê (Sói)
Ngũ hành: Mộc
Nên làm: Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: Kiêng kiện tụng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Tý xung Ngọ
Tam Hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn
Lục Hợp: Tý lục hợp Sửu
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Đông Nam - Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Giáp bất khai thương – tránh mở kho, hao tài.
Chi kỵ: Tý bất giao dịch thủy – tránh khai mở đường nước.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bắp đùi. Tránh động châm cứu, phẫu thuật vùng bắp đùi trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở bếp lò và giường ngủ. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan hoặc các công việc lớn tại hai vị trí này trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Nguyên tắc 'Đông bình Tây quả' trên bàn thờ Việt mang triết lý Mặt trời mọc đơm hoa phía Đông, kết trái phía Tây — giữ đúng nếp xưa giúp không gian thờ tự luôn hài hòa, ấm cúng."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 11/06/2016 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 11/06/2016 (7/5/2016 — Giáp Tý) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 11/06/2016 nhằm ngày Âm lịch 7/5/2016 (Ngày Giáp Tý, Ngũ hành Mộc – Hải Trung Kim, Trực Phá, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, đạt 0/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 11/06/2016 (Âm lịch: 7/5/2016, Ngày Giáp Tý, Trực Phá, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, Điểm: 0/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2016/06/11 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2016/06/11?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 11/06/2016 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 11/06/2016 (Zalo 06:00–22:00)