Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
6 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4690
Chính
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã số HS 7210, 7216, 7220, 7326, 6806, 6809, 6811, 7019, 7610, 3920, 4703, 8462, 3506 theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
|
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất keo dán mối nối, chất tẩy và chất làm bóng bề mặt sản phẩm
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất đá nhân tạo từ tấm Calcium Silicate; Sản xuất tấm Calcium Silicate; Sản xuất vữa xây dựng chuyên dụng
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất khung xương làm trần thạch cao
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã số HS 7210, 7216, 7220, 7326, 6806, 6809, 6811, 7019, 7610, 3920, 4703, 8462, 3506 theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
|

