Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
28 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
7310
Chính
|
Quảng cáo
|
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: ( Không hoạt động tại trụ sở )
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván ( Không hoạt động tại trụ sở )
|
|
|
In ấn
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn cà phê, hạt tiêu và các loại nông lâm sản
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: (Trừ thiết bị thu phát sóng)
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng
|
|
|
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (Trừ đấu giá)
|
|
|
Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, thép không rỉ (inox), nhôm, đồng, gang, tôn kẽm, thiếc
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; hàng trang trí nội – ngoại thất; kính xây dựng
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (trừ bán buôn bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; trừ bán buôn thuốc trừ sâu và hoá chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hoá lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh(không kinh doanh tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
Chi tiết: (có nội dung được phép lưu hành)
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: ( trừ hóa lỏng khí để vận chuyển )
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bảo dưỡng thông thường, Sửa chữa các bộ phận của ô tô, Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn
|