THÁNG 12 NĂM 2014
31
Thứ Tư
"Ta đánh giặc không vì phú quý, chỉ mong nghìn năm sau người ta biết ta không chịu làm tôi tớ cho giặc." – Lê Lợi
10
THÁNG Mười Một

Ngày Hắc đạo

Năm: Giáp Ngọ

Tháng: Bính Tý

Ngày: Bính Tý

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Tý (23h-1h)

Kỷ Sửu (1h-3h)

Tân Mão (5h-7h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Bính Thân (15h-17h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 31/12/2014 (10/11/2014 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 31/12/2014 (nhằm 10/11/2014 Âm lịch · Can Chi: Bính Tý · Trực: Kiến) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 31/12/2014 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

30 Tương đối Xấu (Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Bính Tý - Hỏa – Giản Hạ Thủy
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Trong chu kỳ tiết khí Đông Chí, ngày Dương lịch 31/12/2014 (đối chiếu Âm lịch: 10/11/2014) là ngày Bính Tý, nạp âm Hỏa – Giản Hạ Thủy, Trực Kiến. Đây là Nguyên Vũ – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Tương đối Xấu (Hung) với 30 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Đông Chí, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Kiếp Sát có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Khuê (sao xấu). Việc nên tránh: Động thổ, xuất hành, an táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Lưu Niên, Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Tất (Quạ), thuộc Ngũ hành Nguyệt, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này tương đối xấu, nên hạn chế khởi sự lớn, chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Đầy Tháng. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 31/12/2014
Ngày Âm 10/11/2014
Tháng/Năm âm dương Tháng 11 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Đông Chí
Kinh độ mặt trời 280.03°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Kiến
Can Chi ngày Bính Tý
Can Chi tháng Bính Tý
Can Chi năm Giáp Ngọ

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Tý xung Ngọ
Tam Hợp Tý tam hợp Thân, Thìn
Lục Hợp Tý lục hợp Sửu

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Sa Trung Kim (Giáp Ngọ)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Hỏa – Giản Hạ Thủy
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm sinh Ngày (tốt)
  • Lục hợp: Tý lục hợp Sửu
  • Tam hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn
  • Kỵ tuổi: Tý xung Ngọ
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Bính Tý; tức Can Hỏa, Chi thuộc hành Thủy, là ngày cát

Nạp Âm: Giản Hạ Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa

Lục hợp: Tý lục hợp Sửu. Tam hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn

Quan hệ: Tý xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Bính) Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ (Tý) Tý bất giao dịch thủy – tránh khai mở đường nước.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Tên sao Tất (Quạ)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho chôn cất, cưới hỏi
Kiêng cữ Kiêng đi thuyền

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Kiến
Ý nghĩa Kiến: Khởi đầu, mở màn. Ngày tốt để bắt đầu công việc mới.
Nên làm Động thổ, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi.
Kiêng cữ Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Tý
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Kiếp Sát
Cô Thần

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Tý
Tuổi xung Tý xung Ngọ
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Tý tam hợp Thân, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Tý lục hợp Sửu
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Tý
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Tên sao Tất (Quạ)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho chôn cất, cưới hỏi
Kiêng cữ Kiêng đi thuyền

