Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
28 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
9531
Chính
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng xe ô tô; rửa xe, đánh bóng, phun và sơn; sửa ghế, đệm và nội thất ô tô; sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế; lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe ô tô. Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, dịch vụ sửa chữa, bảo trì các loại xe ô tô đối với các hàng hóa do Công ty được phép phân phối (CPC 611)
|
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Khảo sát, tư vấn, thiết kế, vận chuyển, thi công lắp đặt nồi hơi, thiết bị áp lực, các công trình cơ khí và thiết bị chịu áp lực (không gia công cơ khí, xi mạ điện, tái chế phế thải, sơn hàn tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. Hoạt động đại lý bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt; Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô. Bán buôn máy móc phụ tùng các loại động cơ nổ, hàng trang trí nội thất xe ô tô
|
|
|
Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (Trừ các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: (Trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; không tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Hoạt động lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan). Hoạt động lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ, đường thủy
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các khóa đào tạo về lắp ráp, bảo trì, sửa chữa ô tô; đào tạo công nghệ kỹ thuật ô tô
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|