THÁNG 6 NĂM 2013
4
Thứ Ba
"Uống nước nhớ nguồn." – Tục ngữ
26
THÁNG Bốn

Ngày Hắc đạo

Năm: Quý Tỵ

Tháng: Đinh Tỵ

Ngày: Tân Sửu

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Tân Mão (5h-7h)

Quý Tỵ (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 04/06/2013 (26/4/2013 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 04/06/2013 (nhằm 26/4/2013 Âm lịch · Can Chi: Tân Sửu · Trực: Thành) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 04/06/2013 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

42 Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Câu Trần – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Mão, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Tân Sửu - Kim – Bích Thượng Thổ
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Theo hệ thống lịch âm dương & phong thủy cổ truyền, ngày 04/06/2013 (tức 26/4/2013 ÂL) ứng với ngày Tân Sửu, mệnh ngũ hành Kim – Bích Thượng Thổ, vận hành dưới Trực Thành và Sao Cang. Đây là Câu Trần – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Dưới Trung Bình (Tiểu Hung) với 42 điểm. Ngày này có nhiều yếu tố bất lợi. Tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ. Chỉ nên cúng giải hạn nếu cần. Ngày này nằm trong tiết khí Tiểu Mãn, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Cang (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, giao dịch, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tiểu Cát, Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Phòng (Thỏ), thuộc Ngũ hành Nhật, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này hơi xấu, chỉ nên làm các việc nhẹ, đơn giản, tránh khởi công hay hợp đồng quan trọng. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch). Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 04/06/2013
Ngày Âm 26/4/2013
Tháng/Năm âm dương Tháng 4 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Tiểu Mãn
Kinh độ mặt trời 74.32°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:10 – Lặn 18:29
Trực Thành
Can Chi ngày Tân Sửu
Can Chi tháng Đinh Tỵ
Can Chi năm Quý Tỵ

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Kỷ Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Sửu xung Mùi
Tam Hợp Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
Lục Hợp Sửu lục hợp Tý

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Trường Lưu Thủy (Quý Tỵ)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Bích Thượng Thổ
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Sửu lục hợp Tý
  • Tam hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
  • Kỵ tuổi: Sửu xung Mùi
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Tân Sửu; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát

Nạp Âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy

Lục hợp: Sửu lục hợp Tý. Tam hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu

Quan hệ: Sửu xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Ngọ

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Tân) Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ (Sửu) Sửu bất thiện hợp thê – kiêng cưới hỏi gấp.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Tên sao Phòng (Thỏ)
Ngũ hành sao Nhật
Nên làm Tốt mọi việc, đại cát
Kiêng cữ Không có kiêng kỵ đặc biệt

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thành
Ý nghĩa Thành: Thành công, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn thành việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Phá dỡ, tháo gỡ, chôn cất.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Sửu
Sao tốt
Thiên Đức : Tốt mọi việc
Thiên Hỷ : Tốt cho cưới hỏi
Sao xấu
Không Vong
Thiên La
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Sửu
Tuổi xung Sửu xung Mùi
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Sửu lục hợp Tý
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Sửu
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Tên sao Phòng (Thỏ)
Ngũ hành sao Nhật
Nên làm Tốt mọi việc, đại cát
Kiêng cữ Không có kiêng kỵ đặc biệt