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Lục Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dần 03h-05h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mão 05h-07h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thìn 07h-09h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Ngọ 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thân 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dậu 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tuất 19h-21h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Tý Nhân Thần ở bắp đùi. Tránh động châm cứu, phẫu thuật vùng bắp đùi trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Tý Thai Thần ở bếp lò và giường ngủ. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan hoặc các công việc lớn tại hai vị trí này trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 31/12/1225 – Khởi đầu Nhà Trần trong lịch sử Việt Nam. Sau khi xuống chiếu nhường ngôi, Lý Chiêu Hoàng bỏ hoàng bào mời chồng là Trần Cảnh lên ngôi hoàng đế, Vương triều Lý chấm dứt tồn tại, tức ngày Mậu Dần (1) tháng 12 năm Ất Dậu.
  • 31/12/1954 – Ngân hàng Quốc gia Việt Nam được hình thành
  • 31/12/1963 – Khai mạc buổi họp thống nhất các đoàn thể Phật giáo ở Việt Nam, thành lập Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất.
  • 31/12/1992 – Tiệp Khắc giải thể một cách hòa bình, hình thành nên hai quốc gia độc lập mới là Séc và Slovakia.
Sự kiện quốc tế
  • 31/12/1600 – Nữ vương Elizabeth I cấp giấy phép cho Thống đốc và Công ty thương mại của London tới Đông Ấn, một trong những công ty cổ phần đầu tiên của Anh Quốc.
  • 31/12/1660 – Quốc vương Louis XIV của Pháp phong cho James II của Anh là Công tước xứ Normandy.
  • 31/12/1687 – Huguenot lần đầu căng buồm đi từ Pháp đến Mũi Hảo Vọng.
  • 31/12/1757 – Nữ hoàng Elizaveta của Nga ban chiếu chỉ hợp nhất Königsberg vào Nga.
  • 31/12/1796 – Baltimore được hợp nhất thành một thành phố.
  • 31/12/1857 – Nữ vương Victoria của Anh lựa chọn Ottawa làm thủ đô của Canada, khu vực này khi đó là một thị trấn lâm nghiệp.
  • 31/12/1862 – Nội chiến Hoa Kỳ: Tổng thống Abraham Lincoln ký một đạo luật kết nạp Tây Virginia và Liên bang, do vậy Virginia bị tách làm đôi.
  • 31/12/1862 – Nội chiến Hoa Kỳ: Trận Stones River bắt đầu gần Murfreesboro, Tennessee.
  • 31/12/1878 – Kỹ sư người Đức Carl Benz yêu cầu nhận bằng sáng chế đối với động cơ hai thì đầu tiên mà ông tin tưởng, và được trao bằng sáng chế vào năm 1879.
  • 31/12/1879 – Thomas Edison lần đầu tiên chứng minh đèn sợi đốt trước công chúng tại Edison, New Jersey, Hoa Kỳ.
  • 31/12/1906 – Quốc vương Mozaffar al-Din Shah Qajar ký vào bản Hiến pháp Ba Tư năm 1906.
  • 31/12/1907 – Lễ đón giao thừa lần đầu tiên được tổ chức tại Quảng trường Thời đại (khi đó gọi là Quảng trường Longacre) tại thành phố New York, Hoa Kỳ.
  • 31/12/1923 – Tiếng chuông từ tháp Big Ben lần đầu được phát qua sóng phát thanh thông qua BBC.
  • 31/12/1944 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Hungary tuyên chiến với Đức.
  • 31/12/1946 – Tổng thống Hoa Kỳ Harry S. Truman chính thức tuyên bố chấm dứt các chiến sự trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
  • 31/12/1951 – Kế hoạch Marshall mãn hạn sau khi phân bổ hơn 13,3 tỷ đô la Mỹ viện trợ nước ngoài để tái thiết châu Âu.
  • 31/12/1955 – General Motors trở thành công ty đầu tiên của Hoa Kỳ kiếm được trên 1 tỷ đô la Mỹ một năm.
  • 31/12/1965 – Lãnh đạo quân đội Trung Phi Jean-Bédel Bokassa tiến hành đảo chính chống lại chính phủ của Tổng thống David Dacko.
  • 31/12/1991 – Toàn bộ các thể chế chính thức của Liên Xô ngừng hoạt động vào ngày này, Liên Xô hoàn toàn tan rã.
  • 31/12/1994 – Ngày này bị bỏ qua tại Kiribati do Quần đảo Phoenix và Quần đảo Line đổi múi giờ từ UTC-11 sang UTC+13 và từ UTC-10 sang UTC+14, tương ứng.
  • 31/12/1999 – Chính phủ Hoa Kỳ trao lại quyền kiểm soát Kênh đào Panama và vùng đất liền kề cho Panama theo hiệp ước ký kết vào năm 1977.
  • 31/12/1999 – Thủ tướng Nga Vladimir Putin làm quyền tổng thống, tiếp nhận từ Tổng thống Nga Boris Yeltsin từ nhiệm.
  • 31/12/2004 – Tòa nhà Đài Bắc 101 được khánh thành tại Đài Loan, là cao ốc cao nhất thế giới vào đương thời.
  • 31/12/2015 – IUPAC chính thức công bố quyền đặt tên nguyên tố thứ 113 cho viện nghiên cứu RIKEN của Nhật Bản.
  • 31/12/2022 – Đoạn đường cao tốc Cam Lộ – La Sơn của Đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông đã chính thức khánh thành và được đi vào vận hành. Đây là dự án cao tốc thứ hai của dự án Đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017 – 2020 được vận hành chính thức.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Tương đối Xấu (Hung)
30 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 31/12/2014
Ngày âm: 10/11/2014
Can Chi: Bính Tý
Ngũ hành: Hỏa – Giản Hạ Thủy
Trực: Kiến
Hoàng/Hắc Đạo: Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Tiết khí: Đông Chí
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao xấu: Kiếp Sát
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Lưu Niên
Ý nghĩa: Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên: Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh: Khởi sự lớn, đầu tư nóng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Tất (Quạ)
Ngũ hành: Nguyệt
Nên làm: Tốt cho chôn cất, cưới hỏi
Kiêng cữ: Kiêng đi thuyền
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Tý xung Ngọ
Tam Hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn
Lục Hợp: Tý lục hợp Sửu
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Đông Nam - Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ: Tý bất giao dịch thủy – tránh khai mở đường nước.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bắp đùi. Tránh động châm cứu, phẫu thuật vùng bắp đùi trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở bếp lò và giường ngủ. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan hoặc các công việc lớn tại hai vị trí này trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trường khí bất lợi, hạn chế khởi sự lớn.
Nên làm: Chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ.
Tránh: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch tài chính lớn.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Lễ Tất niên cuối năm và lễ Cúng Ông Táo 23 tháng Chạp là dịp cả gia đình hay doanh nghiệp cùng nhìn lại một năm lao động, tri ân Thần Linh và đón vượng khí xuân mới."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 31/12/2014 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 31/12/2014 (10/11/2014 — Bính Tý) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 31/12/2014 nhằm ngày Âm lịch 10/11/2014 (Ngày Bính Tý, Ngũ hành Hỏa – Giản Hạ Thủy, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, đạt 30/100 điểm — Tương đối Xấu (Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 31/12/2014 (Âm lịch: 10/11/2014, Ngày Bính Tý, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, Điểm: 30/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2014/12/31 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2014/12/31?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 31/12/2014 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 31/12/2014 (Zalo 06:00–22:00)