Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
44 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4649
Chính
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
|
In ấn
|
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn thiết bị làm đẹp, thiết bị phục hồi sức khỏe.
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến, ván ép
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở).
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ô tô
|
|
|
Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: (Trừ dịch vụ xông hơi khử trùng)
|
|
|
Dịch vụ vệ sinh khác
Chi tiết: (Trừ dịch vụ xông hơi khử trùng)
|
|
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy nghề
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: (không lưu trú bệnh nhân)
|
|
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động chữa bệnh bằng phương pháp vật lý trị liệu phục hồi sức khỏe
|
|
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Hoạt động phòng tập gym, yoga
|
|
|
Dịch vụ làm tóc
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Chi tiết: (trừ hoạt động gây chảy máu)
|
|
|
Dịch vụ spa và xông hơi
|