Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
34 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4679
Chính
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản tại trụ sở.
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh.
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển.
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển.
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|