Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
48 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
6810
Chính
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
|
Trồng cây ăn quả
|
|
|
Trồng cây cao su
|
|
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: (trừ Dịch vụ điều tra, đánh giá và khai thác rừng tự nhiên (bao gồm khai thác gỗ và săn bắn, đánh bẫy động vật hoang dã quý hiếm, quản lý quỹ gen cây trồng, vật nuôi và vi sinh vật sử dụng trong nông nghiệp).
|
|
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
Chi tiết: (trừ Dịch vụ điều tra, đánh giá và khai thác rừng tự nhiên (bao gồm khai thác gỗ và săn bắn, đánh bẫy động vật hoang dã quý hiếm, quản lý quỹ gen cây trồng, vật nuôi và vi sinh vật sử dụng trong nông nghiệp).
|
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
|
Sản xuất trang phục đan móc
|
|
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
|
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
|
Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: (trừ dịch vụ nổ mìn)
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (trừ Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối: Thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường mía và đường củ cải”.)
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (trừ Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối: Thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường mía và đường củ cải”.)
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối: Thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường mía và đường củ cải”.)
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: (trừ dịch vụ đấu giá bất động sản)
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản. (trừ dịch vụ đấu giá bất động sản)
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: (trừ Dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (thăm dò dư luận)).
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
|
|
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ thực hiện các hoạt động thuộc danh mục ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với NĐTNN)
|
|
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
|
|
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện
|
|
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
|

