Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
10 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
6810
Chính
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Đầu tư, xây dựng, kinh doanh khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư đô thị, khu du lịch và vui chơi giải trí, khu resort và sân golf; Đầu tư, xây dựng, kinh doanh cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin; Cho thuê đất đã được xây dựng xong cơ sở hạ tầng; Xây dựng, sửa chữa, cho thuê, thuê mua nhà xưởng, kho bãi; Kinh doanh bất động sản và dịch vụ quản lý bất động sản; Đầu tư, kinh doanh nhà ở phục vụ công nhân tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình: giao thông, cầu đường, thủy lợi, công trình điện đến 35 KV; Xây dựng các công trình cấp thoát nước.
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng.
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất;
|
|
|
Khách sạn
|
|
|
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
|
|
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Sàn giao dịch bất động sản (Giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê bất động sản; Môi giới bất động sản,; Quảng cáo bất động sản; Tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản).
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án. Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước; Tư vấn khoa học kỹ thuật
|
|
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế.
|

