Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
30 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4100
Chính
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
Xây dựng công trình công ích
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở; trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán hàng nông sản (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn gạo
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (trừ kinh doanh dược phẩm).
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ mua bán vàng miếng).
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
|
|
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu, đường sắt). Kiểm định chất lượng công trình xây dựng, lập dự án, quản lý dự án, tư vấn đấu thầu, thẩm tra thiết kế công trình, lập dự toán công trình, lập dự án đầu tư. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế công trình thủy lợi và thủy điện. Thiết kế hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế điện, cơ điện M&E. Thiết kế hệ thống mạng thông tin-liên lạc trong công trình xây dựng. Thiết kế phòng cháy chữa cháy. Thiết kế cấp thoát nước. Thiết kế thông gió, điều hòa không khí trong công trình xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ. Khảo sát địa hình công trình giao thông và công trình xây dựng. Khảo sát trắc địa, trắc đạc. Khảo sát địa chất công trình. Khảo sát địa chất thủy văn. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi - thủy điện. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (sàn nền). Giám sát công tác hoàn thiện công trình cấp thoát nước. Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình. Giám sát công tác khảo sát trắc địa công trình. Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình. Giám sát công tác hoàn thiện công trình điện, đường dây và trạm biến áp từ 35KV đến 500KV. Giám sát công tác hoàn thiện công tác lắp đặt thiết bị thông gió và điều hòa không khí; Giám sát công tác hoàn thiện công trình cơ điện dân dụng công nghiệp. Giám sát công tác hoàn thiện công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. Giám sát công trình viễn thông và mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng. Hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm, đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Chi tiết: Cho thuê xe máy và trang thiết bị thi công công trình. Cho thuê trang thiết bị thí nghiệm.
|
|
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|

