Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
14 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5610
Chính
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng.
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sản xuất, chế biến hàng nông sản
|
|
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Chi tiết: (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh)
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến thực phẩm ( trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh)
|
|
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất trà xanh đóng chai
|
|
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Sản xuất, chế biến hàng lâm sản.
|
|
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hàng nông - lâm sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh).
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh).
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn.
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông - lâm nghiệp.
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|