Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
0210
Chính
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng…
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: Hoạt động trang trại
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng
|
|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Chế biến các sản phẩm từ măng tre ; - Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ cây tre. - Sản xuất men vi sinh các loại.
|
|
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
|
|
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (Trừ động vật nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn thuốc thú y; - Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật; - Bán buôn hạt nhựa, hóa chất nhựa
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: (Không bao gồm hoạt động cho thuê lại lao động, hoạt động giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động và Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
|
Đại lý du lịch
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
|
Đào tạo trung cấp
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|

