Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
31 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4229
Chính
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết: lập đề án thăm dò - thi công thăm dò, báo cáo trữ lượng khai thác mỏ và quặng.
|
|
|
Sản xuất hóa chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất hóa chất xử lý nước không độc hại (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Thi công, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản); Thi công, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống xử lý chất thải lỏng - rắn - khí - tiếng ồn (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: nạo vét lòng hồ sông, cửa sông, cửa biển (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc - thiết bị xử lý môi trường; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị điện khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị ngành nước
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất, chế phẩm sinh học (trừ tồn trữ hóa chất tại trụ sở),
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Lập dự án đầu tư. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công công trình dân dụng và công nghiệp. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước (trừ khảo sát xây dựng). Hoạt động đo đạc bản đồ. Lập dự án và tổng dự toán. Thẩm tra dự toán công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường thủy. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Thiết kế công trình: thủy lợi, cấp nước SH nông thôn
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường, kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất.
|
|
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
|
Dịch vụ vệ sinh khác
Chi tiết: Hoạt động vệ sinh môi trường (không tái chế phế thải tại trụ sở).
|