Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
40 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
Khai thác thuỷ sản biển
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng.
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (Trừ bán dược phẩm)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (Trừ hàng hoá nhà nước cấm)
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá điếu sản xuất trong nước chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (không bán hàng thủy hải sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng ( riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình), sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán hàng tạp hoá, hàng lưu niệm
|
|
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý vé máy bay, vé tàu, vé xe ô tô. Dịch vụ giao nhận hàng hoá.
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh cơ ở lưu trú du lịch
|
|
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (trừ quán bar, vũ trường)
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô
|
|
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
|
|
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện)
|
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
|
|
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: (Trừ hoạt động gây chảy máu)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp, chăm sóc da (không bao gồm giải phẫu thẩm mỹ)
|

