Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
55 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
2432
Chính
|
Đúc kim loại màu
|
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
|
|
|
Đúc sắt, thép
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
|
Sản xuất đồng hồ
|
|
|
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
|
|
|
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
|
|
|
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
|
Sản xuất pin và ắc quy
|
|
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
|
|
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
|
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
|
|
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
|
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
|
|
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
|
Sản xuất máy luyện kim
|
|
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
|
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
|
|
|
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
|
|
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
|
Tái chế phế liệu
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|

