Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
23 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
2410
Chính
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Tái sinh HCL; Sản xuất bột oxit sắt Fe2O3 và tách NH3 lỏng tạo thành hỗn hợp khí H2 và N2
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa
|
|
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao; Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh
|
|
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Đúc kim loại
|
|
|
Đúc kim loại màu
Chi tiết: Luyện và cán nhôm
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu; Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng; Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng; Sản xuất các sản phẩm từ kim loại màu
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Sản xuất thép cán nguội và cán nóng dạng cuộn; Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác; Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác; Sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại; Sản xuất thép không gỉ, inox
|
|
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Chi tiết: Sản xuất máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp ( trừ hoạt động phân phối, buôn bán các sản phẩm hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa không được thực hiện quyền phân phối ban hành kèm theo Thông tư số 34/2013/TT-BTC của Bộ Công Thương)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn ống thép inox, ống thép hợp kim, ống kim loại màu, khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu; Bán buôn các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Bán buôn các sản phẩm sắt thép, kẽm thỏi, các kim loại và hợp kim khác trừ kim loại quý được liệt kê tại Mục 8 Danh mục hàng hóa không được thực hiện quyền phân phối ban hành kèm theo Thông tư số 34/2013/TT-BCT của Bộ Công Thương.
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa; Bán buôn sơn, các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh; Bán buôn vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng; Bán buôn khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng.
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận, ủy thác hàng hóa xuất nhập khẩu (Trừ hoạt động xuất nhập khẩu các sản phẩm, hành hóa thuộc Danh mục Hàng hóa không được thực hiện quyền xuất khẩu, Danh mục Hàng hóa không được thực hiện quyền nhập khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 34/2013/TT-BCT của Bộ Công Thương)
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Dịch vụ cho thuê kho bãi, cho thuê mái nhà xưởng, mái công trình để lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời áp mái
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc công nghiệp
|

