Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4933
Chính
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
Sản xuất sợi
Chi tiết: - (không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
In ấn
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: - Chi tiết: Sản xuất sơn, vécni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: - (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
Chi tiết: - (trừ sản xuất vàng miếng)(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Đúc kim loại màu
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
Chi tiết: - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: - Chi tiết: Bán buôn vải sợi, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt, hàng may mặc; giày dép,
|
|
|
Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Chi tiết: Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn bồn nước
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Chi tiết: bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
Chi tiết: - (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: - Chi tiết : Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Chi tiết: Dịch vụ giữ xe
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Chi tiết: - Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: - (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: - Chi tiết: Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt... (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: - (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
|
|
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
Chi tiết: - Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|