Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
38 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
2829
Chính
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
|
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
|
|
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: (trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sửa dụng ga lạnh R22)
|
|
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
|
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
|
|
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: (trừ môi giới bất động sản) Chi tiết: Đại lý, môi giới mua bán hàng hóa
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ vàng miếng) Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hệ thống thiết bị chế biến thủy sản, nông sản, thực phẩm; hệ thống bơm phòng cháy chữa cháy, bơm công nghiệp; hệ thống băng chuyền, băng tải, vis tải, gàu tải; hệ thống cân các loại; hệ thống quạt công nghiệp; hệ thống thông gió, hút bụi, xử lý không khí và khí thải; dây chuyền máy chế biến thức ăn gia súc; dây chuyền máy chế biến mủ cao su
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: (trừ thiết kế công trình xây dựng) Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức…); Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán; Tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý) Chi tiết: Hoạt động tư vấn về công nghệ kỹ thuật
|