Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4663
Chính
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác và thu gom than bùn
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b))
|
|
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện)
|
|
|
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở, trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC- 141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
Chi tiết: ( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
Chi tiết: ( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: xây dựng công trình thủy lợi; dựng giàn giáo, ép thủy lực, ép tĩnh cọc
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (trừ kinh doanh dược phẩm).
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, tôn; Bán buôn chì thô, bã chì (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn nhôm thanh; bán buôn đồng
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ vật liệu xây dựng
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng. Hoạt động đo đạc bản đồ. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế nguồn thủy điện đến cấp 3; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông; Lập dự án đầu tư xây dựng thủy lợi – thủy điện và cấp – thoát nước; Thiết kế công trình thủy lợi và cấp – thoát nước; Thẩm tra dự án đầu tư, thẩm tra thiết kế, thẩm tra dự toán; Tư vấn về đấu thầu và hợp đồng kinh tế xây dựng; Quản lý dự án theo quy định của điều lệ quản lý đầu tư xây dựng; Khảo sát địa hình, địa chất công trình; Khảo sát thủy văn công trình thủy lợi – thủy điện; Khảo sát môi trường, địa vật lý (trừ khảo sát công trình); Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông, dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV, thiết kế cơ khí.
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế và dàn dựng gian hàng hội chợ
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|

