Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
31 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8551
Chính
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Đào tạo huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp; Dạy thể dục thể hình, gym, aerobic, zumba, trigger point, yoga, aerobics thiếu nhi, boxing.
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: (trừ đấu giá tài sản)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp khác
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng của quán cafe, nước hoa quả, giải khát (trừ quán giải khát có khiêu vũ).
|
|
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
|
|
|
Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động quan hệ công chúng
Chi tiết: (trừ hoạt động vận động hành lang).
|
|
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Hoạt động phòng tập thể dục thể hình, gym, aerobic, zumba, trigger point, yoga, aerobics thiếu nhi, boxing.
|
|
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
Chi tiết: Câu lạc bộ thể dục thể hình, gym, aerobic, zumba, trigger point, yoga, aerobics thiếu nhi, boxing.
|
|
|
Hoạt động thể thao khác
|
|
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác
|