Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
15 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
6810
Chính
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở (68101), Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở (68102), Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở (68103), Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở (68104), Kinh doanh bất động sản khác (68109)
|
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: Sản xuất gỗ lắp sàn chưa lắp ráp, Sản xuất tủ nhà bếp, tủ sách, tủ quần áo…Sản xuất vách ngăn bằng gỗ loại độc lập (31010)
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
Chi tiết: Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ cho văn phòng, phòng làm việc, khách sạn, nhà hàng, nơi công cộng và gia dụng; Sản xuất ghế sôfa, giường sôfa và bộ sôfa, Sản xuất đồ đạc văn phòng bằng gỗ; - Sản xuất đồ đạc nhà bếp bằng gỗ; - Sản xuất đồ đạc gỗ cho phòng ngủ, phòng khách, vườn. Không hoạt động tại trụ sở.
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Các hoạt động liên quan tới việc hoàn thiện hoặc kết thúc công trình như: - Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng; - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác; - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự; -Lắp đặt thiết bị nội thất; - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: + Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm, + Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, + Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa, + Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến..., + Giấy dán tường.
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
Chi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ lưu trú, thường là hàng ngày hoặc hàng tuần để lưu trú ngắn ngày, bao gồm các khách sạn từ 1 đến 5 sao theo tiêu chuẩn lưu trú (không bao gồm nhóm 5520, 55300)
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Chi tiết: Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55201 và 55202
|
|
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp dịch vụ lưu trú tạm thời là các phòng đơn, phòng ở chung hoặc nhà ở tập thể như ký túc xá sinh viên, nhà ở tập thể của các trường đại học; nhà trọ, nhà tập thể công nhân cho học sinh, sinh viên, người lao động nước ngoài và các đối tượng khác, chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều trại du lịch.
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|