Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mệnh gì? Hợp với những tuổi nào?

Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mệnh gì? Hợp với những tuổi nào?

Người sinh năm 1989 là Thiên can Kỷ – Địa chi Tỵ nên sinh năm 1989 là tuổi Rắn, mệnh Mộc hay Đại Lâm Mộc mang ý nghĩa gỗ rừng già, tuổi đời lâu năm. Tương sinh với Hỏa, tương khắc mệnh Thổ, Kim.

Kỷ tỵ sinh năm 1989 mệnh gì?

Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mệnh gì? Hợp với những tuổi nào?Kỷ tỵ sinh năm 1989 mệnh gì?

Tính theo tử vi, những người sinh năm Kỷ Tỵ 1989 tuổi con Rắn thuộc mệnh Mộc hay Đại Lâm Mộc nghĩa là gỗ rừng già. Và dựa theo quy luật tương sinh tương khắc của ngũ hành, người mệnh Mộc sẽ tương sinh với mệnh Hỏa, Thủy và tương khắc với mệnh Thổ, mệnh Kim.

Bản chất của Đại Lâm Mộc là gỗ trong rừng già, có tuổi đời lâu năm, tán lá rộng, tỏa ra. Vì vậy, những người tuổi Kỷ Tỵ 1989 này thường có những suy nghĩ thấu đáo và chín chắn, sống nhân hậu, hay giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn.

Kỷ tỵ sinh năm 1989 hợp màu gì?

Màu hợp

Dựa vào quy luật ngũ hành tương sinh, tuổi 1989 mang mệnh Mộc mà Thủy sinh Mộc, tức cây cối sẽ phát triển khi có dòng nước cung cấp hàng ngày. Do đó, Kỷ Tỵ 1989 sẽ tương sinh với màu xanh dương, xanh da trời và đen.

Bên cạnh đó, mệnh Mộc còn tương hợp với chính mình bởi các cây to chụm lại sẽ nên hòn núi cao. Vì vậy, màu xanh lá cây, xanh ngọc chính là màu tương hợp của người sinh năm 1989.

Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mệnh gì? Hợp với những tuổi nào?Kỷ tỵ sinh năm 1989 hợp màu gì?

Màu kỵ

Theo quan niệm, cây cối sẽ bị chặt đổ bởi rìu, cưa hoặc những vật sắc nhọn làm từ kim loại, nên Mộc sẽ khắc Kim. Từ đó, ta thấy được mệnh Mộc không hợp với các màu bạc, trắng,…

Kỷ tỵ sinh năm 1989 hợp với con số may mắn nào?

Con số hợp

Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mang mệnh Mộc do vậy từ quan hệ tương sinh Thủy sinh Mộc ta có con số 1 – con số thuộc hành Thủy, sẽ mang lại năng lượng tốt cho mệnh Mộc.

Bên cạnh đó, những con số thuộc bản mệnh Mộc như số 3 và 4 cũng có khả năng tương trợ cho Kỷ Tỵ sinh năm 1989 khá tốt.

Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mệnh gì? Hợp với những tuổi nào?Kỷ tỵ sinh năm 1989 hợp với con số may mắn nào?

Con số khắc

Tiếp tục xem xét thuyết ngũ hành tương khắc ta lại có Thổ khắc Kim nên số 6 và 7 chính là 2 con số kỵ với tuổi Kỷ Tỵ 1989.

Kỷ tỵ sinh năm 1989 hợp tuổi nào?

Tuổi hợp

Trong làm ăn: Kỷ Tỵ là những người rất cẩn thận trong công việc. Tuy nhiên, đôi lúc công việc của họ cũng gặp khá nhiều trục trặc và cần đến sự hợp tác của những người tuổi Canh Ngọ, Ất Hợi, Nhâm Thân, Kỷ Tỵ. Đó đều là những tuổi hợp làm ăn giúp cho công việc của Kỷ Tỵ thăng tiến.

Trong hôn nhân:

  • Kết hôn với tuổi Canh Ngọ, Nhâm Thân, Bính Tý, Ất Hợi, Kỷ Tỵ: Cuộc sống hạnh phúc, vợ chồng hòa thuận, công việc thăng tiến.
  • Kết hôn với tuổi Đinh Hợi, Giáp Tuất, Mậu Thìn: Cuộc sống không mấy dư giả nhưng đời sống tình cảm tốt đẹp, vợ chồng yêu thương nhau, con cái ngoan ngoãn, gia đạo hòa thuận.

Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mệnh gì? Hợp với những tuổi nào?Kỷ tỵ sinh năm 1989 hợp tuổi nào?

Tuổi kỵ

Kỷ Tỵ xung khắc với các tuổi Tân Dậu, Mậu Dần, Quý Dậu, Kỷ Mão, Ất Dần, Bính Dần, Đinh Mão. Bởi vậy trong làm ăn hay hôn nhân nên tránh để có cuộc sống sung sướng, hòa hợp.

Kỷ tỵ sinh năm 1989 hợp hướng xây nhà nào?

Nữ tuổi Kỷ Tỵ 1989 hợp với những hướng nhà:

  • Hướng Đông (Diên Niên): Gia đình thêm khắng khít, bền vững.
  • Hướng Nam (Thiên Y): Sức khỏe tốt, gặp nhiều may mắn.
  • Hướng Đông Nam (Phục Vị): Tiền tài, phát lộc, an khang thịnh vượng.
  • Hướng Bắc (Sinh Khí): Sự nghiệp thăng tiến, mau chóng thành công.

Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mệnh gì? Hợp với những tuổi nào?Kỷ tỵ sinh năm 1989 hợp hướng xây nhà nào?

Nam tuổi Kỷ Tỵ 1989 hợp với những hướng nhà:

  • Hướng Tây (Thiên Y): Tránh được bệnh tật, tai qua nạn khỏi, sức khỏe đi lên.
  • Hướng Tây Bắc (Diên Niên): Cuộc sống gia đình ấm êm, hòa thuận, tài lộc.
  • Hướng Tây Nam (Phục Vị): Gặp nhiều may mắn, sự kiện định, vững vàng trong mọi việc.
  • Hướng Đông Bắc (Sinh Khí): Thăng tiến trong công việc, sự nghiệp, công thành danh toại.

Vật phẩm phong thuỷ hợp với tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989

Đá phong thủy

Đá sapphire, Ngọc lục bảo, Aquamarine hay thạch anh xám khói là những loại đá được đề xuất với người tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 sẽ bảo vệ tránh những điều xui rủi, biểu hiện sức sống mãnh liệt, sáng suốt trong công việc và đưa ra được những quyết định đúng đắn.

Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mệnh gì? Hợp với những tuổi nào?Vật phẩm phong thủy

Cây cảnh phong thủy

Lựa chọn cây cảnh phong thủy làm vật phẩm luôn là lựa chọn hàng đầu của nhiều gia đình. Không chỉ làm vật trang trí, làm không khí thêm trong lành mà nó còn mang đến sự may mắn, tài lộc trong cuộc sống. Bạn có thể chọn những cây như cây mầm xanh, cây cọ, cây thanh tâm,…

Linh vật

Tỳ hưu, rắn, cá chép, cóc ba chân, voi là những linh vật thường dùng để mang lại tiền tài, may mắn. Đó cũng là những vật phẩm dễ trưng bày, linh vật voi giữ cho gia đình được sung túc, ấm êm; linh vật cóc mang lại vận khí, chiêu tài, bài trừ sát khí từ sự quấy phá của kẻ tiểu nhân; linh vật cá chép, tỳ hưu là sự thành công trên con đường sự nghiệp, thăng tiến trong công việc; linh vật rắn giúp bảo vệ gia đình bình an, tránh yêu khí.

Bể cá mini phong thủy

Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mệnh gì? Hợp với những tuổi nào?Bể cá mini

Bể cá mini là một vật phẩm phù hợp để trang trí nhà cửa hay để ở bàn làm việc đến ngắm hay mang lại vận khí, thịnh vượng trong tài chính.

Quả cầu phong thủy

Quả cầu phong thủy là một vật phẩm khá ít gặp nhưng đang dần trở nên “hot” do năng lượng tích cực, may mắn mà nó mang lại. Tuy nhiên, những loại quả cầu khác nhau sẽ có công dụng khác nhau tùy thuộc vào loại đá tạo thành nên chọn lựa cho kỹ.

Cách tính tam tai tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989

Là hạn 3 năm liên tiếp ứng với từng nhóm tuổi, hạn tam tai sẽ xảy ra kéo dài 3 năm khiến người đó gặp rủi ro, trở ngại ảnh hưởng đến tài vận, tiền tài, sức khỏe,…cần chú ý.

Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989 mệnh gì? Hợp với những tuổi nào?Hạn tam tai

Dưới đây là những hạn tam tai của tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989:

  • Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  • Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  • Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  • Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  • Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  • Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)

Đồ Cúng Thiên Phúc

4.9/5 197 đánh giá