Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
17 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8620
Chính
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám ngoại khoa, phòng khám thẩm mỹ,Phòng khám tạo hình thẩm mỹ, Phòng khám Răng hàm mặt, Phòng khám da liễu, Cơ sở chẩn đoán hình ảnh, cơ sở xét nghiệm, cơ sở phục hồi chức năng, spa, chăm sóc da mặt (trừ lưu trú bệnh nhân).
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: ( trừ đấu giá)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
|
|
|
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác.
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán cà phê, giải khát; Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác
|
|
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
|
|
|
Dịch vụ spa và xông hơi
|