Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
2512
Chính
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
|
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
|
|
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
|
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
|
|
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
|
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
|
|
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
|
Sản xuất máy luyện kim
|
|
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
|
|
|
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
|
|
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất và chế tạo các thiết bị, máy móc liên quan đến xử lý rác thải, chất thải và môi trường (máy móc xử lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, rác thải nguy hại, rác thải y tế...)
|
|
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
|
|
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
|
|
|
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
|
|
|
Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
|
|
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
|
|
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế dầu thải
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Nhựa đường, than đá và nhiên liệu rắn khác, dầu thô, xăng dầu, khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, phân bón, hạt nhựa
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế các thiết bị, máy móc liên quan đến xử lý rác thải, chất thải và môi trường (máy móc xử lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, rác thải nguy hại, rác thải y tế...)
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|

