Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
2023
Chính
|
Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất nước giặt, nước rửa chén, sữa tắm, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, chăm sóc da, sản phẩm giặt tẩy, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh. Sản xuất mỹ phẩm, nguyên liệu hóa mỹ phẩm.
|
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
|
Sản xuất đường
|
|
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
|
Sản xuất chè
|
|
|
Sản xuất cà phê
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt; dấm; mật ong nhân tạo và chất tạo màu caramel; súp; thực phẩm đóng gói sẵn.
|
|
|
Sản xuất sợi
|
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
|
Sản xuất trang phục đan móc
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: bán buôn nước giặt, nước rửa chén, sữa tắm, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, chăm sóc da, sản phẩm giặt tẩy, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn mỹ phẩm, nguyên liệu hóa mỹ phẩm.
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn các loại máy móc, thiết bị xử lý nước. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp khác
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ thiết bị gia dụng, máy lọc nước. Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh. Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan. Bán lẻ dao, kéo, dụng cụ cắt gọt, đồ dùng nhà bếp.
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm, nguyên liệu hóa mỹ phẩm. Bán lẻ nước giặt, nước rửa chén, sữa tắm, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, chăm sóc da, sản phẩm giặt tẩy, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
|
Lập trình máy tính khác
|
|
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn liên quan đến lắp đặt phần cứng máy tính. Dịch vụ thực hiện phần mềm
|
|
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
|