Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
60 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4101
Chính
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
|
Sản xuất chè
|
|
|
Sản xuất cà phê
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
|
Sản xuất rượu vang
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn, bưu chính, viễn thông – công nghệ thông tin, các công trình nguồn điện, đường dây và trạm biến áp đến 500kV(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm chức năng
|
|
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vải,hàng may mặc, chăn, gối, ga trải giường.
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Bán buôn, xuất nhập khâu nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn hàng gốm, sứ, thuỷ tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn sách, báo, tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. Bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽm, inox (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn nhựa - plastic và sản phàm nhựa - plastic
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc, chăn, gối, ga trải giường.
|
|
|
Vận tải hành khách đường sắt
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ và không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản: dịch vụ định giá bất động sản ( trừ dịch vụ mang tính pháp lý)
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: (không có bệnh nhân lưu trú)
|