Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
25 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4772
Chính
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) Bán lẻ thực phẩm chức năng Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: - Sản xuất bột thô: sản xuất bột mỳ, yến mạch, thức ăn hoặc viên thức ăn từ lúa mỳ, lúa mạch đen, yến mạch, ngô và các hạt ngũ cốc khác; - Sản xuất bột gạo; - Xay rau: sản xuất bột hoặc thức ăn từ các loại đậu, các rễ thân cây hoặc các hạt ăn được khác; - Chế biến đồ ăn sáng từ ngũ cốc; Sản xuất bột hỗn hợp hoặc bột đã trộn sẵn làm bánh mỳ, bánh quy và bánh ngọt.
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm các loại (Điều 4 Nghị định 155/2018/NĐ-CP quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của bộ y tế) - Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo.
|
|
|
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Chi tiết: Căn cứ điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 33 Luật Dược 2016, được bổ sung bởi khoản 13 Điều 1 Luật Dược sửa đổi 2024)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác;
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm các loại… (Điều 4 Nghị định 155/2018/NĐ-CP quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ y tế) - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn thuốc (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) - Bán buôn dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, nước hoa (Điều 33 Luật Dược 2016, được bổ sung bởi khoản 13 Điều 1 Luật Dược sửa đổi 2024 quy định về điều kiện kinh doanh thuốc) - Bán buôn máy móc thiết bị y tế thông thường loại A, B, C, D (Điều 40, Điều 42 Nghị định 98/2021/NĐ-CP quy định về quản lý thiết bị y tế) - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu - Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm các loại… (Điều 4 Nghị định 155/2018/NĐ-CP quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ y tế)
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị y tế thông thường loại A, B, C, D
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất Nhập Khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp khác
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm các loại Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: trừ bán lẻ vàng miếng, súng đạn, tem, và tiền kim khí)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh)
|