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Sửu
Lục Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Sửu 01h-03h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dần 03h-05h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mão 05h-07h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thìn 07h-09h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tỵ 09h-11h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mùi 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thân 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dậu 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tuất 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Hợi 21h-23h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Sửu Nhân Thần ở vai. Tránh châm cứu, phẫu thuật vùng vai trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Sửu Thai Thần ở phòng ngủ và cửa phòng. Kiêng đóng đinh, khoan, đục đẽo hoặc sửa chữa tại vị trí này trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 781 Trước Công nguyên – Vụ Nhật thực đầu tiên trong lịch sử được ghi nhận tại Trung Quốc.
  • 4/6/1039 – Henry III trở thành hoàng đế Đế quốc La Mã Thần thánh.
  • 4/6/1615 – Thời kỳ Sengoku: Cuộc vây hãm Osaka - quân lính dưới quyền shogun Tokugawa Ieyasu chiếm lâu đài Osaka.
  • 4/6/1745 – Cuộc chiến tranh Silesia lần thứ hai: Nhà vua nước Phổ Friedrich II Đại Đế đập tan tác liên quân Áo-Sachsen trong trận chiến tại Hohenfriedeberg.
  • 4/6/1769 – Sao Kim đi ngang qua mặt trời 5 giờ đồng hồ sau một vụ nhật thực toàn phần, khoảng thời gian ngắn nhất trong lịch sử.
  • 4/6/1783 – Anh em nhà Montgolfier cho ra mắt công chúng montgolfière của họ (khí cầu khí nóng).
  • 4/6/1792 – Thuyền trưởng George Vancouver khẳng định chủ quyền của Vương quốc Anh đối với vịnh Puget Sound.
  • 4/6/1794 – Lính Anh chiếm Port-au-Prince tại Haiti.
  • 4/6/1802 – Đau đớn vì cái chết của người vợ là Marie Clotilde của Pháp, vua Charles Emmanuel IV của Sardinia thoái vị và nhường ngôi cho em là Victor Emmanuel.
  • 4/6/1812 – Sau khi Louisiana chính thức trở thành tiểu bang Hoa Kỳ, Lãnh thổ Louisiana được đổi tên thành Lãnh thổ Missouri.
  • 4/6/1859 – Chiến tranh Độc lập Ý: Trong Trận Magenta, quân Pháp do Louis-Napoleon chỉ huy đã đánh bại quân Áo.
  • 4/6/1862 – Nội chiến Hoa Kỳ: Nam quân rút khỏi Pháo đài Pillow trên sông Mississippi, để cho Bắc quân chiếm Memphis, Tennessee.
  • 4/6/1876 – Tàu lửa tốc hành mang tên Transcontinental Express đến San Francisco, California, qua con đường xe lửa xuyên lục địa đầu tiên ở Bắc Mỹ mất chỉ 83 giờ và 39 phút sau khi rời thành phố New York.
  • 4/6/1878 – Hiệp ước đảo Síp: Đế quốc Ottoman Empire nhượng đảo Síp lại cho đế quốc Anh.
  • 4/6/1916 - Bắt đầu Cuộc tổng tấn công của Brusilov trong Chiến tranh thế giới thứ nhất
  • 4/6/1917 – Giải Pulitzer lần đầu tiên được trao: Laura E. Richards, Maude H. Elliott, và Florence Hall nhận giải ở lĩnh vực tiểu sử (viết về Julia Ward Howe). Jean Jules Jusserand nhận giải ở lĩnh vực lịch sử, Herbert B. Swope (báoNew York World) nhận giải ở lĩnh vực báo chí.
  • 4/6/1919 – Quốc hội Hoa Kỳ xác nhận Tu chính án thứ 19, bảo vệ quyền đầu phiếu của phụ nữ.
  • 4/6/1920 – Hungary mất 71% lãnh thổ và 63% dân số sau khi Hòa ước Trianon được ký kết tại Paris.
  • 4/6/1928 – Trương Tác Lâm, người đứng đầu tập đoàn quân phiệt Đông Bắc Trung Quốc bị đạo quân Quan Đông Nhật ám sát.
  • 4/6/1939 – Holocaust: Tàu chở khách MS St. Louis, mang theo 963 người Do Thái, bị từ chối cập cảng vào Florida, Hoa Kỳ, mà trước đó cũng đã bị Cuba từ chối. Bị buộc phải trở về Châu Âu, nhiều hành khách trong số này đã chết trong các trại tập trung của Đức Quốc xã.
  • 4/6/1940 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Kết thúc Trận Dunkirk – Quân đội Anh đã di tản thành công 300.000 quân từ Dunkirk, Pháp.
  • 1940 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Lính Đức tiến vào thành phố Paris và hoàn toàn kiểm soát thành phố này 10 ngày sau đó. (14 tháng 6 năm 1940)
  • 4/6/1942 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Mở màn Trận Midway. Kết quả là 4 hàng không mẫu hạm của Nhật bị đánh chìm trong ngày này.
  • 4/6/1943 – Đảo chính quân sự tại Argentina đã trục xuất Ramón Castillo.
  • 4/6/1944 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Một nhóm tàu săn tàu ngầm của Hải quân Hoa Kỳ đã chiếm được tàu ngầm Đức U-505 – lần đầu tiên hải quân Mỹ chiếm được tàu chiến đối phương kể từ thế kỷ 19.
  • 4/6/1944 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Quân đội Mỹ giành quyền kiểm soát Roma khỏi quân Đức sau 9 tháng giao tranh
  • 4/6/1970 – Tonga giành lại độc lập từ tay Anh.
  • 4/6/1973 – Bằng sáng chế máy ATM được cấp cho Donald Wetzel, Tom Barnes và George Chastain.
  • 4/6/1979 – Jerry Rawlings lên nắm quyền tại Ghana sau cuộc đảo chính quân sự lật đổ đại tướng Fred Akuffo.
  • 4/6/1986 – Jonathan Pollard nhận tội gián điệp vì đã chuyển cho Israel hàng chục nghìn trang tài liệu mật quân sự của Mỹ.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
42 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 04/06/2013
Ngày âm: 26/4/2013
Can Chi: Tân Sửu
Ngũ hành: Kim – Bích Thượng Thổ
Trực: Thành
Hoàng/Hắc Đạo: Câu Trần – Hắc Đạo
Tiết khí: Tiểu Mãn
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tiểu Cát
Ý nghĩa: Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên: Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh: Việc đại sự cần khí mạnh.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Phòng (Thỏ)
Ngũ hành: Nhật
Nên làm: Tốt mọi việc, đại cát
Kiêng cữ: Không có kiêng kỵ đặc biệt
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Sửu xung Mùi
Tam Hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu
Lục Hợp: Sửu lục hợp Tý
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ: Sửu bất thiện hợp thê – kiêng cưới hỏi gấp.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở vai. Tránh châm cứu, phẫu thuật vùng vai trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng ngủ và cửa phòng. Kiêng đóng đinh, khoan, đục đẽo hoặc sửa chữa tại vị trí này trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Hơi xấu, dễ phát sinh lỗi.
Nên làm: Việc nhẹ, đơn giản.
Tránh: Khởi công, hợp đồng, việc cần độ chính xác cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Lễ Nhập trạch về nhà mới hay căn hộ chung cư quan trọng nhất ở sự trang nghiêm và đúng trình tự khai bếp, an vị bát hương. Mỗi mâm cúng Thiên Phúc đều kèm hướng dẫn từng bước rõ ràng."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 04/06/2013 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 04/06/2013 (26/4/2013 — Tân Sửu) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 04/06/2013 nhằm ngày Âm lịch 26/4/2013 (Ngày Tân Sửu, Ngũ hành Kim – Bích Thượng Thổ, Trực Thành, Câu Trần – Hắc Đạo, đạt 42/100 điểm — Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Sửu tam hợp Tỵ, Dậu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 04/06/2013 (Âm lịch: 26/4/2013, Ngày Tân Sửu, Trực Thành, Câu Trần – Hắc Đạo, Điểm: 42/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2013/06/04 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2013/06/04?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 04/06/2013 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 04/06/2013 (Zalo 06:00–22:00)