Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
33 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
9631
Chính
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: Massage mặt; làm móng chân, tay; trang điểm; cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác; chăm sóc da mặt, chắm sóc sức khỏe.
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: (Trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ mìn) tại mặt bằng xây dựng)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
|
Cổng thông tin
|
|
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Đại lý du lịch
|
|
|
Điều hành tua du lịch
|
|
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, phòng khám chuyên khoa và phòng khám nha khoa. Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ (Chỉ hoạt động ngành nghề khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ hoạt động xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm)
|
|
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Thể dục thẩm mỹ, gym, yoga.
|
|
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
|
|
|
Hoạt động thể thao khác
|
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ thẩm mỹ: Chăm sóc da, làm đẹp không xâm lấn như tiêm filler, botox, massage, trị liệu da, chăm sóc sắc đẹp. Phun xăm lông mày, môi, mí, mắt. (chỉ hoạt động khi đủ điều kiện quy định pháp luật và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép).
|

